Từ vựng Speed Master N1 Bài 43: Dự đoán, kế hoạch và quan hệ đối chiếu

Bài 43: Dự đoán, kế hoạch và quan hệ đối chiếu

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 27 từ vựng
#1

平年並へいねんなみの気温きおん

BÌNH NIÊN TỊNH KHÍ ÔN

Nhiệt độ tương đương mức trung bình hằng năm

東京とうきょうの夏なつは平年並へいねんなみの気温きおんになる見込みこみだ。

→ Dự kiến mùa hè ở Tokyo sẽ có nhiệt độ tương đương mức trung bình hằng năm.

#2

例年れいねんどおり開催かいさい

LỆ NIÊN KHAI THÔI

Tổ chức như mọi năm

夏なつの花火はなび大会たいかいは例年れいねんどおり開催かいさいされる。

→ Lễ hội pháo hoa mùa hè sẽ được tổ chức như mọi năm.

#3

円高えんだかのメリット

VIÊN CAO

Lợi ích của đồng yên tăng giá

海外かいがい旅行りょこうに行いく時ときは円高えんだかのメリットを感かんじる。

→ Khi đi du lịch nước ngoài, có thể cảm nhận được lợi ích của việc đồng yên tăng giá.

#4

田舎暮いなかぐらしの利点りてん

ĐIỀN XÁ MỘ LỢI ĐIỂM

Lợi ích của cuộc sống ở nông thôn

自然しぜんに囲かこまれて育そだつのは田舎暮いなかぐらしの利点りてんだ。

→ Được lớn lên giữa thiên nhiên là một lợi ích của cuộc sống ở nông thôn.

#5

見通みとおしを立たてる

KIẾN THÔNG LẬP

Đưa ra dự báo / triển vọng

プロジェクトの予算よさんの見通みとおしを立たてる。

→ Đưa ra dự báo về ngân sách của dự án.

#6

今後こんごの予測よそく

KIM HẬU DỰ TRẮC

Dự báo trong thời gian tới

専門家せんもんかが経済けいざいの今後こんごの予測よそくを発表はっぴょうする。

→ Các chuyên gia công bố dự báo về tình hình kinh tế trong thời gian tới.

#7

構想こうそうを立たてる

CẤU TƯỞNG LẬP

Lập ý tưởng / đề án

新あたらしいスマートフォンアプリの構想こうそうを立たてる。

→ Lập ý tưởng cho một ứng dụng điện thoại thông minh mới.

#8

プランを立たてる

Lập kế hoạch

週末しゅうまつの温泉おんせん旅行りょこうのプランを立たてる。

→ Lập kế hoạch cho chuyến du lịch suối nước nóng vào cuối tuần.

#9

進路しんろを決きめる

TIẾN LỘ QUYẾT

Quyết định hướng đi tương lai

高校こうこう三年生さんねんせいの秋あきには卒業そつぎょう後ごの進路しんろを決きめる。

→ Vào mùa thu năm lớp 12, quyết định hướng đi sau khi tốt nghiệp.

#10

日本にほんの前途ぜんと

NHẬT BẢN TIỀN ĐỒ

Tương lai của Nhật Bản

少子化しょうしかが進すすむ日本にほんの前途ぜんとを心配しんぱいする。

→ Lo lắng cho tương lai của Nhật Bản khi tình trạng tỷ lệ sinh thấp ngày càng nghiêm trọng.

#11

会場かいじょうの手配てはい

HỘI TRƯỜNG THỦ PHỐI

Sắp xếp / bố trí địa điểm

会社かいしゃの忘年会ぼうねんかいのため、居酒屋いざかやなど会場かいじょうの手配てはいをする。

→ Sắp xếp địa điểm như quán izakaya cho tiệc tất niên của công ty.

#12

手てはずを整ととのえる

THỦ CHỈNH

Sắp xếp mọi việc chu đáo

明日あすの引ひっ越こしの手てはずを整ととのえる。

→ Sắp xếp mọi việc cho cuộc chuyển nhà ngày mai.

#13

段取だんどりが悪わるい

ĐOẠN THỦ ÁC

Sắp xếp công việc kém

彼かれは仕事しごとの段取だんどりが悪わるいので、いつも残業ざんぎょうになる。

→ Anh ấy sắp xếp công việc kém nên lúc nào cũng phải làm thêm giờ.

