Từ vựng Speed Master N1 Bài 5: Sức khỏe, bệnh tật và chăm sóc

Bài 5: Sức khỏe, bệnh tật và chăm sóc

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 35 từ vựng
#1

体からだがだるい

THỂ

Cơ thể uể oải

夏なつバテで体からだがだるい。

→ Tôi cảm thấy cơ thể uể oải vì mệt mỏi do nắng nóng mùa hè.

#2

疲労ひろうがたまる

BÌ LAO

Mệt mỏi tích tụ

毎日まいにちの残業ざんぎょうで疲労ひろうがたまる。

→ Mệt mỏi tích tụ vì ngày nào cũng làm thêm giờ.

#3

過労かろうで倒たおれる

QUÁ LAO, ĐẢO

Gục ngã vì làm việc quá sức

働はたらきすぎて過労かろうで倒たおれる人ひとがいる。

→ Có người làm việc quá nhiều đến mức gục ngã vì kiệt sức.

#4

症状しょうじょうが現あらわれる

CHỨNG TRẠNG, HIỆN

Xuất hiện triệu chứng

春はるになると花粉かふん症しょうの症状しょうじょうが現あらわれる。

→ Khi mùa xuân đến, các triệu chứng dị ứng phấn hoa xuất hiện.

#5

体力たいりょくが衰おとろえる

THỂ LỰC, SUY

Thể lực suy giảm

年齢ねんれいとともに体力たいりょくが衰おとろえる。

→ Thể lực suy giảm theo tuổi tác.

#6

老衰ろうすいで亡なくなる

LÃO SUY, VONG

Qua đời vì tuổi già, suy lão

祖父そふは100歳さいで老衰ろうすいで亡なくなった。

→ Ông tôi qua đời vì tuổi già ở tuổi 100.

#7

めまいがする

Cảm thấy chóng mặt

急きゅうに立たち上あがるとめまいがする。

→ Tôi cảm thấy chóng mặt khi đột ngột đứng dậy.

#8

風邪かぜで体調たいちょうを崩くずす

PHONG TÀ, THỂ ĐIỀU, BĂNG

Sức khỏe giảm sút vì cảm lạnh

季節きせつの変かわり目めに風邪かぜで体調たいちょうを崩くずす。

→ Vào thời điểm giao mùa, tôi thường bị cảm và sức khỏe giảm sút.

#9

ウイルスに感染かんせんする

CẢM NHIỄM

Nhiễm vi-rút

インフルエンザウイルスに感染かんせんする。

→ Bị nhiễm vi-rút cúm.

#10

細菌さいきんの繁殖はんしょく

TẾ KHUẨN, PHỒN THỰC

Sự sinh sôi của vi khuẩn

梅雨つゆの時期じきは食中毒しょくちゅうどくや細菌さいきんの繁殖はんしょくに注意ちゅういする。

→ Vào mùa mưa cần chú ý ngộ độc thực phẩm và sự sinh sôi của vi khuẩn.

#11

下痢げり

HẠ LỴ

Tiêu chảy

冷つめたいものを食たべ過すぎて下痢げりになった。

→ Tôi bị tiêu chảy vì ăn quá nhiều đồ lạnh.

#12

ぜんそくにかかる

Mắc bệnh hen suyễn

子供こどもの頃ころにぜんそくにかかる人ひとが多おおい。

→ Nhiều người mắc hen suyễn khi còn nhỏ.

#13

がん

Ung thư

日本人にほんじんの死因しいんの第一だいいち位いはがんである。

→ Ung thư là nguyên nhân tử vong hàng đầu của người Nhật.

#14

内臓ないぞうの病気びょうき

NỘI TẠNG, BỆNH KHÍ

Bệnh nội tạng

お酒さけの飲のみ過すぎで内臓ないぞうの病気びょうきになる。

→ Uống quá nhiều rượu có thể gây bệnh nội tạng.

#15

乾燥かんそうして目めがかすむ

CAN TÁO, MỤC

Mắt mờ do khô

冬ふゆは空気くうきが乾燥かんそうして目めがかすむ。

→ Mùa đông không khí khô khiến mắt tôi bị mờ.

#16

近視きんしの眼鏡めがねをかけている

CẬN THỊ, NHÃN KÍNH

Đeo kính cận thị

パソコン作業さぎょうが多おおくて近視きんしの眼鏡めがねをかけている。

→ Vì làm việc với máy tính nhiều nên tôi đeo kính cận.

#17

虫むしに刺さされる

TRÙNG, THỨ

Bị côn trùng đốt

夏なつのキャンプで蚊かなどの虫むしに刺さされる。

→ Tôi bị muỗi và các loại côn trùng khác đốt khi đi cắm trại mùa hè.

#18

ノイローゼ気味ぎみ

KHÍ VỊ

Có dấu hiệu suy nhược thần kinh

受験じゅけん勉強べんきょうのストレスでノイローゼ気味ぎみだ。

→ Tôi có dấu hiệu suy nhược thần kinh vì căng thẳng ôn thi.

