Từ vựng Speed Master N1 Bài 47: Từ Katakana thông dụng 1

Bài 47: Từ Katakana thông dụng 1

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 37 từ vựng
#1

空港くうこうまでのアクセス

KHÔNG CẢNG

Đường đi / phương tiện đến sân bay

このホテルは駅えきが近ちかくて、空港うこうまでのアクセスが抜群ばつぐんだ。

→ Khách sạn này gần ga và việc di chuyển đến sân bay cực kỳ thuận tiện.

#2

アクティブな役割やくわり

DỊCH CÁT

Vai trò tích cực / chủ động

彼女かのじょはプロジェクトチームでアクティブな役割やくわりを果はたしている。

→ Cô ấy đóng vai trò tích cực trong nhóm dự án.

#3

給料きゅうりょうがアップする

CẤP LIỆU

Lương tăng

資格しかくを取とったおかげで、毎月まいつきの給料きゅうりょうがアップする。

→ Nhờ lấy được chứng chỉ nên lương hàng tháng của tôi tăng lên.

#4

魅力みりょくをアピールする

MỊ LỰC

Thể hiện / quảng bá sức hấp dẫn

就職しゅうしょくの面接めんせつで、自分じぶんの魅力みりょくをアピールする。

→ Trong buổi phỏng vấn xin việc, tôi thể hiện những điểm hấp dẫn của bản thân.

#5

問題解決もんだいかいけつのアプローチ

VẤN ĐỀ GIẢI QUYẾT

Cách tiếp cận giải quyết vấn đề

環境かんきょう問題もんだいに対たいして、新あたらしい問題もんだい解決かいけつのアプローチを試ためす。

→ Thử một cách tiếp cận mới để giải quyết các vấn đề môi trường.

#6

面会のアポイントをとる

DIỆN HỘI

Đặt lịch hẹn gặp

電話でんわで取引先とりひきさきの社長しゃちょうと面会めんかいのアポをとる。

→ Gọi điện đặt lịch hẹn gặp giám đốc công ty đối tác.

#7

日本向にほんむけにアレンジする

NHẬT BẢN HƯỚNG

Điều chỉnh cho thị trường Nhật Bản

海外かいがいの辛からい料理りょうりを、日本向にほんむけにアレンジして提供ていきょうする。

→ Điều chỉnh món ăn cay của nước ngoài cho phù hợp với thị trường Nhật rồi phục vụ.

#8

インパクトのあるタイトル

Tiêu đề gây ấn tượng mạnh

ニュース記事きじを読よませるために、インパクトのあるタイトルをつける。

→ Đặt một tiêu đề gây ấn tượng mạnh để thu hút mọi người đọc bài báo.

#9

人気にんきのエリア

NHÂN KHÍ

Khu vực nổi tiếng / được ưa chuộng

原宿はらじゅくは若者わかもののファッションで人気にんきのエリアだ。

→ Harajuku là khu vực nổi tiếng về thời trang dành cho giới trẻ.

#10

エリートを育そだてる

DỤC

Đào tạo nhân tài tinh hoa

この名門めいもん学校がっこうは、将来しょうらいの日本にほんを背負せおうエリートを育そだてる。

→ Ngôi trường danh tiếng này đào tạo những nhân tài sẽ gánh vác tương lai Nhật Bản.

#11

オプションを付つける

Thêm tùy chọn

新車しんしゃを買かう時ときに、カーナビのオプションを付つける。

→ Khi mua xe mới, thêm tùy chọn hệ thống định vị ô tô.

#12

55つのカテゴリーに分わける

Chia thành 5 hạng mục

図書館としょかんの本ほんをテーマごとに5いつつのカテゴリーに分わける。

→ Chia sách trong thư viện thành 5 hạng mục theo từng chủ đề.

