Từ vựng Speed Master N1 Bài 17: Thương mại, bán hàng và giao dịch

Bài 17: Thương mại, bán hàng và giao dịch

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 28 từ vựng
#1

販促はんそくキャンペーン

PHIẾN XÚC

Chiến dịch xúc tiến bán hàng

新商品しんしょうひんの発売はつばいに合あわせて販促はんそくキャンペーンを行おこなう。

→ Tiến hành chiến dịch xúc tiến bán hàng nhân dịp ra mắt sản phẩm mới.

#2

棚たなに陳列ちんれつする

BẰNG TRẦN LIỆT

Trưng bày trên kệ

新あたらしく届とどいた雑誌ざっしを本屋ほんやの棚たなに陳列ちんれつする。

→ Trưng bày những tạp chí mới được giao lên kệ của hiệu sách.

#3

在庫ざいこを確認かくにんする

TẠI KHỐ XÁC NHẬN

Kiểm tra hàng tồn kho

お客様きゃくさまの希望きぼうするサイズがあるか、パソコンで在庫ざいこを確認かくにんする。

→ Kiểm tra hàng tồn kho trên máy tính xem có kích cỡ khách hàng mong muốn hay không.

#4

商品しょうひんを入荷にゅうかする

THƯƠNG PHẨM NHẬP HÀ

Nhập hàng

人気にんきのアパレル商品しょうひんを明日あすの朝あさ入荷にゅうかする。

→ Sáng mai sẽ nhập các sản phẩm thời trang đang được ưa chuộng.

#5

商品しょうひんを出荷しゅっかする

THƯƠNG PHẨM XUẤT HÀ

Xuất hàng

工場こうじょうで検査けんさを終おえた商品しょうひんを全国ぜんこくに出荷しゅっかする。

→ Xuất đi toàn quốc những sản phẩm đã hoàn tất kiểm tra tại nhà máy.

#6

配送はいそうする

PHỐ TỐNG

Giao hàng

ネットで買かった家具かぐを自宅じたくまで配送はいそうしてもらう。

→ Nhờ giao bộ đồ nội thất mua trên mạng đến tận nhà.

#7

返品へんぴんする

PHẢN PHẨM

Trả hàng

サイズが合あわなかった服ふくを店みせに返品へんぴんする。

→ Trả lại cửa hàng bộ quần áo không vừa kích cỡ.

#8

仕入しいれを担当たんとうする

SĨ NHẬP ĐẢM ĐƯƠNG

Phụ trách thu mua

スーパーで新鮮しんせんな野菜やさいの仕入しいれを担当たんとうする。

→ Phụ trách thu mua rau tươi cho siêu thị.

#9

通販つうはん(通信販売つうしんはんばい)

THÔNG PHIẾN・THÔNG TÍN PHIẾN MẠI

Bán hàng qua mạng / bán hàng từ xa

最近さいきんは日用品にちようひんも通販つうはんで買かうことが多おおい。

→ Gần đây tôi thường mua cả đồ dùng hằng ngày qua bán hàng trực tuyến.

#10

小売こうり業ぎょう

TIỂU MẠI NGHIỆP

Ngành bán lẻ

コンビニエンスストアは小売こうり業ぎょうの代表だいひょうだ。

→ Cửa hàng tiện lợi là một loại hình tiêu biểu của ngành bán lẻ.

#11

保証書ほしょうしょ

BẢO CHỨNG THƯ

Phiếu bảo hành / giấy bảo hành

家電かでんが故障こしょうした時ときのために保証書ほしょうしょを大切たいせつに保管ほかんする。

→ Cất giữ cẩn thận phiếu bảo hành phòng khi đồ điện gia dụng bị hỏng.

#12

特典とくてんがある

ĐẶC ĐIỂN

Có ưu đãi đặc biệt / đặc quyền

事前じぜんに予約よやくすると特別とくべつな特典とくてんがある。

→ Nếu đặt trước thì sẽ có ưu đãi đặc biệt.

#13

オーダーメイドで注文ちゅうもんする

CHÚ VĂN

Đặt hàng theo yêu cầu / đặt làm riêng

自分じぶんの足あしに合あう靴くつをオーダーメイドで注文ちゅうもんする。

→ Đặt làm riêng một đôi giày vừa với chân mình.

