Từ vựng Speed Master N1 Bài 36: Động từ ghép và sự biến đổi

Bài 36: Động từ ghép và sự biến đổi

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 36 từ vựng
#1

ベッドから起おき上あがる

KHỞI THƯỢNG

Ra khỏi giường

朝あさ7時しちじにアラームが鳴なり、ベッドから起おき上あがる。

→ Chuông báo thức reo lúc 7 giờ sáng và tôi ra khỏi giường.

#2

税金ぜいきんを引ひき上あげる

THUẾ KIM DẪN THƯỢNG

Tăng thuế

政府せいふが来年らいねんから消費しょうひ税金ぜいきんを引ひき上あげると発表はっぴょうした。

→ tăng thuế theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#3

電池でんちを取とりかえる

ĐIỆN TRÌ THỦ THẾ

Thay pin

時計とけいが止とまったので、新あたらしい電池でんちを取とりかえる。

→ thay pin theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#4

荷物にもつを詰つめかえる

HÀ VẬT CẬT THẾ

Đóng gói lại hành lý

旅行りょこうの帰かえりに、お土産みやげが入はいるように荷物にもつを詰つめかえる。

→ đóng gói lại hành lý theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#5

CDを入いれかえる

Thay đĩa CD

車くるまのオーディオで聞ききたいCDを入いれかえる。

→ thay đĩa CD theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#6

資料しりょうを差さしかえる

TƯ LIỆU SAI THẾ

Thay tài liệu

会議かいぎの前まえに、ミスがあった資料しりょうを差さしかえる。

→ thay tài liệu theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#7

言葉ことばを置おきかえる

NGÔN DIỆP TRÍ THẾ

Thay thế từ ngữ

専門せんもん用語ようごをわかりやすい言葉ことばに置おきかえる。

→ thay thế từ ngữ theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#8

看板かんばんを付つけかえる

KHÁN BẢN PHÓ THẾ

Thay biển hiệu

新あたらしい店みせのオープンに向むけて看板かんばんを付つけかえる。

→ thay biển hiệu theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#9

正ただしく言いいかえる

CHÍNH NGÔN

Nói lại cho đúng

先生せんせいが生徒せいとの間違まちがいを正ただしく言いいかえる。

→ nói lại cho đúng theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#10

盗ぬすまれた物ものを取とり返かえす

ĐẠO VẬT THỦ PHẢN

Lấy lại đồ bị đánh cắp

警察けいさつの協力きょうりょくで、盗ぬすまれた物ものを取とり返かえすことができた。

→ lấy lại đồ bị đánh cắp theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#11

資料しりょうを読よみ返かえす

TƯ LIỆU ĐỘC PHẢN

Đọc lại tài liệu

内容ないようを理解りかいするため、渡わたされた資料しりょうを読よみ返かえす。

→ đọc lại tài liệu theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#12

会議かいぎを打うち切きる

HỘI NGHỊ ĐẢ THIẾT

Kết thúc cuộc họp giữa chừng

時間じかんがないため、今日きょうの会議かいぎをここで打うち切きる。

→ kết thúc cuộc họp giữa chừng theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#13

反対はんたいを押おし切きる

PHẢN ĐỐI ÁP THIẾT

Bất chấp sự phản đối

親おやの反対はんたいを押おし切きって、留学りゅうがくに行いくことを決きめた。

→ bất chấp sự phản đối theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#14

手帳てちょうに書かき込こむ

THỦ TRƯỚNG THƯ NHẬP

Ghi vào sổ tay

忘わすれないように、新あたらしい予定よていを手帳てちょうに書かき込こむ。

→ ghi vào sổ tay theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#15

正ただしいと思おもい込こむ

CHÍNH TƯ NHẬP

Tin chắc rằng mình đúng

自分じぶんの意見いけんが絶対ぜったいに正ただしいと思おもい込こむのは危険きけんだ。

→ tin chắc rằng mình đúng theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#16

相手あいてを追おい込こむ

TƯƠNG THỦ TRUY NHẬP

Dồn đối phương vào đường cùng

厳きびしい質問しつもんで論戦ろんせんの相手あいてを追おい込こむ。

→ dồn đối phương vào đường cùng theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#17

いいアイデアを思おもいつく

Nảy ra một ý tưởng hay

シャワーを浴あびている時ときに、いいアイデアを思おいつく。

→ nảy ra một ý tưởng hay theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#18

