Từ vựng Speed Master N1 Bài 16: Kinh tế, tài chính và công nghiệp

Bài 16: Kinh tế, tài chính và công nghiệp

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 36 từ vựng
#1

景気けいきが低迷ていめいする

CẢNH KHÍ ĐÊ MÊ

Nền kinh tế trì trệ

長引ながびく不況ふきょうで日本にほんの景気けいきが低迷ていめいする。

→ Nền kinh tế Nhật Bản trì trệ do suy thoái kéo dài.

#2

失業しつぎょうする

THẤT NGHIỆP

Thất nghiệp

会社かいしゃが倒産とうさんして突然とつぜん失業しつぎょうする。

→ Công ty phá sản khiến tôi đột nhiên thất nghiệp.

#3

規制きせいを緩和かんわする

QUY CHẾ HOÃN HÒA

Nới lỏng quy định

政府せいふが外国がいこく人じん労働者ろうどうしゃの受うけ入いれ規制きせいを緩和かんわする。

→ Chính phủ nới lỏng quy định tiếp nhận lao động nước ngoài.

#4

融資ゆうしを受うける

DUNG TƯ THỤ

Nhận khoản vay / được cấp vốn

新あたらしい事業じぎょうを始はじめるために銀行ぎんこうから融資ゆうしを受うける。

→ Nhận khoản vay từ ngân hàng để bắt đầu một dự án kinh doanh mới.

#5

所得しょとくを得える

SỞ ĐẮC ĐẮC

Có được thu nhập

副業ふくぎょうを始はじめて新あたらしい所得しょとくを得える。

→ Bắt đầu làm thêm và có được một nguồn thu nhập mới.

#6

外貨がいかを稼かせぐ

NGOẠI HÓA ĐẠO

Kiếm ngoại tệ

日本にほんの自動車じどうしゃ産業さんぎょうは輸出ゆしゅつで多おおくの外貨がいかを稼かせぐ。

→ Ngành ô tô Nhật Bản kiếm được nhiều ngoại tệ nhờ xuất khẩu.

#7

為替かわせの相場そうば

VI THẾ TƯƠNG TRƯỜNG

Tỷ giá hối đoái

毎日まいにちニュースでドルと円えんの為替かわせの相場そうばをチェックする。

→ Hằng ngày kiểm tra tỷ giá giữa đô la và yên trên bản tin.

#8

通貨つうか

THÔNG HÓA

Tiền tệ

ユーロはヨーロッパの多おおくの国くにで使つかわれている通貨つうかだ。

→ Euro là đồng tiền được sử dụng ở nhiều quốc gia châu Âu.

#9

株かぶを運用うんようする

CHU VẬN DỤNG

Đầu tư / quản lý cổ phiếu

老後ろうごの資金しきんを増ふやすために株かぶを運用うんようする。

→ Đầu tư vào cổ phiếu để tăng nguồn vốn cho tuổi già.

#10

A社しゃに投資とうしする

XÃ ĐẦU TƯ

Đầu tư vào công ty A

将来しょうらい性せいのあるIT企業のA社しゃに投資とうしする。

→ Đầu tư vào công ty A, một doanh nghiệp IT có triển vọng.

#11

価格かかくが高騰こうとうする

GIÁ CÁCH CAO ĐẰNG

Giá tăng vọt

天候てんこう不良ふりょうで野菜やさいの価格かかくが高騰こうとうする。

→ Giá rau tăng vọt do thời tiết xấu.

#12

株かぶが暴落ぼうらくする

CHU BẠO LẠC

Cổ phiếu lao dốc

不祥事ふしょうじが発覚はっかくし、その会社かいしゃの株かぶが暴落ぼうらくする。

→ Một vụ bê bối bị phát hiện khiến cổ phiếu của công ty đó lao dốc.

#13

需要じゅようと供給きょうきゅう

NHU YẾU CUNG CẤP

Cung và cầu

商品しょうひんの価格かかくは需要じゅようと供給きょうきゅうのバランスで決きまる。

→ Giá sản phẩm được quyết định bởi sự cân bằng giữa cung và cầu.

#14

動向どうこうを見みる

ĐỘNG HƯỚNG KIẾN

Theo dõi xu hướng

市場しじょうの動向どうこうを見みて、新あたらしいビジネスを計画けいかくする。

→ Theo dõi xu hướng thị trường rồi lên kế hoạch kinh doanh mới.

#15

収支しゅうしの内訳うちわけ

THU CHI NỘI DỊCH

Chi tiết thu chi

家計簿かけいぼをつけて毎月まいつきの収支しゅうしの内訳うちわけを確認かくにんする。

→ Ghi sổ chi tiêu gia đình để kiểm tra chi tiết thu chi hằng tháng.

#16

均衡きんこうを図はかる

QUÂN HÀNH ĐỒ

Cân đối / tạo sự cân bằng

政府せいふは予算よさんの収支しゅうしの均衡きんこうを図はかる必要ひつようがある。

→ Chính phủ cần cân đối thu và chi của ngân sách.

#17

負債ふさいを抱かかえる

PHỤ TRÁI BÃO

Gánh nợ

事業じぎょうに失敗しっぱいし、多額たがくの負債ふさいを抱かかえる。

→ Kinh doanh thất bại và phải gánh một khoản nợ lớn.

#18

雇用こようを増ふやす

CỐ DỤNG TĂNG

Tăng việc làm

新あたらしい工場こうじょうを建たてて地域ちいきの雇用こようを増ふやす。

→ Xây nhà máy mới để tăng việc làm tại địa phương.

