Từ vựng Speed Master N1 Bài 11: Trang phục, ăn uống và sinh hoạt

Bài 11: Trang phục, ăn uống và sinh hoạt

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 39 từ vựng
#1

身みなりを整ととのえる

THÂN CHỈNH

Chỉnh trang / sửa sang diện mạo

面接めんせつの前まえに、身みなりを整ととのえる。

→ Chỉnh trang diện mạo trước buổi phỏng vấn.

#2

ズボンの裾すそ

Gấu quần / ống quần

ズボンの裾すそを短みじかく直なおす。

→ Sửa gấu quần cho ngắn lại.

#3

バレエの衣装いしょう

Y TRANG

Trang phục múa ba lê

娘むすめのバレエの衣装いしょうを手作てづくりする。

→ Tự tay may trang phục múa ba lê cho con gái.

#4

普段着ふだんぎで行いく

PHỔ ĐOẠN TRƯỚC

Đi với quần áo thường ngày

近所きんじょのスーパーへ普段着ふだんぎで行いく。

→ Mặc quần áo thường ngày đi siêu thị gần nhà.

#5

古着ふるぎの店みせ

CỔ TRƯỚC ĐIẾM

Cửa hàng quần áo cũ

下北沢しもきたざわの古着ふるぎの店みせで買かい物ものをする。

→ Mua sắm tại cửa hàng quần áo cũ ở Shimokitazawa.

#6

衣類いるいを扱あつかう

Y LOẠI TỰ

Kinh doanh / bán quần áo

このデパートの3階かいは婦人ふじん衣類いるいを扱あつかっている。

→ Tầng 3 của cửa hàng bách hóa này kinh doanh quần áo nữ.

#7

衣服いふくの歴史れきし

Y PHỤC LỊCH SỬ

Lịch sử trang phục

博物館はくぶつかんで日本にほんの衣服いふくの歴史れきしを学まなぶ。

→ Tìm hiểu lịch sử trang phục Nhật Bản tại bảo tàng.

#8

ファスナーを開あける

Mở khóa kéo

暑あついのでジャケットのファスナーを開あける。

→ Vì trời nóng nên mở khóa kéo áo khoác.

#9

賞味期限しょうみきげんが切きれる

THƯỞNG VỊ KỲ HẠN THIẾT

Hết hạn sử dụng ngon nhất

冷蔵庫れいぞうこの牛乳ぎゅうにゅうの賞味しょうみ期限きげんが切きれる。

→ Sữa trong tủ lạnh đã quá hạn sử dụng ngon nhất.

#10

熱湯ねっとうを加くわえる

NHIỆT THANG GIA

Thêm nước sôi

カップ麺めんに熱湯ねっとうを加くわえて3分さんぷん待まつ。

→ Cho nước sôi vào mì cốc rồi đợi 3 phút.

#11

香辛料こうしんりょう

HƯƠNG TÂN LIỆU

Gia vị / hương liệu

カレーに様々さまざまな香辛料こうしんりょうを入いれる。

→ Cho nhiều loại gia vị khác nhau vào cà ri.

#12

主食しゅしょく

CHỦ THỰC

Lương thực chính / món ăn chính

日本人にほんじんの主食しゅしょくは米こめだ。

→ Lương thực chính của người Nhật là gạo.

#13

料理りょうりの腕前うでまえ

LIỆU LÝ OẢN TIỀN

Tay nghề nấu ăn

ホームパーティーで料理りょうりの腕前うでまえを披露ひろうする。

→ Trổ tài nấu ăn tại một bữa tiệc ở nhà.

#14

新鮮しんせんな素材そざい

TÂN TIÊN TỐ TÀI

Nguyên liệu tươi ngon

寿司すしには新鮮しんせんな素材そざいが必要ひつようだ。

→ Sushi cần nguyên liệu tươi ngon.

#15

自然しぜんの恵めぐみ

TỰ NHIÊN HUỆ

Ân huệ / sản vật của thiên nhiên

秋あきの豊作ほうさくを祝いわい、自然しぜんの恵めぐみに感謝かんしゃする。

→ Mừng vụ mùa bội thu vào mùa thu và cảm tạ những ân huệ của thiên nhiên.

#16

県けんの名産めいさん

HUYỆN DANH SẢN

Đặc sản của tỉnh

リンゴは青森あおもり県けんの名産めいさんだ。

→ Táo là đặc sản của tỉnh Aomori.

#17

特産品とくさんひん

ĐẶC SẢN PHẨM

Đặc sản địa phương

旅行りょこうのお土産みやげにその地方ちほうの特産品とくさんひんを買かう。

→ Mua đặc sản của địa phương đó làm quà sau chuyến du lịch.

#18

旬しゅんの食材しょくざい

TUẦN THỰC TÀI

Nguyên liệu đúng mùa

旬しゅんの食材しょくざいを使つかった季節きせつ限定げんていメニュー。

→ Thực đơn giới hạn theo mùa sử dụng nguyên liệu đúng mùa.

#19

本場ほんばの味あじ

BẢN TRƯỜNG VỊ

Hương vị chính gốc / hương vị bản xứ

イタリアンレストランで本場ほんばの味あじを楽たのしむ。

→ Thưởng thức hương vị chính gốc tại nhà hàng Ý.

