Từ vựng Speed Master N1 Bài 64: Từ ghép Hán tự 4

Bài 64: Từ ghép Hán tự 4

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 42 từ vựng
#1

街頭がいとうアンケート

NHAI ĐẦU

khảo sát đường phố

駅前えきまえで街頭がいとうアンケートに協力きょうりょくする。

→ Hợp tác trả lời một cuộc khảo sát đường phố trước nhà ga.

#2

口頭こうとうで質問しつもんする

KHẨU ĐẦU / CHẤT VẤN

đặt câu hỏi bằng miệng

面接めんせつで試験官しけんかんが口頭こうとうで質問しつもんする。

→ Trong buổi phỏng vấn, giám khảo đặt câu hỏi bằng miệng.

#3

優すぐれた頭脳ずのう

ƯU / ĐẦU NÃO

trí óc xuất sắc

彼かれは優すぐれた頭脳ずのうを持もつ科学者かがくしゃだ。

→ Anh ấy là một nhà khoa học có trí óc xuất sắc.

#4

列れつの先頭せんとう

LIỆT / TIÊN ĐẦU

đầu hàng / vị trí đầu tiên của hàng

チケットを買かうため、列れつの先頭せんとうに並ならぶ。

→ Để mua vé, tôi xếp ở vị trí đầu hàng.

#5

話はなしの冒頭ぼうとう

THOẠI / MẠO ĐẦU

phần mở đầu câu chuyện

スピーチは話はなしの冒頭ぼうとうが最もっとも重要じゅうようだ。

→ Trong một bài phát biểu, phần mở đầu là quan trọng nhất.

#6

特技とくぎを披露ひろうする

ĐẶC KỸ / PHI LỘ

biểu diễn sở trường

歓迎会かんげいかいで特技とくぎのマジックを披露ひろうする。

→ Biểu diễn sở trường ảo thuật tại tiệc chào mừng.

#7

特殊とくしゅなケース

ĐẶC THÙ

trường hợp đặc biệt

これはいままでにない特殊とくしゅなケースだ。

→ Đây là một trường hợp đặc biệt chưa từng có trước đây.

#8

雑誌ざっしの特集とくしゅう

TẠP CHÍ / ĐẶC TẬP

chuyên đề của tạp chí

今月こんげつの雑誌ざっしの特集とくしゅうはハワイ旅行りょこうだ。

→ Chuyên đề của tạp chí tháng này là du lịch Hawaii.

#9

日本特有にほんとくゆうの習慣しゅうかん

NHẬT BẢN / ĐẶC HỮU / TẬP QUÁN

phong tục đặc trưng của Nhật Bản

お辞儀じぎは日本にほん特有とくゆうの習慣しゅうかんの一ひとつだ。

→ Cúi chào là một trong những phong tục đặc trưng của Nhật Bản.

#10

特価とっか

ĐẶC GIÁ

giá đặc biệt / giá khuyến mãi

スーパーで肉にくが本日ほんじつの特価とっかで売うられている。

→ Thịt đang được bán ở siêu thị với giá đặc biệt hôm nay.

#11

不運ふうんな人生じんせい

BẤT VẬN / NHÂN SINH

cuộc đời bất hạnh

彼かれは病気びょうきがちで不運ふうんな人生じんせいを歩あるんだ。

→ Anh ấy thường xuyên đau ốm và đã trải qua một cuộc đời bất hạnh.

#12

返品不可へんぴんふか

PHẢN PHẨM / BẤT KHẢ

không được trả hàng

この商品しょうひんはセール品ひんのため、返品へんぴん不可ふかとなっている。

→ Sản phẩm này là hàng giảm giá nên không được trả lại.

#13

不快ふかいに感かんじる

BẤT KHOÁI / CẢM

cảm thấy khó chịu

満員まんいん電車でんしゃの中なかで押おされて不快ふかいに感かんじる。

→ Tôi cảm thấy khó chịu vì bị chen đẩy trên chuyến tàu đông kín.

#14

不吉ふきつな夢ゆめ

BẤT CÁT / MỘNG

giấc mơ điềm gở

蛇へびに噛かまれる不吉ふきつな夢ゆめを見みて目めが覚さめた。

→ Tôi tỉnh giấc sau khi mơ một giấc mơ điềm gở bị rắn cắn.