#13

理想りそうと現実げんじつのギャップ

LÝ TƯỞNG HIỆN THỰC

Khoảng cách giữa lý tưởng và hiện thực

社会人しゃかいじんになり、理想そうと現実げんじつのギャップに悩なやむ。

→ Sau khi đi làm, tôi trăn trở vì khoảng cách giữa lý tưởng và hiện thực.

#14

キャリアを積つむ

TÍCH

Tích lũy kinh nghiệm nghề nghiệp

海外かいがいの支社してんで働はたらいて、ビジネスのキャリアを積つむ。

→ Làm việc tại chi nhánh ở nước ngoài để tích lũy kinh nghiệm nghề nghiệp.

#15

グローバルな視点してん

THỊ ĐIỂM

Góc nhìn toàn cầu

現代げんだいのビジネスには、世界せかいを見みるグローバルな視点してんが必要ひつようだ。

→ Kinh doanh hiện đại cần có góc nhìn toàn cầu hướng ra thế giới.

#16

周辺住民しゅうへんじゅうみんに対たいするケア

CHU BIÊN TRÚ DÂN ĐỐI

Quan tâm / chăm sóc cư dân xung quanh

工事こうじの際さいは、騒音そうおんなど周辺しゅうへん住民じゅうみんに対たいするケアが欠かかせない。

→ Khi thi công, việc quan tâm đến cư dân xung quanh, chẳng hạn vấn đề tiếng ồn, là không thể thiếu.

#17

いろいろなケース

Nhiều trường hợp khác nhau

万が一まんがいちのいろいろなケースを想定そうていしてマニュアルを作つくる。

→ Lập sổ tay hướng dẫn bằng cách giả định nhiều tình huống khẩn cấp khác nhau.

#18

コンスタントに利益りえきを出だす

LỢI ÍCH XUẤT

Tạo lợi nhuận ổn định

あの店みせは毎月まいつきコンスタントに利益りえきを出だしている優良ゆうりょう店てんだ。

→ Cửa hàng đó là một cửa hàng tốt, tạo ra lợi nhuận ổn định mỗi tháng.

#19

社内しゃないでコンセンサスをとる

XÃ NỘI

Đạt được đồng thuận trong công ty

新あたらしい企画きかくを進すすめる前まえに、社内しゃないでコンセンサスをとる。

→ Trước khi triển khai kế hoạch mới, cần đạt được sự đồng thuận trong công ty.

#20

生産量せいさんりょうをコントロールする

SINH SẢN LƯỢNG

Kiểm soát sản lượng

売うれ行ゆきを見みながら、工場こうじょうでの生産量せいさんりょうをコントロールする。

→ Kiểm soát sản lượng của nhà máy trong khi theo dõi tình hình bán hàng.

#21

自動車生産じどうしゃせいさんのサイクル

TỰ ĐỘNG XA SINH SẢN

Chu kỳ sản xuất ô tô

ロボットの導入どうにゅうで自動車じどうしゃ生産せいさんのサイクルが早はやくなった。

→ Nhờ đưa robot vào sử dụng, chu kỳ sản xuất ô tô đã nhanh hơn.

#22

周まわりのサポート

CHU

Sự hỗ trợ của những người xung quanh

周まわりのサポートのおかげで、無事むじに試験しけんに合格ごうかくできた。

→ Nhờ sự hỗ trợ của mọi người xung quanh, tôi đã thi đỗ an toàn.

#23

感動的かんどうてきなシーン

CẢM ĐỘNG ĐÍCH

Cảnh cảm động

映画えいがの最後さいごに、涙なみだが止とまらない感動的かんどうてきなシーンがある。

→ Cuối phim có một cảnh cảm động khiến nước mắt không ngừng rơi.

#24

勤務きんむシフト

CẦN VỤ

Ca / lịch làm việc

来月らいげつのアルバイトの勤務きんむシフトを店長てんちょうに提出ていしゅつする。

→ Nộp lịch làm thêm tháng sau cho quản lý cửa hàng.