#19

関税かんぜいを引ひき下さげる

QUAN THUẾ DẪN HẠ

Giảm thuế quan

両国りょうこくの合意ごういにより、農産物のうさんぶつの関税かんぜいを引ひき下さげる。

→ Theo thỏa thuận giữa hai nước, thuế quan đối với nông sản được giảm xuống.

#20

物価ぶっかが上あがる

VẬT GIÁ THƯỢNG

Vật giá tăng / chi phí sinh hoạt tăng

ガソリンや食料品しょくりょうひんの物価ぶっかが上あがる。

→ Giá xăng và thực phẩm tăng lên.

#21

国くにの財政ざいせい

QUỐC TÀI CHÍNH

Tài chính quốc gia

少子高齢化しょうしこうれいかにより国くにの財政ざいせいが厳きびしくなる。

→ Do tỷ lệ sinh giảm và dân số già hóa, tài chính quốc gia trở nên khó khăn.

#22

法人ほうじんを対象たいしょうにする

PHÁP NHÂN ĐỐI TƯỢNG

Nhắm đến các pháp nhân / doanh nghiệp

このサービスは個人こじんではなく法人ほうじんを対象たいしょうにする。

→ Dịch vụ này nhắm đến các pháp nhân chứ không phải cá nhân.

#23

物資ぶっしの輸送ゆそう

VẬT TƯ THÂU TỐNG

Vận chuyển vật tư / hàng hóa

トラックで被災地ひさいちへ救援きゅうえん物資ぶっしの輸送ゆそうを行おこなう。

→ Vận chuyển vật tư cứu trợ đến vùng thiên tai bằng xe tải.

#24

商品しょうひんの流通りゅうつう

THƯƠNG PHẨM LƯU THÔNG

Lưu thông hàng hóa

インターネットの普及ふきゅうで商品しょうひんの流通りゅうつうが大おおきく変かわった。

→ Sự phổ biến của Internet đã làm thay đổi lớn việc lưu thông hàng hóa.

#25

鉱山こうざん

KHOÁNG SƠN

Mỏ / khu khai khoáng

昔むかしはここにも金きんが採とれる鉱山こうざんがあった。

→ Ngày xưa, ở đây cũng từng có một mỏ có thể khai thác vàng.

#26

鉄鋼てっこう

THIẾT CƯƠNG

Sắt thép

ビルや橋はしを造つくるために鉄鋼てっこうが使つかわれる。

→ Sắt thép được sử dụng để xây các tòa nhà và cầu.

#27

酪農らくのう

LẠC NÔNG

Ngành chăn nuôi bò sữa

北海道ほっかいどうは牛うしを育そだてる酪農らくのうが盛さかんだ。

→ Hokkaido phát triển mạnh ngành chăn nuôi bò sữa.

#28

肥料ひりょう

PHÌ LIỆU

Phân bón

美味おいしい野菜やさいを作つくるために畑はたけに肥料ひりょうをまく。

→ Rải phân bón trên ruộng để trồng được rau ngon.

#29

石油せきゆの産出量さんしゅつりょう

THẠCH DU SẢN XUẤT LƯỢNG

Sản lượng dầu mỏ

中東ちゅうとうの国々くにぐには石油せきゆの産出量さんしゅつりょうが多おおい。

→ Các nước Trung Đông có sản lượng dầu mỏ lớn.

#30

原子力発電げんしりょくはつでん

NGUYÊN TỬ LỰC PHÁT ĐIỆN

Phát điện hạt nhân

日本にほんにおける原子力げんしりょく発電はつでんのあり方かたが議論ぎろんされている。

→ Đang có những cuộc thảo luận về định hướng phát điện hạt nhân ở Nhật Bản.

#31

放射能ほうしゃのう

PHÓNG XẠ NĂNG

Phóng xạ / tính phóng xạ

事故じこの現場げんば周辺しゅうへんで放射能ほうしゃのうの数値すうちを測定そくていする。

→ Đo mức phóng xạ xung quanh hiện trường tai nạn.

#32

金属加工きんぞくかこう

KIM THUỘC GIA CÔNG

Gia công kim loại

この町まちの工場こうじょうは高度こうどな金属きんぞく加工かこうの技術ぎじゅつを持もつ。

→ Các nhà máy ở thị trấn này có công nghệ gia công kim loại tiên tiến.

#33

画期的かっきてきな商品しょうひん

HỌA KỲ ĐÍCH THƯƠNG PHẨM

Sản phẩm mang tính đột phá

スマートフォンは生活せいかつを変かえた画期的かっきてきな商品しょうひんだ。

→ Điện thoại thông minh là một sản phẩm đột phá đã làm thay đổi cuộc sống.

#34

精密せいみつな機械きかい

TINH MẬT CƠ GIỚI

Máy móc chính xác

時計とけいは小ちいさな部品ぶひんで作つくられた精密せいみつな機械きかいだ。

→ Đồng hồ là một cỗ máy chính xác được tạo nên từ những linh kiện nhỏ.

#35

農業のうぎょうに従事じゅうじする

NÔNG NGHIỆP TÙNG SỰ

Làm việc trong ngành nông nghiệp

彼かれは都会とかいから田舎いなかへ移住いじゅうして農業のうぎょうに従事じゅうじする。

→ Anh ấy chuyển từ thành phố về nông thôn và làm việc trong ngành nông nghiệp.

#36

8月8がつに着工ちゃっこうする

BÁT NGUYỆT TRỨ CÔNG

Khởi công vào tháng 8

新あたらしいスタジアムの建設けんせつが8月はちがつに着工ちゃっこうする。

→ Việc xây dựng sân vận động mới sẽ khởi công vào tháng 8.