Từ vựng Speed Master N1 Bài 62: Từ ghép Hán tự 2

Bài 62: Từ ghép Hán tự 2

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 43 từ vựng
#1

新制度しんせいどに移行いこうする

TÂN CHẾ ĐỘ / DI HÀNH

chuyển sang chế độ mới

会社かいしゃは来月らいげつから新制度しんせいどに移行いこうする。

→ Công ty sẽ chuyển sang chế độ mới từ tháng sau.

#2

奥行おくゆきがある

ÁO HÀNH

có chiều sâu / có độ sâu

この部屋へやは狭せまく見みえるが、意外いがいと奥行おくゆきがある。

→ Căn phòng này trông hẹp nhưng bất ngờ lại có chiều sâu.

#3

開催かいさいを強行きょうこうする

KHAI THÔI / CƯỜNG HÀNH

cố tiến hành / kiên quyết tổ chức

悪天候あくてんこうの中なかでもイベントの開催かいさいを強行きょうこうする。

→ Dù thời tiết xấu, họ vẫn kiên quyết tổ chức sự kiện.

#4

行政ぎょうせいサービス

HÀNH CHÍNH

dịch vụ hành chính

市民しみんは便利べんりな行政ぎょうせいサービスを利用りようできる。

→ Người dân có thể sử dụng các dịch vụ hành chính tiện lợi.

#5

雨天決行うてんけっこう

VŨ THIÊN QUYẾT HÀNH

vẫn tiến hành dù trời mưa

このマラソン大会たいかいは雨天うてん決行けっこうだ。

→ Giải marathon này vẫn được tổ chức dù trời mưa.

#6

現行げんこうの制度せいど

HIỆN HÀNH / CHẾ ĐỘ

chế độ hiện hành

現行げんこうの制度せいどにはいくつかの問題点もんだいてんがある。

→ Chế độ hiện hành có một số vấn đề.

#7

計画けいかくを実行じっこうする

KẾ HOẠCH / THỰC HÀNH

thực hiện kế hoạch

準備じゅんびを終おえ、ついに行動こうどう計画けいかくを実行じっこうする。

→ Sau khi chuẩn bị xong, cuối cùng cũng thực hiện kế hoạch hành động.

#8

修行しゅぎょうを積つむ

TU HÀNH / TÍCH

tích lũy quá trình rèn luyện / tu nghiệp

一人前いちにんまえの寿司すし職人しょくにんになるために修行しゅぎょうを積つむ。

→ Tích lũy kinh nghiệm rèn luyện để trở thành một đầu bếp sushi thực thụ.

#9

会かいが進行しんこうする

HỘI / TIẾN HÀNH

buổi họp / sự kiện diễn ra

司会しかいの合図あいずでスムーズに会かいが進行しんこうする。

→ Theo hiệu lệnh của người dẫn chương trình, buổi họp diễn ra suôn sẻ.

#10

先行販売せんこうはんばい

TIÊN HÀNH / PHIẾN MẠI

bán trước / mở bán sớm

ファンクラブ限定げんていでチケットの先行せんこう販売はんばいが始はじまる。

→ Bắt đầu mở bán vé sớm dành riêng cho thành viên câu lạc bộ người hâm mộ.

#11

試合しあいを続行ぞっこうする

THÍ HỢP / TỤC HÀNH

tiếp tục trận đấu

雨あめが止やんだので、中断ちゅうだんしていた試合しあいを続行ぞっこうする。

→ Vì mưa đã tạnh nên tiếp tục trận đấu đang bị gián đoạn.

#12

並行へいこうして進すすめる

TỊNH HÀNH / TIẾN

tiến hành song song

2おおつの大きなプロジェクトを並行へいこうして進すすめる。

→ Tiến hành song song hai dự án lớn.

#13

交渉こうしょうする

GIAO THIỆP

đàm phán / thương lượng

家賃やちんの値下げを大家おおやさんと交渉こうしょうする。

→ Thương lượng với chủ nhà để giảm tiền thuê.

#14

係かかりを交替こうたいする

HỆ / GIAO THẾ

thay phiên người phụ trách

疲労ひろうを防ふせぐため、1時間いちじかんごとに受付うけつけの係かかりを交替こうたいする。

→ Để tránh mệt mỏi, cứ mỗi giờ lại thay phiên người phụ trách quầy tiếp tân.

