Từ vựng Speed Master N1 Bài 24: Màu sắc, hình dạng và vị trí

Bài 24: Màu sắc, hình dạng và vị trí

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 34 từ vựng
#1

淡あわい緑みどり

ĐẠM LỤC

Màu xanh lá nhạt

春はるの山やまは淡あわい緑みどりに包つつまれる。

→ Núi non vào mùa xuân được bao phủ bởi màu xanh lá nhạt.

#2

褐色かっしょくの肌はだ

HẠT SẮC CƠ

Làn da nâu / da rám nắng

夏なつの日差ひざしで褐色の肌かっしょくのはだになる。

→ Ánh nắng mùa hè làm da trở nên rám nâu.

#3

澄すんだ海うみ

TRỪNG HẢI

Biển trong xanh / trong vắt

沖縄おきなわの底そこまで見みえる澄すんだ海うみに感動かんどうした。

→ Tôi rất ấn tượng với biển Okinawa trong vắt đến mức có thể nhìn thấy tận đáy.

#4

濁にごった水みず

TRỌC THỦY

Nước đục

雨あめの翌日よくじつ、川かわは濁にごった水みずが流ながれていた。

→ Ngày hôm sau trận mưa, nước đục chảy trong sông.

#5

渋しぶい色いろ

SẮC

Màu trầm, trang nhã

お爺じいさんはいつも渋しぶい色ろの着物きものを着きている。

→ Ông tôi luôn mặc kimono có màu trầm, trang nhã.

#6

色いろがあせる

SẮC

Màu bị phai

日焼ひやけしてカーテンの色いろがあせる。

→ Do bị ánh nắng chiếu lâu ngày, màu rèm cửa bị phai.

#7

色いろがぼける

SẮC

Màu trở nên mờ nhạt

古ふるい写真しゃしんは時間じかんが経たつと色いろがぼける。

→ Theo thời gian, màu sắc của những bức ảnh cũ trở nên mờ nhạt.

#8

色いろがはげる

SẮC

Màu bị bong / tróc

洗あらいすぎてTシャツのプリントの色いろがはげる。

→ Do giặt quá nhiều, màu hình in trên áo phông bị bong tróc.

#9

とがったナイフ

Con dao sắc nhọn

とがったナイフで肉にくを細こまかく切きる。

→ Dùng con dao sắc nhọn thái thịt thật nhỏ.

#10

背中せなかが反そる

BỐI TRUNG PHẢN

Lưng ưỡn / cong ra sau

重おもい荷物にもつを持もつと、どうしても背中せなかが反そる。

→ Khi mang hành lý nặng, lưng không tránh khỏi bị ưỡn ra sau.

#11

なめらかな肌はだ

CƠ

Làn da mịn màng

温泉おんせんに入はいると、なめらかな肌はだになる。

→ Sau khi tắm suối nước nóng, làn da trở nên mịn màng.

#12

巨大きょだいな船ふね

CỰ ĐẠI THUYỀN

Con tàu khổng lồ

港みなとに海外かいがいからの巨大きょだいな船ふねが停泊ていはくしている。

→ Một con tàu khổng lồ từ nước ngoài đang neo tại cảng.

#13

コンパクトなカメラ

Máy ảnh nhỏ gọn

旅行りょこうには持もち運はこびに便利べんりなコンパクトなカメラを持もっていく。

→ Khi đi du lịch, tôi mang theo một chiếc máy ảnh nhỏ gọn, tiện mang theo.

#14

細こまかい粒つぶ

TẾ LẠP

Hạt nhỏ li ti / hạt mịn

砂浜すなはまの砂すなはとても細こまかい粒つぶだ。

→ Cát trên bãi biển gồm những hạt rất nhỏ và mịn.

#15

微量びりょうの塩分えんぶん

VI LƯỢNG DIÊM PHÂN

Một lượng muối rất nhỏ

この水みずには微量びりょうの塩分えんぶんが含ふくまれている。

→ Trong nước này có chứa một lượng muối rất nhỏ.

#16

窮屈きゅうくつな部屋へや

CÙNG KHUẤT BỘ ỐC

Căn phòng chật chội

家賃やちんが安やすいが、物ものが多おおくて窮屈きゅうくつな部屋へやに住すむ。

→ Tiền thuê nhà rẻ, nhưng tôi sống trong một căn phòng chật chội vì có quá nhiều đồ đạc.

#17

大規模だいきぼな開発かいはつ

ĐẠI QUY MÔ KHAI PHÁT

Phát triển quy mô lớn

駅前えきまえで大規模だいきぼな開発かいはつが進すすめられている。

→ Một dự án phát triển quy mô lớn đang được tiến hành trước nhà ga.

