Từ vựng Speed Master N1 Bài 32: Động từ nâng cao 2

Bài 32: Động từ nâng cao 2

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 40 từ vựng
#1

アイデアが尽つきる

TẬN

Cạn ý tưởng

企画きかくを考かんがえすぎてアイデアが尽つきる。

→ Suy nghĩ quá nhiều về kế hoạch nên tôi cạn ý tưởng.

#2

全力ぜんりょくを尽つくす

TOÀN LỰC TẬN

Dốc hết sức / nỗ lực hết mình

最後さいごの試合しあいなので全力を尽つくす。

→ Vì đây là trận đấu cuối cùng nên tôi sẽ dốc hết sức.

#3

ひじでつつく

Huých bằng khuỷu tay

授業じゅぎょう中ちゅうに居眠いねむりする友達ともだちをひじでつつく。

→ Tôi huých bằng khuỷu tay người bạn đang ngủ gật trong giờ học.

#4

贅沢ぜいたくを慎つつしむ

XA XỈ THẬN

Hạn chế xa xỉ

将来しょうらいの貯金ちょきんのために贅沢ぜいたくを慎つつしむ。

→ Tôi hạn chế xa xỉ để tiết kiệm cho tương lai.

#5

節約せつやくに努つとめる

TIẾT ƯỚC NỖ

Cố gắng tiết kiệm

電気でんき代だいが高たかいので、節約せつやくに努つとめる。

→ Vì tiền điện cao nên tôi cố gắng tiết kiệm.

#6

参加者さんかしゃを募つのる

THAM GIA GIẢ MỘ

Tuyển / kêu gọi người tham gia

社内しゃないのイベントで参加者さんかしゃを募つのる。

→ Công ty tuyển người tham gia cho một sự kiện nội bộ.

#7

反対はんたいに転てんじる

PHẢN ĐỐI CHUYỂN

Chuyển sang phản đối

計画けいかくの問題点もんだいてんを知しり、賛成さんせいから反対はんたいに転てんじる。

→ Sau khi biết vấn đề của kế hoạch, tôi chuyển từ tán thành sang phản đối.

#8

必要性ひつようせいを説とく

TẤT YẾU TÍNH THUYẾT

Giải thích / thuyết phục về sự cần thiết

上司じょうしに新あたらしいシステムの必要性ひつようせいを説とく。

→ Tôi giải thích với cấp trên về sự cần thiết của hệ thống mới.

#9

目的もくてきを遂とげる

MỤC ĐÍCH TOẠI

Đạt được mục đích

長年ながねんの努力どりょくが実みのり、ついに目的もくてきを遂とげる。

→ Nhiều năm nỗ lực đã đơm hoa kết trái và cuối cùng tôi đạt được mục đích.

#10

準備じゅんびが整ととのう

CHUẨN BỊ CHỈNH

Chuẩn bị hoàn tất / sẵn sàng

パーティーの準備じゅんびが整ととのう。

→ Việc chuẩn bị cho bữa tiệc đã hoàn tất.

#11

その場ばにとどまる

TRƯỜNG

Ở nguyên tại chỗ

地震じしんが起おきたら、慌あわてずその場ばにとどまる。

→ Nếu xảy ra động đất, đừng hoảng loạn và hãy ở nguyên tại chỗ.

#12

知しらないととぼける

Giả vờ không biết

お菓子かしを食たべた犯人はんにんを聞きかれて、知しらないととぼける。

→ Khi bị hỏi ai đã ăn bánh kẹo, tôi giả vờ không biết.

#13

口くちの中なかでとろける

KHẨU TRUNG

Tan trong miệng

この高級こうきゅうなチョコレートは口くちの中なかでとろける。

→ Loại sô-cô-la cao cấp này tan ngay trong miệng.

#14

例れいに倣ならう

LỆ NGHỄ

Làm theo tấm gương / noi theo ví dụ

先輩せんぱいの成功せいこうの例れいに倣ならって仕事しごとを進すすめる。

→ Tôi làm việc theo tấm gương thành công của đàn anh.

#15

血ちがにじむ

HUYẾT

Máu rỉ ra

ケガをした包帯ほうたいから血ちがにじむ。

→ Máu rỉ ra từ lớp băng quấn vết thương.

#16

試験しけんに臨のぞむ

THÍ NGHIỆM LÂM

Bước vào / đối mặt với kỳ thi

しっかりと準備じゅんびをして大学だいがくの入学にゅうがく試験しけんに臨のぞむ。

→ Tôi chuẩn bị kỹ càng rồi bước vào kỳ thi tuyển sinh đại học.

#17

仕事しごとがはかどる

SĨ SỰ

Công việc tiến triển thuận lợi

静しずかなカフェだと仕事しごとがはかどる。

→ Ở quán cà phê yên tĩnh, công việc tiến triển rất thuận lợi.

#18

水みずをはじく

Chống / đẩy nước

この新あたらしい傘かさはしっかり水みずをはじく。

→ Chiếc ô mới này chống nước rất tốt.

#19

メンバーから外はずす

NGOẠI

Loại khỏi thành viên / đội hình

練習れんしゅうをサボる彼かれを試合しあいのメンバーから外はずす。

→ Tôi loại anh ấy khỏi đội hình thi đấu vì thường xuyên bỏ tập.