#19

診察しんさつを受うける

CHẨN SÁT, THỤ

Đi khám bệnh

熱ねつが出でたので近所きんじょのクリニックで診察しんさつを受うける。

→ Vì bị sốt nên tôi đi khám tại phòng khám gần nhà.

#20

内科ないかの先生せんせい

NỘI KHOA, TIÊN SINH

Bác sĩ nội khoa

風邪かぜを引ひいたので、かかりつけの内科ないかの先生せんせいに診みてもらう。

→ Vì bị cảm nên tôi đến khám bác sĩ nội khoa quen thuộc.

#21

外来がいらいの受付うけつけ

NGOẠI LAI, THỤ PHÓ

Quầy tiếp nhận bệnh nhân ngoại trú

病院びょういんに入はいってすぐ右側みぎがわに外来がいらいの受付うけつけがある。

→ Ngay bên phải sau khi vào bệnh viện là quầy tiếp nhận bệnh nhân ngoại trú.

#22

医師いしの診断しんだん

Y SƯ, CHẨN ĐOÁN

Chẩn đoán của bác sĩ

会社かいしゃを休やすむために医師いしの診断しんだん書しょをもらう。

→ Tôi xin giấy chẩn đoán của bác sĩ để nghỉ làm.

#23

レントゲン(写真しゃしん)を撮とる

TẢ CHÂN, TOÁT

Chụp X-quang

健康けんこう診断しんだんで胸むねのレントゲン写真しゃしんを撮とる。

→ Tôi chụp X-quang ngực trong đợt khám sức khỏe.

#24

処方しょほうせんを出だす

XỬ PHƯƠNG, XUẤT

Kê đơn thuốc

診察しんさつ後ごに病院びょういんで薬くすりの処方しょほうせんを出だす。

→ Sau khi khám, bệnh viện cấp đơn thuốc.

#25

患者かんじゃの付つき添そい

HOẠN GIẢ, PHÓ THIÊM

Đi cùng, chăm sóc bệnh nhân

足あしが悪わるい祖母そぼのために患者かんじゃの付つき添そいとして病院びょういんへ行いく。

→ Tôi đến bệnh viện để đi cùng và chăm sóc bà vì chân bà yếu.

#26

健康保険けんこうほけんに入はいる

KIỆN KHANG, BẢO HIỂM, NHẬP

Tham gia bảo hiểm y tế

日本にほんでは国民こくみん全員ぜんいんが健康けんこう保険ほけんに入はいる義務ぎむがある。

→ Ở Nhật Bản, mọi công dân có nghĩa vụ tham gia bảo hiểm y tế.

#27

保険ほけんの適用てきようを受うける

BẢO HIỂM, THÍCH DỤNG, THỤ

Được bảo hiểm chi trả

治療ちりょう費ひの負担ふたんが減へるように保険ほけんの適用てきようを受うける。

→ Tôi được bảo hiểm chi trả để giảm gánh nặng chi phí điều trị.

#28

医療関係いりょうかんけいの仕事しごと

Y LIỆU, QUAN HỆ, SỰ

Công việc liên quan đến y tế

看護師かんごしなど医療いりょう関係かんけいの仕事しごとは常つねに需要じゅようがある。

→ Các công việc y tế như điều dưỡng luôn có nhu cầu.

#29

休養きゅうようをとる

HƯU DƯỠNG

Nghỉ ngơi, dưỡng sức

風邪かぜを治なおすために仕事しごとを休やすんで休養きゅうようをとる。

→ Tôi nghỉ làm và dưỡng sức để khỏi cảm.

#30

家いえで安静あんせいにする

GIA, AN TĨNH

Nghỉ ngơi tĩnh dưỡng ở nhà

熱ねつが下さがるまで家いえで安静あんせいにするように言いわれた。

→ Tôi được dặn phải nghỉ ngơi ở nhà cho đến khi hết sốt.

#31

酔よった人ひとを介抱かいほうする

TÚY, NHÂN, GIỚI BÃO

Chăm sóc người say rượu

忘年会ぼうねんかいで飲のみ過すぎて酔よった人ひとを介抱かいほうする。

→ Tôi chăm sóc người uống quá nhiều và say trong tiệc cuối năm.

#32

老おいた親おやを介護かいごする

LÃO, THÂN, GIỚI HỘ

Chăm sóc cha mẹ già

仕事しごとを辞やめて老おいた親おやを介護かいごする決断けつだんをした。

→ Tôi quyết định nghỉ việc để chăm sóc cha mẹ già.

#33

体力たいりょくをつける

THỂ LỰC

Rèn luyện thể lực

毎日まいにちジョギングをして体力たいりょくをつける。

→ Tôi chạy bộ mỗi ngày để tăng cường thể lực.

#34

消化しょうかにいい

TIÊU HÓA

Tốt cho tiêu hóa

胃いの調子ちょうしが悪わるいので、うどんなど消化しょうかにいいものを食たべる。

→ Vì dạ dày không khỏe nên tôi ăn những món dễ tiêu như udon.

#35

脂肪しぼうがつく

CHI PHƯƠNG

Tích mỡ

運動うんどう不足ぶそくでお腹なかに脂肪しぼうがつく。

→ Do thiếu vận động nên mỡ tích tụ ở bụng.