Từ vựng Speed Master N1 Bài 13: Biến đổi, tỷ lệ và số liệu

Bài 13: Biến đổi, tỷ lệ và số liệu

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 37 từ vựng
#1

事態じたいが悪化あっかする

SỰ THÁI ÁC HÓA

Tình hình xấu đi

早はやく対応たいおうしないと事態じたいが悪化あっかする。

→ Nếu không xử lý sớm, tình hình sẽ xấu đi.

#2

制度せいどを改あらためる

CHẾ ĐỘ CẢI

Cải cách / thay đổi chế độ

時代じだいに合あわせて古ふるい教育きょういく制度せいどを改あらためる。

→ Cải cách chế độ giáo dục cũ cho phù hợp với thời đại.

#3

現在げんざいに至いたる

HIỆN TẠI CHÍ

Cho đến hiện tại

創業そうぎょうから百年ひゃくねん、様々さまざまな困難こんなんを乗のり越こえて現在げんざいに至いたる。

→ Một trăm năm kể từ khi thành lập, vượt qua nhiều khó khăn để đi đến hiện tại.

#4

態度たいどが一変いっぺんする

THÁI ĐỘ NHẤT BIẾN

Thái độ thay đổi hoàn toàn

彼かれが社長しゃちょうだと知しった途端とたん、態度たいどが一変いっぺんした。

→ Ngay khi biết anh ấy là giám đốc công ty, thái độ đã thay đổi hoàn toàn.

#5

のどが潤うるおう

Cổ họng được làm ẩm / hết khát

冷つめたい水みずを飲のんでのどが潤うるおう。

→ Uống nước lạnh làm cổ họng dễ chịu và hết khát.

#6

予定よていが重かさなる

DỰ ĐỊNH TRỌNG

Lịch trình bị trùng

今週末こんしゅうまつは結婚式けっこんしきと出張しゅっちょうの予定よていが重かさなる。

→ Cuối tuần này lịch đám cưới và công tác bị trùng nhau.

#7

書類しょるいがかさばる

THƯ LOẠI

Tài liệu cồng kềnh / chiếm chỗ

会議かいぎの資料しりょうが多おおくて書類しょるいがかさばる。

→ Tài liệu họp quá nhiều nên giấy tờ rất cồng kềnh.

#8

片方かたほうに偏かたよる

PHIẾN PHƯƠNG THIÊN

Thiên lệch về một phía

意見いけんが片方かたほうに偏かたよらないように公平こうへいに聞きく。

→ Lắng nghe công bằng để ý kiến không thiên lệch về một phía.

#9

ひもがからむ

Dây bị rối

イヤホンのひもがからんで解ほどけない。

→ Dây tai nghe bị rối nên không gỡ ra được.

#10

床ゆかがきしむ

SÀNG

Sàn nhà kêu cót két

古ふるいアパートなので歩あるくと床ゆかがきしむ。

→ Vì là căn hộ cũ nên khi đi lại sàn nhà kêu cót két.

#11

劇的げきてきに変かわる

KỊCH ĐÍCH BIẾN

Thay đổi mạnh mẽ / ngoạn mục

スマホの登場とうじょうで生活せいかつが劇的げきてきに変かわった。

→ Sự xuất hiện của điện thoại thông minh đã làm cuộc sống thay đổi mạnh mẽ.

#12

傷きずにしみる

THƯƠNG

Xót / rát vết thương

消毒しょうどく薬やくがすりむいた傷きずにしみる。

→ Thuốc sát trùng làm vết trầy xước bị xót.

#13

価格かかくが推移すいいする

GIÁ CÁCH THÔI DI

Giá cả biến động / diễn biến

野菜やさいの価格かかくがどう推移すいいするかグラフで確認かくにんする。

→ Kiểm tra bằng biểu đồ xem giá rau thay đổi như thế nào.

#14

1億円1おくえんに達たっする

NHẤT ỨC VIÊN ĐẠT

Đạt 100 triệu yên

クラウドファンディングの支援しえん金きんが1億円おくえんに達たっする。

→ Tiền hỗ trợ gọi vốn cộng đồng đạt 100 triệu yên.

#15

縦たてに連つらなる

TÚNG LIÊN

Nối dài theo chiều dọc

遠とおくの山々やまやまが縦たてに連つらなる景色けしきを見みる。

→ Ngắm phong cảnh những dãy núi xa nối dài theo chiều dọc.

#16

減少げんしょうに転てんじる

GIẢM THIỂU CHUYỂN

Chuyển sang xu hướng giảm

長年ながねん増ふえ続つづけていた人口じんこうが減少げんしょうに転てんじる。

→ Dân số tăng liên tục nhiều năm đã chuyển sang xu hướng giảm.

#17

会話かいわが途切とぎれる

HỘI THOẠI ĐỒ THIẾT

Cuộc trò chuyện bị ngắt quãng

話題わだいがなくなって会話かいわが途切とぎれる。

→ Hết chủ đề để nói nên cuộc trò chuyện bị ngắt quãng.

#18

色いろがはげる

SẮC

Màu bị phai / bong

古ふるいベンチのペンキの色いろがはげる。

→ Màu sơn trên chiếc ghế dài cũ bị bong ra.

