Từ vựng Speed Master N1 Bài 4: Giao tiếp, thuyết phục và quan hệ

Bài 4: Giao tiếp, thuyết phục và quan hệ

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 42 từ vựng
#1

サークルに勧誘かんゆうする

KHUYẾN DỤ

Rủ rê tham gia câu lạc bộ

大学だいがくのキャンパスで新入生しんにゅうせいをサークルに勧誘かんゆうする。

→ Tại khuôn viên đại học, tôi rủ các sinh viên mới tham gia câu lạc bộ.

#2

参加さんかを促うながす

THAM GIA, XÚC

Thúc giục, khuyến khích tham gia

イベントへの参加さんかを促うながすメールを送信そうしんする。

→ Tôi gửi email khuyến khích mọi người tham gia sự kiện.

#3

親おやを説得せっとくする

THÂN, THUYẾT ĐẮC

Thuyết phục cha mẹ

海外かいがい留学りゅうがくに行いきたいので、親おやを説得せっとくする。

→ Vì muốn đi du học nên tôi thuyết phục cha mẹ.

#4

子供こどもに説教せっきょうする

TỬ CUNG, THUYẾT GIÁO

Thuyết giáo, răn dạy trẻ

嘘うそをついた子供こどもに厳きびしく説教せっきょうする。

→ Tôi nghiêm khắc răn dạy đứa trẻ đã nói dối.

#5

後輩こうはいに忠告ちゅうこくする

HẬU BỐI, TRUNG CÁO

Khuyên bảo đàn em

仕事しごとでミスを繰くり返かえす後輩こうはいに忠告ちゅうこくする。

→ Tôi khuyên bảo người đàn em liên tục mắc lỗi trong công việc.

#6

援助えんじょを申もうし出でる

VIỆN TRỢ, THÂN XUẤT

Đề nghị hỗ trợ

災害さいがいの被災地ひさいちに物資ぶっしの援助えんじょを申もうし出でる。

→ Tôi đề nghị hỗ trợ vật tư cho khu vực bị thiên tai.

#7

親おやに内緒ないしょにする

THÂN, NỘI TỰ

Giữ bí mật với cha mẹ

テストの点数てんすうが悪わるかったことを親おやに内緒ないしょにする。

→ Tôi giấu cha mẹ chuyện điểm kiểm tra không tốt.

#8

親おやに小遣こづかいをねだる

THÂN, TIỂU KHIỂN

Nài xin cha mẹ tiền tiêu vặt

新あたらしいゲームを買かうために親おやに小遣こづかいをねだる。

→ Tôi nài xin cha mẹ tiền tiêu vặt để mua trò chơi mới.

#9

仲間なかまを励はげます

TRỌNG GIAN, LỆ

Động viên đồng đội

試合しあいに負まけて落おち込こむ仲間なかまを励はげます。

→ Tôi động viên người đồng đội đang buồn vì thua trận.

#10

怒おこっている人ひとをなだめる

NỘ, NHÂN

Xoa dịu người đang tức giận

店みせで怒おこっている人ひとをなだめるのは大変たいへんだ。

→ Xoa dịu một người đang tức giận trong cửa hàng là việc rất khó.

#11

おだててその気きにさせる

KHÍ

Nịnh để khiến người khác muốn làm

弟おとうとをおだててその気きにさせ、掃除そうじを手伝てつだわせる。

→ Tôi nịnh em trai để nó có hứng và giúp dọn dẹp.

#12

客きゃくをもてなす

KHÁCH

Tiếp đãi khách

手料理てりょうりで家いえに来きた客きゃくをもてなす。

→ Tôi tiếp đãi khách đến nhà bằng món ăn tự nấu.

#13

女性じょせいをいたわる

NỮ TÍNH

Quan tâm, chăm sóc phụ nữ

電車でんしゃの中なかで妊娠中にんしんちゅうの女性じょせいをいたわる。

→ Trên tàu, tôi quan tâm đến một phụ nữ đang mang thai.

#14

部下ぶかの失敗しっぱいをかばう

BỘ HẠ, THẤT BẠI

Bảo vệ cấp dưới khi mắc lỗi

優やさしい上司じょうしはいつも部下ぶかの失敗しっぱいをかばう。

→ Người cấp trên hiền hậu luôn bảo vệ cấp dưới khi họ mắc lỗi.