#15

証明書しょうめいしょを交付こうふする

CHỨNG MINH THƯ / GIAO PHÓ

cấp giấy chứng nhận

市役所しやくしょの窓口まどぐちで住民票じゅうみんひょうなどの証明書しょうめいしょを交付こうふする。

→ Cấp các giấy chứng nhận như giấy cư trú tại quầy của tòa thị chính.

#16

国交こっこうがある

QUỐC GIAO

có quan hệ ngoại giao

日本にほんは世界せかいの多おおくの国くにと国交こっこうがある。

→ Nhật Bản có quan hệ ngoại giao với nhiều quốc gia trên thế giới.

#17

親交しんこうを深ふかめる

THÂN GIAO / THÂM

thắt chặt tình thân / quan hệ hữu nghị

食事しょくじ会かいを開ひらいて、同僚どうりょうとの親交しんこうを深ふかめる。

→ Tổ chức một bữa ăn để thắt chặt quan hệ với đồng nghiệp.

#18

友人ゆうじんと絶交ぜっこうする

HỮU NHÂN / TUYỆT GIAO

tuyệt giao với bạn

裏切うらぎり行為こういが原因げんいんで、長年ながねんの友人ゆうじんと絶交ぜっこうする。

→ Do hành vi phản bội, tôi tuyệt giao với người bạn lâu năm.

#19

果実かじつ

QUẢ THỰC

quả / trái cây

庭にわの木きに甘あまくて美味おいしい果実かじつがなる。

→ Trên cây trong vườn mọc những quả ngọt và ngon.

#20

堅実けんじつな方法ほうほう

KIÊN THỰC / PHƯƠNG PHÁP

phương pháp chắc chắn, vững vàng

リスクを避さけて、貯金ちょきんするという堅実けんじつな方法ほうほうを選えらぶ。

→ Tránh rủi ro và chọn phương pháp chắc chắn là tiết kiệm tiền.

#21

理想りそうと現実げんじつ

LÝ TƯỞNG / HIỆN THỰC

lý tưởng và hiện thực

社会人しゃかいじんになり、理想そうと現実げんじつの違ちがいに悩なやむ。

→ Sau khi đi làm, tôi trăn trở về sự khác biệt giữa lý tưởng và hiện thực.

#22

口実こうじつを作つくる

KHẨU THỰC / TÁC

tạo cớ / viện cớ

風邪かぜを引ひいたという口実こうじつを作つくって、飲のみ会かいを休やすむ。

→ Viện cớ bị cảm để không tham gia buổi nhậu.

#23

実感じっかんがわく

THỰC CẢM

bắt đầu cảm nhận rõ là thật / có cảm giác thực tế

卒業そつぎょう証書しょうしょをもらって、ようやく卒業そつぎょうの実感じっかんがわく。

→ Nhận bằng tốt nghiệp xong, cuối cùng tôi mới thực sự cảm nhận mình đã tốt nghiệp.

#24

実技試験じつぎしけん

THỰC KỸ THÍ NGHIỆM

kỳ thi thực hành

運転うんてん免許めんきょの取得しゅとくには筆記ひっきと実技じつぎ試験しけんがある。

→ Để lấy bằng lái xe có cả thi viết và thi thực hành.

#25

夢ゆめが実現じつげんする

MỘNG / THỰC HIỆN

ước mơ trở thành hiện thực

一生いっしょう懸命けんめい努力どりょくして、長年ながねんの夢ゆめが実現じつげんする。

→ Sau khi nỗ lực hết mình, ước mơ nhiều năm cuối cùng trở thành hiện thực.

#26

仮説かせつを実証じっしょうする

GIẢ THUYẾT / THỰC CHỨNG

chứng minh / kiểm chứng giả thuyết

研究室けんきゅうしつでの実験じっけんで、新あたらしい仮説かせつを実証じっしょうする。

→ Kiểm chứng giả thuyết mới bằng thí nghiệm trong phòng nghiên cứu.