#18

小規模しょうきぼな計画けいかく

TIỂU QUY MÔ KẾ HỌA

Kế hoạch quy mô nhỏ

まずは失敗しっぱいしてもいいように小規模しょうきぼな計画けいかくから始はじめる。

→ Trước tiên, bắt đầu bằng một kế hoạch quy mô nhỏ để dù thất bại cũng không sao.

#19

大体だいたいの事情じじょう

ĐẠI THỂ SỰ TÌNH

Tình hình đại khái / khái quát

話はなしを聞きいて、大体だいたいの事情じじょうは理解りかいした。

→ Sau khi nghe câu chuyện, tôi đã hiểu đại khái tình hình.

#20

おおかたの内容ないよう

NỘI DUNG

Phần lớn nội dung / nội dung đại khái

その本ほんはおおかたの内容ないようを読よみ終おわった。

→ Tôi đã đọc xong phần lớn nội dung của cuốn sách đó.

#21

概おおむね理解りかいする

KHÁI LÝ GIẢI

Hiểu phần lớn / hiểu đại khái

先生せんせいの説明せつめいを聞きいて、授業じゅぎょうのポイントを概おおむね理解りかいする。

→ Sau khi nghe giáo viên giải thích, tôi hiểu được phần lớn các điểm chính của bài học.

#22

若干難じゃっかんむずかしい

NHƯỢC CAN NAN

Hơi khó / khó một chút

この問題もんだいは私わたしには若干じゃっかん難むずかしい。

→ Bài toán này hơi khó đối với tôi.

#23

道みちなりに進すすむ

ĐẠO TIẾN

Đi theo đường / đi thẳng theo tuyến đường

交差点こうさてんを越こえて、そのまま道みちなりに進すすむと駅えきがある。

→ Đi qua ngã tư rồi cứ đi theo đường này sẽ thấy nhà ga.

#24

このビルの並ならび

TỊNH

Cùng dãy với tòa nhà này

郵便局ゆうびんきょくは、このビルの並ならびにあります。

→ Bưu điện nằm cùng dãy với tòa nhà này.

#25

回まわり道みちをする

HỒI ĐẠO

Đi đường vòng

工事こうじで道みちが通とおれず、回まわり道みちをする。

→ Do đường bị chặn vì thi công nên phải đi đường vòng.

#26

遠回とおまわりをする

VIỄN HỒI

Đi đường vòng xa

景色けしきを楽たのしむために、わざと遠回おまわりをする。

→ Để ngắm cảnh, tôi cố tình đi đường vòng xa.

#27

山やまの斜面しゃめん

SƠN TÀ DIỆN

Sườn núi

山やまの斜面しゃめんに多おおくの家いえが建たっている。

→ Có rất nhiều ngôi nhà được xây trên sườn núi.

#28

起伏きふくが激はげしい

KHỞI PHỤC KÍCH

Địa hình lên xuống nhiều / gồ ghề

このマラソンコースは起伏きふくが激はげしいので疲つかれる。

→ Đường chạy marathon này có nhiều đoạn lên xuống nên rất mệt.

#29

なだらかな坂さか

PHẢN

Con dốc thoai thoải

自転車じてんしゃでなだらかな坂さかをゆっくり上のぼる。

→ Từ từ đạp xe lên con dốc thoai thoải.

#30

溝みぞに落おちる

CÂU LẠC

Rơi xuống rãnh

暗くらい道みちを歩あるいていて、溝みぞに落おちる。

→ Đang đi trên con đường tối thì bị rơi xuống rãnh.

#31

道みちのかたわら

ĐẠO

Bên đường / ven đường

道みちのかたわらに綺麗きれいな花はなが咲さいている。

→ Những bông hoa đẹp đang nở bên đường.

#32

グラスの縁ふち

DUYÊN

Miệng / vành ly

グラスの縁ふちに塩しおをつけるカクテル。

→ Một loại cocktail có muối bám quanh vành ly.

#33

首都圏しゅとけん

THỦ ĐÔ QUYỂN

Vùng thủ đô / khu vực đô thị quanh thủ đô

首都圏しゅとけんの通勤つうきん電車でんしゃはいつも満員まんいんだ。

→ Các chuyến tàu đi làm ở vùng thủ đô lúc nào cũng chật kín người.

#34

芸能界げいのうかい

NGHỆ NĂNG GIỚI

Giới giải trí / làng giải trí

彼女かのじょは小ちいさい頃ころから芸能界げいのうかいで活躍かつやくしている。

→ Cô ấy hoạt động trong giới giải trí từ khi còn nhỏ.