#20

役割やくわりを果はたす

DỊCH CÁT QUẢ

Hoàn thành vai trò

リーダーとしての役割やくわりを果はたす。

→ Tôi hoàn thành vai trò của mình với tư cách là người lãnh đạo.

#21

成功せいこうを阻はばむ

THÀNH CÔNG TRỞ

Cản trở thành công

資金しきん不足ぶそくがプロジェクトの成功せいこうを阻はばむ。

→ Thiếu vốn cản trở sự thành công của dự án.

#22

チームを率ひきいる

SUẤT

Dẫn dắt đội

ベテランのキャプテンが若わかいチームを率ひきいる。

→ Đội trưởng kỳ cựu dẫn dắt một đội trẻ.

#23

へりくだった言いい方かた

NGÔN PHƯƠNG

Cách nói khiêm nhường

お客様きゃくさまに対たいしては、へりくだった言いい方かたをする。

→ Với khách hàng, chúng ta dùng cách nói khiêm nhường.

#24

時ときを経へる

THỜI KINH

Thời gian trôi qua

時ときを経へるごとにその街まちの風景ふうけいは変かわった。

→ Theo thời gian, phong cảnh của thị trấn ấy đã thay đổi.

#25

新聞しんぶんで報ほうじる

TÂN VĂN BÁO

Đưa tin trên báo

大統領だいとうりょうの来日らいにちを新聞しんぶんで報ほうじる。

→ Báo chí đưa tin về chuyến thăm Nhật Bản của tổng thống.

#26

細工さいくを施ほどこす

TẾ CÔNG THI

Gia công / chạm trổ tinh xảo

高価こうきゅうな指輪ゆびわに美うつくしい細工さいくを施ほどこす。

→ Người ta chạm trổ hoa văn đẹp lên chiếc nhẫn đắt tiền.

#27

引退いんたいをほのめかす

DẪN THOÁI

Ám chỉ việc giải nghệ

有名ゆうめいなスポーツ選手せんしゅが引退いんたいをほのめかす。

→ Một vận động viên nổi tiếng ám chỉ việc giải nghệ.

#28

不幸ふこうをぼやく

BẤT HẠNH

Than phiền về bất hạnh

居酒屋いざかやで自分じぶんの不幸ふこうをぼやくサラリーマン。

→ Một nhân viên văn phòng than phiền về bất hạnh của mình tại quán izakaya.

#29

焦点しょうてんがぼやける

TIÊU ĐIỂM

Tiêu điểm bị mờ

カメラの焦点しょうてんがぼやけて写真しゃしんがきれいに撮とれない。

→ Tiêu điểm máy ảnh bị mờ nên không thể chụp ảnh rõ đẹp.

#30

部下ぶかに任まかす

BỘ HẠ NHẬM

Giao cho cấp dưới

新あたらしい企画きかくを信頼しんらいできる部下ぶかに任まかす。

→ Tôi giao dự án mới cho một cấp dưới đáng tin cậy.

#31

予算よさんで賄まかなう

DỰ TOÁN

Chi trả bằng ngân sách

イベントの費用ひようを限かぎられた予算よさんで賄まかなう。

→ Chi phí sự kiện được chi trả bằng ngân sách có hạn.

#32

名所めいしょを巡めぐる

DANH SỞ TUẦN

Đi tham quan các danh thắng

京都きょうとの観光かんこう名所めいしょをバスで巡めぐる。

→ Tôi đi xe buýt tham quan các danh thắng ở Kyoto.

#33

逃にげようともがく

Vùng vẫy để chạy trốn

捕つかまった泥棒どろぼうが逃にげようともがく。

→ Tên trộm bị bắt vùng vẫy để chạy trốn.

#34

海うみに潜もぐる

HẢI TIỀM

Lặn xuống biển

夏休なつやすみに沖縄おきなわの海うみに潜もぐる。

→ Kỳ nghỉ hè tôi lặn biển ở Okinawa.

#35

利益りえきをもたらす

LỢI ÍCH

Mang lại lợi nhuận / lợi ích

新商品しんしょうひんが会社かいしゃに大おおきな利益りえきをもたらす。

→ Sản phẩm mới mang lại lợi nhuận lớn cho công ty.

#36

足あしがもつれる

TÚC

Chân loạng choạng / ríu lại

酔よっ払ぱらって足あしがもつれる。

→ Vì say rượu nên chân tôi loạng choạng.

#37

本音ほんねを漏もらす

BẢN ÂM LẬU

Lỡ tiết lộ suy nghĩ thật

親友しんゆうについ本音ほんねを漏もらす。

→ Tôi lỡ tiết lộ suy nghĩ thật với người bạn thân.

#38

情報じょうほうが漏もれる

TÌNH BÁO LẬU

Thông tin bị rò rỉ

会社かいしゃの秘密ひみつ情報じょうほうが外部がいぶに漏もれる。

→ Thông tin bí mật của công ty bị rò rỉ ra bên ngoài.

#39

ねじをゆるめる

Nới lỏng ốc vít

ドライバーで機械きかいのねじをゆるめる。

→ Tôi dùng tua vít để nới lỏng ốc của máy.

#40

船ふねが揺ゆれる

THUYỀN DAO

Tàu rung lắc

波なみが高たかくて船ふねが激はげしく揺ゆれる。

→ Sóng cao khiến con tàu rung lắc dữ dội.