#14

根回ねまわしがいい

CĂN HỒI

Chuẩn bị / vận động trước tốt

提案ていあんを通とおすため、部長ぶちょうは根回ねまわしがいい。

→ Để đề xuất được thông qua, trưởng phòng đã làm tốt việc vận động và trao đổi trước.

#15

手回てまわしがいい

THỦ HỒI

Chuẩn bị chu đáo, nhanh nhạy

雨あめが降ふる前まえに傘かさを用意よういしておくなんて、手回まわしがいいね。

→ Chuẩn bị ô trước khi trời mưa, đúng là chu đáo thật.

#16

目前もくぜんの問題もんだい

MỤC TIỀN VẤN ĐỀ

Vấn đề trước mắt

将来しょうらいの事ことより、まず目前もくぜんの問題もんだいを解決かいけつしよう。

→ Thay vì nghĩ đến chuyện tương lai, trước hết hãy giải quyết vấn đề trước mắt.

#17

目先めさきの利益りえき

MỤC TIÊN LỢI ÍCH

Lợi ích trước mắt

目先めさきの利益りえきにとらわれて、大切たいせつな信用しんようを失うしなう。

→ Vì chỉ chú ý đến lợi ích trước mắt mà đánh mất sự tín nhiệm quan trọng.

#18

最善さいぜんを尽つくす

TỐI THIỆN TẬN

Cố gắng hết sức

患者かんじゃを救すくうために、医者いしゃとして最善さいぜんを尽つくす。

→ Là bác sĩ, tôi sẽ cố gắng hết sức để cứu bệnh nhân.

#19

ベストを尽つくす

Cố gắng hết sức

勝敗しょうはいはともかく、試合しあいではベストを尽つくすつもりだ。

→ Bất kể thắng thua, tôi định sẽ cố gắng hết sức trong trận đấu.

#20

キャリアを積つむ

Tích lũy kinh nghiệm nghề nghiệp

外資がいし系けい企業きぎょうで働はたらいてビジネスのキャリアを積つむ。

→ Làm việc tại công ty có vốn nước ngoài để tích lũy kinh nghiệm nghề nghiệp trong kinh doanh.

#21

経歴けいれきを紹介しょうかいする

KINH LỊCH THIỆU GIỚI

Giới thiệu quá trình công tác / lý lịch

面接めんせつでこれまでの仕事しごとの経歴けいれきを紹介しょうかいする。

→ Trong buổi phỏng vấn, giới thiệu quá trình công tác từ trước đến nay.

#22

事故じこの経緯いきさつを語かたる

SỰ CỐ KINH VĨ NGỮ

Kể lại diễn biến vụ tai nạn

目撃者もくげきしゃが警察けいさつに交通こうつう事故じこの経緯けいいを語かたる。

→ Nhân chứng kể lại cho cảnh sát diễn biến của vụ tai nạn giao thông.

#23

いきさつを話はなす

Kể lại đầu đuôi sự việc

友人ゆうじんとけんかになったいきさつを話はなす。

→ Kể lại đầu đuôi việc mình đã cãi nhau với bạn.

#24

上下逆じょうげさかさま

THƯỢNG HẠ NGHỊCH

Lộn ngược trên dưới

この段だんボール箱ばこは上下じょうげ逆さかさまに置おかないでください。

→ Xin đừng đặt chiếc thùng carton này lộn ngược trên dưới.

#25

あべこべの方向ほうこう

Hướng ngược lại

道みちに迷まよい、駅えきとはあべこべの方向ほうこうに歩あるいていた。

→ Tôi bị lạc đường và đã đi theo hướng ngược lại với nhà ga.

#26

まちまちの服装ふくそう

PHỤC TRANG

Trang phục mỗi người một kiểu

同窓会どうそうかいに皆みなまちまちの服装ふくそうで集あつまった。

→ Mọi người tập trung tại buổi họp lớp với trang phục mỗi người một kiểu.

#27

ばらばらの意見いけん

Ý KIẾN

Ý kiến mỗi người một khác

メンバーからばらばらの意見いけんが出でてまとまらない。

→ Các thành viên đưa ra những ý kiến khác nhau nên không thể thống nhất.