顔かおと顔かおをくっつける

NHAN NHAN

Áp mặt vào nhau

仲なかのいい親子おやこが顔かおと顔かおをくっつける。

→ áp mặt vào nhau theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#19

机つくえをひっつける

CƠ

Ghép các bàn lại

グループワークのために机つくえをひっつける。

→ ghép các bàn lại theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#20

二ふたつの事件じけんを結むすびつける

NHỊ SỰ KIỆN KẾT

Liên kết hai vụ việc

警察けいさつは証拠しょうこから二ふたつの事件じけんを結むすびつける。

→ liên kết hai vụ việc theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#21

メールを受うけ取とる

Nhận email

会社かいしゃに着ついてすぐ、取引先とりひきさきからのメールを受うけ取とる。

→ nhận email theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#22

要求ようきゅうを受うけ入いれる

YÊU CẦU THỤ NHẬP

Chấp nhận yêu cầu

労働ろうどう組合くみあいの賃上ちんあげ要求ようきゅうを会社かいしゃが受うけ入いれる。

→ chấp nhận yêu cầu theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#23

気持きもちを受うけ止とめる

KHÍ TRÌ THỤ CHỈ

Thấu hiểu và đón nhận cảm xúc

悩なやんでいる友人ゆうじんの気持きもちをしっかりと受うけ止とめる。

→ thấu hiểu và đón nhận cảm xúc theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#24

鞄かばんから本ほんを取とり出だす

BẢN THỦ XUẤT

Lấy sách ra khỏi cặp

電車でんしゃの中なかで読書どくしょするため、鞄かばんから本ほんを取とり出だす。

→ lấy sách ra khỏi cặp theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#25

アイデアを取とり入いれる

Áp dụng ý tưởng

新あたらしい商品しょうひん開発かいはつに若手わかてのアイデアを取とり入いれる。

→ áp dụng ý tưởng theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#26

自信じしんを取とり戻もどす

TỰ TÍN THỦ LỆ

Lấy lại sự tự tin

次つぎの試合しあいで勝かって、失うしなった自信じしんを取とり戻もどす。

→ lấy lại sự tự tin theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#27

容疑者ようぎしゃを取とり調しらべる

DUNG NGHI GIẢ THỦ ĐIỀU

Thẩm vấn nghi phạm

警察けいさつが事件じけんの容疑者ようぎしゃを厳きびしく取とり調しらべる。

→ thẩm vấn nghi phạm theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#28

パソコンに取とり込こむ

Nhập vào máy tính

デジカメで撮とった写真しゃしんをパソコンに取とり込こむ。

→ nhập vào máy tính theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#29

答こたえを引ひき出だす

ĐÁP DẪN XUẤT

Gợi ra câu trả lời

先生せんせいは質問しつもんで生徒せいとから正ただしい答こたえを引ひき出だす。

→ gợi ra câu trả lời theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#30

税金ぜいきんを引ひき下さげる

THUẾ KIM DẪN HẠ

Giảm thuế

政府せいふは経済けいざい対策たいさくとして税金ぜいきんを引ひき下さげると決きめた。

→ giảm thuế theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#31

店内てんないを歩あるき回まわる

ĐIẾM NỘI BỘ HỒI

Đi vòng quanh trong cửa hàng

買かいたい物ものを探さがして、広ひろい店内てんないを歩あるき回まわる。

→ đi vòng quanh trong cửa hàng theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#32

花はなが咲さき乱みだれる

HOA TIẾU LOẠN

Hoa nở rộ

春はるの公園こうえんでは美うつくしい花はなが咲さき乱みだれる。

→ hoa nở rộ theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#33

ヒット商品しょうひんを作つくり出だす

THƯƠNG PHẨM TÁC XUẤT

Tạo ra sản phẩm ăn khách

あの会社かいしゃは毎年まいとしのようにヒット商品しょうひんを作つくり出だす。

→ tạo ra sản phẩm ăn khách theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#34

友人ゆうじんを呼よび止とめる

HỮU NHÂN HÔ CHỈ

Gọi bạn lại

道みちで偶然ぐうぜん見みかけた友人ゆうじんを大声おおごえで呼よび止とめる。

→ gọi bạn lại theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#35

失敗しっぱいを笑わらい飛とばす

THẤT BẠI TIẾU PHI

Cười xòa cho qua thất bại

彼かれは自分じぶんの小ちいさな失敗しっぱいを明あかるく笑わらい飛とばす。

→ cười xòa cho qua thất bại theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#36

祖父そふの死しに泣なき崩くずれる

TỔ PHỤ TỬ KHẤP BĂNG

Khóc quỵ vì cái chết của ông

優やさしかった祖父そふの死しに、彼女かのじょは泣なき崩くずれた。

→ khóc quỵ vì cái chết của ông theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.