#15

勘弁かんべんしてあげる

KHÁM BIỆN

Tha thứ, bỏ qua

今回こんかいだけは特別とくべつに勘弁かんべんしてあげる。

→ Chỉ lần này thôi, tôi sẽ đặc biệt bỏ qua cho bạn.

#16

新婚しんこんカップルを冷ひやかす

TÂN HÔN

Trêu chọc cặp vợ chồng mới cưới

飲のみ会かいで同僚どうりょうの新婚しんこんカップルを冷ひやかす。

→ Trong buổi nhậu, tôi trêu cặp vợ chồng đồng nghiệp mới cưới.

#17

嫌いやがらせをする

HIỀM

Quấy rối, gây phiền hà

ネットで匿名とくめいで嫌いやがらせをするのは卑怯ひきょうだ。

→ Quấy rối người khác ẩn danh trên mạng là hành vi hèn nhát.

#18

他人たにんを侮辱ぶじょくする

THA NHÂN, VŨ NHỤC

Lăng mạ người khác

公衆こうしゅうの面前めんぜんで他人たにんを侮辱ぶじょくしてはいけない。

→ Không được lăng mạ người khác trước mặt công chúng.

#19

相手あいてチームを中傷ちゅうしょうする

TƯƠNG THỦ, TRUNG THƯƠNG

Phỉ báng đội đối phương

試合しあい後ごに相手あいてチームを中傷ちゅうしょうする発言はつげんは控ひかえるべきだ。

→ Sau trận đấu nên tránh những phát ngôn phỉ báng đội đối phương.

#20

先輩せんぱいから指図さしずされる

TIÊN BỐI, CHỈ ĐỒ

Bị tiền bối sai bảo

仕事しごとのやり方かたについて先輩せんぱいから指図さしずされる。

→ Tôi bị tiền bối chỉ đạo về cách thực hiện công việc.

#21

おどして金かねを取とる

KIM, THỦ

Đe dọa để lấy tiền

不良ふりょうグループがおどして金かねを取とる事件じけんが起おきた。

→ Đã xảy ra vụ một nhóm thanh niên bất hảo đe dọa để lấy tiền.

#22

粗品そしなを進呈しんていする

THÔ PHẨM, TIẾN TRÌNH

Tặng món quà nhỏ

アンケートにご協力きょうりょくいただいた方かたに粗品そしなを進呈しんていする。

→ Chúng tôi tặng một món quà nhỏ cho những người hợp tác trả lời khảo sát.

#23

花束はなたばを贈呈ぞうていする

HOA THÚC, TẶNG TRÌNH

Trao tặng bó hoa

退職たいしょくする恩師おんしに感謝かんしゃを込こめて花束はなたばを贈呈ぞうていする。

→ Tôi trao tặng bó hoa với lòng biết ơn cho người thầy sắp nghỉ hưu.

#24

全員ぜんいんで討論とうろんする

TOÀN VIÊN, THẢO LUẬN

Tất cả cùng thảo luận

来期らいきの計画けいかくについて会議かいぎ室しつで全員ぜんいんで討論とうろんする。

→ Mọi người cùng thảo luận kế hoạch kỳ tới trong phòng họp.

#25

友達ともだちと言いい合あいになる

HỮU ĐẠT, NGÔN HỢP

Cãi nhau với bạn

些細ささいな勘違かんちがいから友達ともだちと言いい合あいになる。

→ Tôi cãi nhau với bạn chỉ vì một hiểu lầm nhỏ.

#26

上司じょうしの意見いけんに反論はんろんする

THƯỢNG TI, Ý KIẾN, PHẢN LUẬN

Phản bác ý kiến của cấp trên

会議かいぎで勇気ゆうきを出だして上司じょうしの意見いけんに反論はんろんする。

→ Trong cuộc họp, tôi lấy hết can đảm phản bác ý kiến của cấp trên.

#27

本音ほんねを言いう

BẢN ÂM, NGÔN

Nói ra suy nghĩ thật lòng

お酒さけを飲のんで、つい本音ほんねを言いってしまう。

→ Sau khi uống rượu, tôi lỡ nói ra suy nghĩ thật lòng.

#28

自己主張じこしゅちょうが強つよい

TỰ KỶ, CHỦ TRƯƠNG, CƯỜNG

Có tính khẳng định cái tôi mạnh

外資系がいしけい企業きぎょうでは自己主張じこしゅちょうが強つよい人ひとが求もとめられる。

→ Các công ty nước ngoài thường tìm kiếm những người có khả năng mạnh dạn khẳng định ý kiến của mình.