#14

アフターサービス

Dịch vụ hậu mãi

車くるまを買かう時ときはアフターサービスの良よい店みせを選えらぶ。

→ Khi mua ô tô, chọn cửa hàng có dịch vụ hậu mãi tốt.

#15

オプションがある

Có tùy chọn bổ sung

新車しんしゃにはカーナビなどのオプションがある。

→ Xe mới có các tùy chọn bổ sung như hệ thống định vị ô tô.

#16

付録ふろくを付つける

PHÓ LỤC PHÓ

Kèm phụ lục / quà tặng

女性じょせい雑誌ざっしに化粧品けしょうひんの付録ふろくを付つける。

→ Kèm quà tặng mỹ phẩm vào tạp chí dành cho phụ nữ.

#17

税込価格ぜいこみかかく

THUẾ NHẬP GIÁ CÁCH

Giá đã bao gồm thuế

値札ねふだには消費しょうひ税ぜいを含ふくんだ税込ぜいこみ価格かかくが表示ひょうじされている。

→ Trên nhãn giá hiển thị giá đã bao gồm thuế tiêu dùng.

#18

利子りしがつく

LỢI TỬ

Có lãi / sinh lãi

銀行ぎんこうに預金よきんしておくと少すこしだけ利子りしがつく。

→ Nếu gửi tiền ở ngân hàng thì sẽ được một ít tiền lãi.

#19

商品しょうひんを購入こうにゅうする

THƯƠNG PHẨM CẤU NHẬP

Mua sản phẩm

スーパーで夕食ゆうしょくの材料ざいりょうなどの商品しょうひんを購入こうにゅうする。

→ Mua các sản phẩm như nguyên liệu cho bữa tối tại siêu thị.

#20

領収書りょうしゅうしょ

LĨNH THU THƯ

Biên lai / hóa đơn

会社かいしゃの経費けいひで落おとすため、タクシーで領収書りょうしゅうしょをもらう。

→ Lấy biên lai khi đi taxi để thanh toán vào chi phí của công ty.

#21

試着しちゃくする

THÍ TRỨ

Thử đồ / mặc thử

服ふくを買かう前まえに、必かならず試着しちゃく室しつで試着しちゃくする。

→ Trước khi mua quần áo, nhất định phải mặc thử trong phòng thử đồ.

#22

量販店りょうはんてん

LƯỢNG PHIẾN ĐIẾM

Cửa hàng bán lẻ quy mô lớn

家電かでんは安やすく買かえる大型おおがたの量販店りょうはんてんで探さがす。

→ Tìm mua đồ điện gia dụng ở cửa hàng bán lẻ lớn, nơi có thể mua với giá rẻ.

#23

得意客とくいきゃく

ĐẮC Ý KHÁCH

Khách hàng thân thiết

美容院びよういんの得意客とくいきゃくには年賀状ねんがじょうを送おくる。

→ Gửi thiệp chúc mừng năm mới cho những khách hàng thân thiết của tiệm làm tóc.

#24

顧客こきゃく

CỐ KHÁCH

Khách hàng

企業きぎょうは顧客こきゃくの満足度まんぞくどを高たかめる努力どりょくをする。

→ Doanh nghiệp nỗ lực nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng.

#25

常連じょうれんの客きゃく

THƯỜNG LIÊN KHÁCH

Khách quen / khách thường xuyên

このカフェは地元じもとの常連じょうれんの客きゃくで賑にぎわっている。

→ Quán cà phê này đông đúc với những khách quen ở địa phương.

#26

店みせのオーナー

ĐIẾM

Chủ cửa hàng

将来しょうらいは自分じぶんのレストランを持もち、店みせのオーナーになりたい。

→ Sau này tôi muốn có nhà hàng riêng và trở thành chủ cửa hàng.

#27

カードで決済けっさいする

QUYẾT TẾ

Thanh toán bằng thẻ

ネットショッピングの支払しはらいをクレジットカードで決済けっさいする。

→ Thanh toán tiền mua sắm trực tuyến bằng thẻ tín dụng.

#28

料金りょうきんを精算せいさんする

LIỆU KIM TINH TOÁN

Thanh toán / quyết toán chi phí

ホテルをチェックアウトする時ときに料金りょうきんを精算せいさんする。

→ Thanh toán chi phí khi làm thủ tục trả phòng khách sạn.