#15

不気味ぶきみな音おと

BẤT KHÍ VỊ / ÂM

âm thanh rùng rợn / đáng sợ

夜中よなか、古ふるい家えから不気味ぶきみな音おとが聞きこえる。

→ Nửa đêm, tôi nghe thấy âm thanh rùng rợn từ ngôi nhà cũ.

#16

不潔ふけつなトイレ

BẤT KHIẾT

nhà vệ sinh bẩn / mất vệ sinh

公園こうえんの不潔ふけつなトイレは使つかいたくない。

→ Tôi không muốn sử dụng nhà vệ sinh bẩn trong công viên.

#17

天候不順てんこうふじゅん

THIÊN HẬU / BẤT THUẬN

thời tiết thất thường

天候てんこう不順ふじゅんで野菜やさいの価格かかくが上あがっている。

→ Do thời tiết thất thường, giá rau đang tăng.

#18

経営不振けいえいふしん

KINH DOANH / BẤT CHẤN

kinh doanh sa sút

会社かいしゃが経営けいえい不振ふしんで倒産とうさんするかもしれない。

→ Công ty có thể phá sản vì kinh doanh sa sút.

#19

不審ふしんに思おもう

BẤT THẨM / TƯ

cảm thấy đáng ngờ

彼かれの慌あわてた態度たいどを不審ふしんに思おもう。

→ Tôi cảm thấy thái độ hoảng hốt của anh ấy rất đáng ngờ.

#20

不正ふせいが明あきらかになる

BẤT CHÍNH / MINH

hành vi sai trái bị phơi bày

調査ちょうさの結果けっか、社長しゃちょうの不正ふせいが明あきらかになる。

→ Kết quả điều tra đã làm sáng tỏ hành vi sai trái của giám đốc.

#21

体からだの不調ふちょう

THỂ / BẤT ĐIỀU

tình trạng cơ thể không khỏe

ストレスで体からだの不調ふちょうを訴うったえる。

→ Do căng thẳng, tôi than phiền rằng cơ thể không được khỏe.

#22

不当ふとうな判決はんけつ

BẤT ĐƯƠNG / PHÁN QUYẾT

phán quyết bất công

裁判さいばんで不当ふとうな判決はんけつを下くだされ、怒おこりを感じる。

→ Tôi tức giận vì bị đưa ra một phán quyết bất công tại phiên tòa.

#23

不備ふびがある

BẤT BỊ

có thiếu sót / chưa đầy đủ

提出ていしゅつした書類しょるいに不備ふびがあると指摘してきされた。

→ Tôi bị chỉ ra rằng hồ sơ đã nộp có thiếu sót.

#24

不評ふひょうを買かう

BẤT BÌNH / MÃI

bị đánh giá xấu / gây bất bình

その政治家せいじかの発言はつげんは国民こくみんの不評ふひょうを買かった。

→ Phát ngôn của chính trị gia đó đã gây phản ứng xấu trong dân chúng.

#25

原因不明げんいんふめい

NGUYÊN NHÂN / BẤT MINH

không rõ nguyên nhân

その恐おそろしい病気びょうきは今いまも原因げんいん不明ふめいだ。

→ Nguyên nhân của căn bệnh đáng sợ đó đến nay vẫn chưa rõ.

#26

年齢不問ねんれいふもん

NIÊN LINH / BẤT VẤN

không giới hạn tuổi

このアルバイトは年齢ねんれい不問ふもんで募集ぼうしゅうしている。

→ Công việc làm thêm này tuyển người không giới hạn tuổi.

#27

不利ふりな条件じょうけん

BẤT LỢI / ĐIỀU KIỆN

điều kiện bất lợi

相手あいてに有利ゆうりで、こちらに不利ふりな条件じょうけんだ。

→ Đó là điều kiện có lợi cho đối phương nhưng bất lợi cho phía chúng tôi.

#28

不良品ふりょうひん

BẤT LƯƠNG PHẨM

hàng lỗi / sản phẩm lỗi

工場こうじょうのラインで不良品ふりょうひんを取とり除のぞく。

→ Loại bỏ sản phẩm lỗi trên dây chuyền nhà máy.

