Từ vựng Speed Master N1 Bài 53: Từ Hán Nhật gần nghĩa 1

Bài 53: Từ Hán Nhật gần nghĩa 1

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 17 từ vựng
#1

莫大ばくだいな財産ざいさん

MẠC ĐẠI TÀI SẢN

Khối tài sản khổng lồ

彼かれは親おやから莫大ばくだいな財産ざいさんを受うけ継ついだ。

→ Anh ấy thừa kế một khối tài sản khổng lồ từ bố mẹ.

#2

膨大ぼうだいなデータ

BÀNH ĐẠI

Lượng dữ liệu khổng lồ

研究けんきゅうのために膨大ぼうだいなデータを分析ぶんせきする。

→ Phân tích một lượng dữ liệu khổng lồ phục vụ nghiên cứu.

#3

損害そんがいを補償ほしょうする

TỔN HẠI BỔ THƯỜNG

Bồi thường thiệt hại

保険ほけん会社がいしゃが事故じこの損害そんがいを補償ほしょうする。

→ Công ty bảo hiểm bồi thường thiệt hại do tai nạn.

#4

内容ないようを補足ほそくする

NỘI DUNG BỔ TÚC

Bổ sung nội dung

プレゼンの後あとで、足たりない内容ないようを補足ほそくする。

→ Sau bài thuyết trình, bổ sung những nội dung còn thiếu.

#5

ガソリンを補給ほきゅうする

BỔ CẤP

Tiếp / đổ thêm xăng

長距離ちょうきょりドライブの前まえにガソリンを補給ほきゅうする。

→ Đổ thêm xăng trước khi lái xe đường dài.

#6

商品しょうひんを補充ほじゅうする

THƯƠNG PHẨM BỔ SUNG

Bổ sung hàng hóa

スーパーの棚たなに新あたらしい商品しょうひんを補充ほじゅうする。

→ Bổ sung hàng hóa mới lên kệ siêu thị.

#7

計画けいかくを実行じっこうする

KẾ HOẠCH THỰC HÀNH

Thực hiện kế hoạch

準備じゅんびが整ととのったので、いよいよ計画けいかくを実行じっこうする。

→ Vì công tác chuẩn bị đã hoàn tất nên cuối cùng cũng thực hiện kế hoạch.

#8

法律ほうりつを施行しこうする

PHÁP LUẬT THI HÀNH

Thi hành luật

来月らいげつから新あたらしい法律ほうりつを施行しこうする。

→ Luật mới sẽ được thi hành từ tháng sau.

#9

恒例こうれいの行事ぎょうじ

HẰNG LỆ HÀNH SỰ

Sự kiện thường lệ

お正月しょうがつは家族かぞくで集あつまるのが恒例こうれいの行事ぎょうじだ。

→ Việc cả gia đình tụ họp vào dịp năm mới là một sự kiện thường lệ.

#10

給与きゅうよに関かんする規定きてい

CẤP DỮ QUAN QUY ĐỊNH

Quy định liên quan đến tiền lương

会社かいしゃの給与きゅうよに関かんする規定きていを確認かくにんする。

→ Kiểm tra quy định của công ty liên quan đến tiền lương.

#11

製品せいひんの規格きかく

CHẾ PHẨM QUY CÁCH

Tiêu chuẩn / quy cách sản phẩm

国際こくさい的てきな製品せいひんの規格きかくに合あわせて作つくる。

→ Sản xuất theo tiêu chuẩn sản phẩm quốc tế.

#12

規則きそくに違反いはんする

QUY TẮC VI PHẢN

Vi phạm quy tắc

学校がっこうの規則きそくに違反いはんして罰ばつを受うける。

→ Vi phạm nội quy trường học và bị phạt.

#13

利用規約りようきやく

LỢI DỤNG QUY ƯỚC

Điều khoản sử dụng

アプリをダウンロードする前まえに利用りよう規約きやくを読よむ。

→ Đọc điều khoản sử dụng trước khi tải ứng dụng.

#14

可能性かのうせいを判定はんていする

KHẢ NĂNG TÍNH PHÁN ĐỊNH

Đánh giá / xác định khả năng

検査けんさの結果けっかで、合格ごうかくの可能性かのうせいを判定はんていする。

→ Dựa vào kết quả kiểm tra để đánh giá khả năng đỗ.

#15

日ひにちが確定かくていする

NHẬT XÁC ĐỊNH

Ngày tháng được xác định chính thức

会議かいぎの日にちが確定かくていしたら連絡れんらくします。

→ Khi ngày họp được xác định chính thức, tôi sẽ liên lạc.

#16

原因げんいんを断定だんていする

NGUYÊN NHÂN ĐOẠN ĐỊNH

Kết luận / xác định nguyên nhân

事故じこの状況じょうきょうから、原因げんいんを断定だんていするのは早はやい。

→ Chỉ dựa vào tình hình vụ tai nạn thì vẫn còn quá sớm để kết luận nguyên nhân.

#17

退職たいしょくを決断けつだんする

THOÁI CHỨC QUYẾT ĐOẠN

Quyết định nghỉ việc / nghỉ hưu

長年ながねん悩なやんだ末すえ、ついに退職たいしょくを決断けつだんした。

→ Sau nhiều năm trăn trở, cuối cùng tôi quyết định nghỉ việc.