#19

化粧けしょうで化ばける

HÓA TRANG HÓA

Biến đổi nhờ trang điểm

プロのメイクで別人のように化粧けしょうで化ばける。

→ Nhờ trang điểm chuyên nghiệp mà biến đổi trông như một người khác.

#20

型かたにはまる

HÌNH

Rập khuôn / theo khuôn mẫu

型かたにはまる考かんがえ方かたを捨すてて、自由じゆうにアイデアを出だす。

→ Từ bỏ lối suy nghĩ rập khuôn và tự do đưa ra ý tưởng.

#21

傷きずが腫はれる

THƯƠNG THŨNG

Vết thương sưng lên

転ころんで打うった足あしの傷きずが腫はれる。

→ Vết thương ở chân do ngã va đập bị sưng lên.

#22

時代じだいとともに変遷へんせんする

THỜI ĐẠI BIẾN THIÊN

Thay đổi theo thời đại

ファッションの流行りゅうこうは時代じだいとともに変遷へんせんする。

→ Xu hướng thời trang thay đổi theo thời đại.

#23

価格かかくが変動へんどうする

GIÁ CÁCH BIẾN ĐỘNG

Giá cả biến động

ガソリンの価格かかくは毎日まいにち変動へんどうする。

→ Giá xăng biến động mỗi ngày.

#24

熱ねつで膨張ぼうちょうする

NHIỆT BÀNH TRƯỚNG

Giãn nở do nhiệt

金属きんぞくは夏なつの熱ねつで膨張ぼうちょうする性質せいしつがある。

→ Kim loại có tính chất giãn nở do sức nóng mùa hè.

#25

飽和状態ほうわじょうたい

BÃO HÒA TRẠNG THÁI

Trạng thái bão hòa

スマートフォンの市場しじょうはすでに飽和ほうわ状態じょうたいだ。

→ Thị trường điện thoại thông minh đã ở trạng thái bão hòa.

#26

国くにが滅ほろびる

QUỐC DIỆT

Đất nước diệt vong

歴史れきし上じょう、多おおくの国くにが戦争せんそうで滅ほろびるのを見みてきた。

→ Trong lịch sử, đã chứng kiến nhiều quốc gia diệt vong vì chiến tranh.

#27

形かたちがゆがむ

HÌNH

Hình dạng bị méo

熱ねつを加くわえすぎてプラスチックの形かたちがゆがむ。

→ Do gia nhiệt quá mức nên hình dạng của nhựa bị méo.

#28

誤差ごさが生しょうじる

NGỘ SAI SINH

Phát sinh sai số

機械きかいの古ふるさによって測定そくていに誤差ごさが生しょうじる。

→ Do máy móc cũ nên phát sinh sai số trong phép đo.

#29

水準すいじゅんが低ひくい

THỦY CHUẨN ĐÊ

Trình độ thấp

この地域ちいきは教育きょういくの水準すいじゅんが低ひくいと言いわれている。

→ Người ta nói rằng trình độ giáo dục của khu vực này thấp.

#30

密度みつどが高たかい

MẬT ĐỘ CAO

Mật độ cao

東京とうきょうは人口じんこうの密度みつどが非常ひじょうに高たかい都市としだ。

→ Tokyo là thành phố có mật độ dân số rất cao.

#31

濃度のうどが低ひくい

NỒNG ĐỘ ĐÊ

Nồng độ thấp

ジュースの果汁かじゅうの濃度のうどが低ひくい。

→ Nồng độ nước trái cây trong đồ uống này thấp.

#32

混雑こんざつのピーク

HỖN TẠP

Đỉnh điểm đông đúc

朝あさ8時じは通勤つうきん電車の混雑こんざつのピークだ。

→ 8 giờ sáng là lúc tàu đi làm đông đúc nhất.

#33

時速50じそく50キロ

THỜI TỐC

Tốc độ 50 km/h

この道みちは時速じそく50はしキロで走らなければならない。

→ Trên con đường này phải chạy với tốc độ 50 km/h.

#34

微量びりょうの有害物質ゆうがいぶっしつ

VI LƯỢNG HỮU HẠI VẬT CHẤT

Một lượng rất nhỏ chất có hại

工場こうじょうの排水はいすいから微量びりょうの有害ゆうがい物質ぶっしつが検出けんしゅつされた。

→ Phát hiện một lượng rất nhỏ chất có hại trong nước thải của nhà máy.

#35

人口じんこうに比例ひれいする

NHÂN KHẨU TỶ LỆ

Tỷ lệ thuận với dân số

ゴミの排出量はいしゅつりょうは都市としの人口じんこうに比例ひれいする。

→ Lượng rác thải tỷ lệ thuận với dân số của thành phố.

#36

軒並のきなみ

Đồng loạt / liên tiếp

不景気ふけいきで商店街しょうてんがいの店みせが軒並のきなみ閉しまった。

→ Do kinh tế suy thoái, các cửa hàng trong phố mua sắm đồng loạt đóng cửa.

#37

数値すうち

SỐ TRỊ

Giá trị số / chỉ số

健康けんこう診断しんだんで血圧けつあつの数値すうちが高たかかった。

→ Khi khám sức khỏe, chỉ số huyết áp của tôi cao.