#25

音楽おんがくのジャンル

ÂM NHẠC

Thể loại âm nhạc

彼かれの好すきな音楽おんがくのジャンルはクラシックとジャズだ。

→ Thể loại nhạc anh ấy yêu thích là cổ điển và jazz.

#26

スタジオで撮影さつえいする

TOÁT ẢNH

Chụp / quay trong studio

雑誌ざっしの表紙ひょうしのために、モデルをスタジオで撮影さつえいする。

→ Chụp người mẫu trong studio để làm bìa tạp chí.

#27

重要じゅうようなステップ

TRỌNG YẾU

Bước quan trọng

基礎きそを学まなぶことは、次つぎのレベルに進すすむための重要じゅうようなステップだ。

→ Học kiến thức cơ bản là một bước quan trọng để tiến lên cấp độ tiếp theo.

#28

駐車ちゅうしゃスペース

TRÚ XA

Chỗ đỗ xe

週末しゅうまつのスーパーは混こんんでいて、駐車ちゅうしゃスペースが見みつからない。

→ Siêu thị cuối tuần đông nên không tìm được chỗ đỗ xe.

#29

セキュリティーの強化きょうか

CƯỜNG HÓA

Tăng cường bảo mật / an ninh

情報じょうほう漏洩ろうえいを防ふせぐため、会社かいしゃのパソコンのセキュリティーの強化きょうかを図はかる。

→ Để ngăn rò rỉ thông tin, công ty tăng cường bảo mật cho máy tính.

#30

セミナーを催もよおす

THÔI

Tổ chức hội thảo

就職しゅうしょく活動かつどうの学生がくせい向むけに、企業きぎょう説明せつめいのセミナーを催もよおす。

→ Trong buổi phỏng vấn xin việc, tôi thể hiện những điểm hấp dẫn của bản thân.

#31

引退いんたいセレモニーを行おこなう

DẪN THOÁI HÀNH

Tổ chức lễ giải nghệ

試合しあい後ごに、長年ながねん活躍かつやくした選手せんしゅの引退いんたいセレモニーを行おこなう。

→ Sau trận đấu, tổ chức lễ giải nghệ cho cầu thủ đã thi đấu xuất sắc nhiều năm.

#32

ソフトな対応たいおう

ĐỐI ỨNG

Cách ứng xử mềm mỏng / khéo léo

怒おこっているお客様きゃくさまに対たいして、まずはソフトな対応たいおうを心こころがける。

→ Trước tiên hãy cố gắng ứng xử mềm mỏng với khách hàng đang tức giận.

#33

ダイナミックな動うごき

ĐỘNG

Chuyển động mạnh mẽ / năng động

体操たいそう選手せんしゅのダイナミックな動うごきに観客かんしゅうが驚おどろく。

→ Khán giả kinh ngạc trước những động tác mạnh mẽ của vận động viên thể dục.

#34

結婚けっこんのタイミング

KẾT HÔN

Thời điểm kết hôn

仕事しごとが忙いそがしくなり、結婚けっこんのタイミングを逃のがしてしまった。

→ Vì công việc trở nên bận rộn nên tôi đã bỏ lỡ thời điểm kết hôn.

#35

気持きもちをダイレクトに伝つたえる

KHÍ TRÌ TRUYỀN

Trực tiếp bày tỏ cảm xúc

遠回とおまわしに言いわず、好すきな人ひとに気持きもちをダイレクトに伝つたえる。

→ Không nói vòng vo mà trực tiếp bày tỏ tình cảm với người mình thích.

#36

売上うりあげがダウンする

MẠI THƯỢNG

Doanh thu giảm

天候てんこう不良ふりょうの影響えいきょうで、今月こんげつの店みせの売上うりあげがダウンする。

→ Do ảnh hưởng của thời tiết xấu, doanh thu cửa hàng tháng này giảm.

#37

イメージチェンジする

Thay đổi hình tượng / diện mạo

長ながかった髪かみを短みじかく切きってイメージチェンジする。

→ Cắt mái tóc dài thành ngắn để thay đổi hình tượng.