#20

あっさりした食たべ物もの

THỰC VẬT

Đồ ăn thanh đạm / nhẹ vị

胃いの調子ちょうしが悪わるいのであっさりした食たべ物ものがいい。

→ Vì dạ dày không khỏe nên đồ ăn thanh đạm sẽ tốt hơn.

#21

香こうばしい香かおり

HƯƠNG HƯƠNG

Mùi thơm rang / nướng hấp dẫn

パン屋やから香こうばしい香かおりが漂ただよってくる。

→ Mùi thơm hấp dẫn của bánh mì bay ra từ tiệm bánh.

#22

焦こげ臭くさい

TIÊU XÚ

Có mùi khét

台所だいどころから何なにか焦こげ臭くさい匂においがする。

→ Từ nhà bếp có mùi gì đó bị cháy khét.

#23

水みずに浸ひたす

THỦY TẨM

Ngâm trong nước

米こめを炊たく前まえにしばらく水みずに浸ひたす。

→ Trước khi nấu cơm, ngâm gạo trong nước một lúc.

#24

新築しんちくの賃貸ちんたいマンション

TÂN TRÚC NHẪM THẢI

Căn hộ cho thuê mới xây

駅えきに近ちかい新築しんちくの賃貸ちんたいマンションに引ひっ越こす。

→ Chuyển đến một căn hộ cho thuê mới xây gần nhà ga.

#25

部屋へやの間取まどり

BỘ ỐC GIAN THỦ

Bố cục / cách chia phòng

引ひっ越こしのために部屋へやの間取まどりを確認かくにんする。

→ Kiểm tra cách bố trí phòng để chuẩn bị chuyển nhà.

#26

改修工事かいしゅうこうじ

CẢI TU CÔNG SỰ

Công trình sửa chữa / cải tạo

古ふるいビルが改修かいしゅう工事こうじを行おこなっている。

→ Tòa nhà cũ đang được tiến hành công trình cải tạo.

#27

建物たてもの外観のがいかん

KIẾN VẬT NGOẠI QUAN

Ngoại quan của tòa nhà

このカフェは建物たてものの外観がいかんがとてもおしゃれだ。

→ Ngoại quan của tòa nhà quán cà phê này rất thời trang.

#28

玄関げんかんの照明しょうめい

HUYỀN QUAN CHIẾU MINH

Đèn chiếu sáng ở lối vào

夜よる帰かえ宅たくしたら玄関げんかんの照明しょうめいをつける。

→ Khi về nhà vào ban đêm, bật đèn ở lối vào.

#29

デザインに凝こる

Chăm chút / cầu kỳ về thiết kế

彼かれの家いえは家具かぐのデザインに凝こっている。

→ Ngôi nhà của anh ấy rất chăm chút về thiết kế nội thất.

#30

AB線せんの沿線えんせん

AB TUYẾN DUYÊN TUYẾN

Dọc tuyến AB

AB線せんの沿線えんせんに新あたらしいモールができた。

→ Một trung tâm mua sắm mới đã được xây dựng dọc tuyến AB.

#31

車庫しゃこ

XA KHỐ

Ga-ra / nhà để xe

新あたらしい車くるまを車庫しゃこに停とめる。

→ Đỗ chiếc xe mới trong ga-ra.

#32

汚よごれを拭ふきとる

Ô PHẤT

Lau sạch vết bẩn

テーブルの汚よごれを布巾ふきんで拭ふきとる。

→ Dùng khăn lau sạch vết bẩn trên bàn.

#33

床ゆかがきしむ

SÀNG

Sàn nhà kêu cót két

古ふるい木造もくぞうの家いえなので床ゆかがきしむ。

→ Vì là ngôi nhà gỗ cũ nên sàn nhà kêu cót két.

#34

家計かけいのやりくり

GIA KẾ

Xoay xở chi tiêu gia đình

物価ぶっかが上あがり、家計かけいのやりくりが大変たいへんだ。

→ Giá cả tăng lên khiến việc xoay xở chi tiêu gia đình rất vất vả.

#35

生計せいけいを立たてる

SINH KẾ LẬP

Kiếm sống / sinh kế

彼かれはイラストレーターとして生計せいけいを立たてている。

→ Anh ấy kiếm sống bằng nghề họa sĩ minh họa.

#36

店みせを営いとなむ

ĐIẾM DOANH

Kinh doanh / điều hành cửa hàng

両親りょうしんは駅前えきまえで小ちいさな店みせを営いとなんでいる。

→ Bố mẹ tôi kinh doanh một cửa hàng nhỏ trước nhà ga.

#37

健すこやかに育そだつ

KIỆN DỤC

Lớn lên khỏe mạnh

子供こどもたちが健すこやかに育そだつことを願ねがう。

→ Mong các em nhỏ lớn lên khỏe mạnh cả về thể chất lẫn tinh thần.

#38

7時7じに起床きしょうする

7 THỜI KHỞI SÀNG

Thức dậy lúc 7 giờ

毎朝まいあさ、学校がっこうへ行いくために7時しちじに起床きしょうする。

→ Mỗi sáng tôi thức dậy lúc 7 giờ để đi học.

#39

住民じゅうみんを悩なやます

TRÚ DÂN NÃO

Làm cư dân phiền lòng / gây phiền cho cư dân

深夜しんやの騒音そうおんが近隣きんりんの住民じゅうみんを悩なやます。

→ Tiếng ồn lúc nửa đêm làm những cư dân xung quanh phiền lòng.