#29

失礼しつれいを詫わびる

THẤT LỄ

Xin lỗi vì sự thất lễ

メールで返信へんしんが遅おそれた失礼しつれいを詫わびびる。

→ Tôi gửi email xin lỗi vì đã trả lời muộn.

#30

好すきな人ひとに告白こくはくする

HẢO, NHÂN, CÁO BẠCH

Tỏ tình với người mình thích

卒業式そつぎょうしきの放課後ほうかごに好すきな人ひとに告白こくはくする。

→ Sau giờ học vào ngày lễ tốt nghiệp, tôi tỏ tình với người mình thích.

#31

悩なやみを打うち明あける

NÃO

Thổ lộ nỗi lo

信頼しんらいできる親友しんゆうに将来しょうらいの悩なやみを打うち明あける。

→ Tôi thổ lộ nỗi lo về tương lai với người bạn thân đáng tin cậy.

#32

取引先とりひきさきと交渉こうしょうする

THỦ DẪN TIÊN, GIAO THIỆP

Đàm phán với đối tác

新商品しんしょうひんの価格かかくについて取引先とりひきさきと交渉こうしょうする。

→ Tôi đàm phán với đối tác về giá của sản phẩm mới.

#33

友達ともだちの秘密ひみつをばらす

HỮU ĐẠT, BÍ MẬT

Tiết lộ bí mật của bạn

絶対ぜったいに友達ともだちの秘密ひみつをばらすべきではない。

→ Tuyệt đối không nên tiết lộ bí mật của bạn bè.

#34

異論いろんがある

DỊ LUẬN

Có ý kiến khác, phản đối

そのプロジェクトの進すすめ方かたには異論いろんがある。

→ Tôi có ý kiến khác về cách tiến hành dự án đó.

#35

本当ほんとうのことを白状はくじょうする

BẢN ĐƯƠNG, BẠCH TRẠNG

Thú nhận sự thật

親おやに怒おこられて、隠かくしていた本当ほんとうのことを白状はくじょうする。

→ Sau khi bị cha mẹ mắng, tôi thú nhận sự thật mà mình đã giấu.

#36

近所きんじょの人ひとともめる

CẬN SỞ, NHÂN

Xảy ra tranh chấp với hàng xóm

騒音そうおん問題もんだいで近所きんじょの人ひとともめる。

→ Tôi xảy ra tranh chấp với hàng xóm vì vấn đề tiếng ồn.

#37

関係かんけいがこじれる

QUAN HỆ

Mối quan hệ trở nên rắc rối

お金かねの貸かし借かりで友人ゆうじんとの関係かんけいがこじれる。

→ Quan hệ với bạn trở nên rắc rối vì chuyện vay mượn tiền.

#38

人ひとの失敗しっぱいを嘲笑ちょうしょうする

NHÂN, THẤT BẠI, TRÀO TIẾU

Chế giễu thất bại của người khác

人ひとの失敗しっぱいを嘲笑ちょうしょうするような態度たいどは直なおすべきだ。

→ Nên sửa thái độ chế giễu thất bại của người khác.

#39

五人ごにんの子供こどもを養やしなう

NGŨ NHÂN, TỬ CUNG, DƯỠNG

Nuôi năm đứa con

彼かれは必死ひっしに働はたらいて五人ごにんの子供こどもを養やしなう。

→ Anh ấy làm việc hết sức để nuôi năm đứa con.

#40

人ひと接とせっする仕事しごと

NHÂN, TIẾP, SỰ

Công việc tiếp xúc với mọi người

接客業せっきゃくぎょうなど、人ひとと接せっする仕事しごとが向むいている。

→ Tôi phù hợp với những công việc tiếp xúc với mọi người như dịch vụ khách hàng.

#41

異性いせいにもてる

DỊ TÍNH

Được người khác giới yêu thích

清潔感せいけつかんがあって気配きくばりができる人ひとは異性いせいにもてる。

→ Người sạch sẽ và biết quan tâm thường được người khác giới yêu thích.

#42

待遇たいぐうを改善かいぜんする

ĐÃI NGỘ, CẢI THIỆN

Cải thiện chế độ đãi ngộ

社員しゃいんが長ながく働はたらけるように待遇たいぐうを改善かいぜんする。

→ Công ty cải thiện chế độ đãi ngộ để nhân viên có thể làm việc lâu dài.