#29

配達区分はいたつくぶん

PHỐI ĐẠT / KHU PHÂN

phân khu giao hàng

荷物にもつを地域ちいきごとの配達はいたつ区分くぶんに分わける。

→ Chia các kiện hàng theo khu vực giao hàng của từng địa phương.

#30

本ほんを処分しょぶんする

BỔN / XỬ PHÂN

thanh lý / vứt bỏ sách

引ひっ越こしの前まえに読よまなくなった本ほんを処分しょぶんする。

→ Trước khi chuyển nhà, tôi thanh lý những cuốn sách không còn đọc.

#31

水分すいぶんが多おおい

THỦY PHÂN / ĐA

có nhiều nước / hàm lượng nước cao

スイカはとても水分すいぶんが多おおい果物くだものだ。

→ Dưa hấu là loại trái cây có hàm lượng nước rất cao.

#32

化粧品けしょうひんの成分せいぶん

HÓA TRANG PHẨM / THÀNH PHÂN

thành phần mỹ phẩm

アレルギーなので、化粧品けしょうひんの成分せいぶんを必かならず確認かくにんする。

→ Vì bị dị ứng nên tôi luôn kiểm tra thành phần mỹ phẩm.

#33

作業さぎょうを手分てわけする

TÁC NGHIỆP / THỦ PHÂN

chia nhau công việc

大掃除おおそうじの作業さぎょうを家族かぞくで手分てわけする。

→ Cả gia đình chia nhau công việc tổng vệ sinh.

#34

ケーキを等分とうぶんする

ĐẲNG PHÂN

chia bánh thành các phần bằng nhau

誕生たんじょう日びのケーキを5人ごにんで等分とうぶんする。

→ Chia đều chiếc bánh sinh nhật cho năm người.

#35

時計とけいを分解ぶんかいする

THỜI KẾ / PHÂN GIẢI

tháo rời đồng hồ

壊こわれた時計とけいを分解ぶんかいして修理しゅりする。

→ Tháo chiếc đồng hồ bị hỏng ra để sửa.

#36

分割払ぶんかつばらい

PHÂN CÁT PHẤT

trả góp

高たかいパソコンをクレジットカードの分割払ぶんかつばらいで買かう。

→ Mua chiếc máy tính đắt tiền bằng hình thức trả góp qua thẻ tín dụng.

#37

データを分析ぶんせきする

PHÂN TÍCH

phân tích dữ liệu

売上うりあげのデータを分析ぶんせきして対策たいさくを立たてる。

→ Phân tích dữ liệu doanh số rồi lập biện pháp đối phó.

#38

利益りえきを分配ぶんぱいする

LỢI ÍCH / PHÂN PHỐI

phân chia lợi nhuận

プロジェクトの利益りえきを参加さんか者しゃ全員ぜんいんで分配ぶんぱいする。

→ Phân chia lợi nhuận của dự án cho tất cả người tham gia.

#39

全国ぜんこくに分布ぶんぷする

TOÀN QUỐC / PHÂN BỐ

phân bố trên toàn quốc

その珍めずらしい植物しょくぶつは日本にほん全国ぜんこくに分布ぶんぷしている。

→ Loài thực vật quý hiếm đó phân bố khắp Nhật Bản.

#40

油あぶらと分離ぶんりする

DU / PHÂN LY

tách khỏi dầu

ドレッシングの水みずは時間じかんが経たつと油あぶらと分離ぶんりする。

→ Nước trong nước xốt sẽ tách khỏi dầu sau một thời gian.

#41

分量ぶんりょうを計はかる

PHÂN LƯỢNG / KẾ

đo lượng / định lượng

料理りょうりを作つくるために砂糖さとうの分量ぶんりょうを正確せいかくに計はかる。

→ Đo chính xác lượng đường để nấu ăn.

#42

養分ようぶんを吸収きゅうしゅうする

DƯỠNG PHÂN / HẤP THU

hấp thụ chất dinh dưỡng

植物しょくぶつの根ねが土つちから養分ようぶんを吸収きゅうしゅうする。

→ Rễ cây hấp thụ chất dinh dưỡng từ đất.