#27

実情じつじょうを探さぐる

THỰC TÌNH / THÁM

tìm hiểu tình hình thực tế

問題もんだいの解決かいけつのため、現場げんばの実情じつじょうを探さぐる。

→ Để giải quyết vấn đề, tìm hiểu tình hình thực tế tại hiện trường.

#28

実態じったいを調査ちょうさする

THỰC THÁI / ĐIỀU TRA

điều tra thực trạng

アンケートを実施じっしして、消費者じったいの実態を調査ちょうさする。

→ Tiến hành khảo sát bằng bảng hỏi để điều tra thực trạng của người tiêu dùng.

#29

実直じっちょくな性格せいかく

THỰC TRỰC / TÍNH CÁCH

tính cách chân thật, ngay thẳng

彼かれは嘘うそをつけないまじめで実直じっちょくな性格せいかくだ。

→ Anh ấy có tính cách nghiêm túc, chân thật và không biết nói dối.

#30

実費じっぴを請求せいきゅうする

THỰC PHÍ / THỈNH CẦU

yêu cầu thanh toán / hoàn trả chi phí thực tế

会社かいしゃに出張しゅっちょうでかかった交通こうつう費ひの実費じっぴを請求せいきゅうする。

→ Yêu cầu công ty hoàn trả chi phí đi lại thực tế phát sinh trong chuyến công tác.

#31

実務じつむに役立やくだつ

THỰC VỤ / DỊCH LẬP

hữu ích cho công việc thực tế

研修けんしゅうで学まなんだパソコンのスキルが実務じつむに役立やくだつ。

→ Kỹ năng máy tính học được trong khóa đào tạo rất hữu ích cho công việc thực tế.

#32

実用的じつようてき

THỰC DỤNG ĐÍCH

thiết thực / có tính ứng dụng

このバッグはデザインは地味じみだが、ポケットが多おおくて実用的じつようてきだ。

→ Chiếc túi này có thiết kế đơn giản nhưng nhiều túi nhỏ nên rất thiết thực.

#33

実例じつれいを示しめす

THỰC LỆ / THỊ

đưa ra ví dụ thực tế

プレゼンで分わかりやすいように過去かこの成功せいこうの実例じつれいを示しめす。

→ Trong bài thuyết trình, đưa ra ví dụ thành công thực tế trong quá khứ để dễ hiểu hơn.

#34

真実しんじつを伝つたえる

CHÂN THỰC / TRUYỀN

truyền đạt sự thật

ジャーナリストとして、世界せかいの真実しんじつを伝つたえるのが使命しめいだ。

→ Là một nhà báo, sứ mệnh của tôi là truyền đạt sự thật của thế giới.

#35

無実むじつの罪つみ

VÔ THỰC / TỘI

tội oan / tội không hề phạm

彼かれは無実むじつの罪つみで逮捕たいほされたが、後あとで疑うたがいが晴はれた。

→ Anh ấy bị bắt vì một tội mà mình không phạm, nhưng sau đó đã được minh oan.

#36

大手企業おおてきぎょう

ĐẠI THỦ / XÍ NGHIỆP

doanh nghiệp lớn / tập đoàn lớn

大学だいがく卒業そつぎょう後ごは安定あんていした大手おおて企業きぎょうに就職しゅうしょくしたい。

→ Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi muốn vào làm tại một doanh nghiệp lớn, ổn định.

#37

手遅ておくれになる

THỦ TRÌ

trở nên quá muộn / không còn kịp

病気びょうきの発見はっけんが遅おそれると、治療ちりょうが手遅ておくれになる。

→ Nếu phát hiện bệnh quá muộn thì việc điều trị có thể không còn kịp.

#38

手作業てさぎょうで作つくる

THỦ TÁC NGHIỆP / TÁC

làm thủ công

伝統でんとう工芸品こうげいひんは職人しょくにんが一つ一つ手作業てさぎょうで作つくる。

→ Đồ thủ công truyền thống được nghệ nhân làm từng món một bằng tay.

#39

手順てじゅんを示しめす

THỦ THUẬN / THỊ

chỉ ra trình tự / quy trình

新人しんじんに機械きかいの正ただしい操作そうさ手順てじゅんを示しめす。

→ Chỉ cho nhân viên mới quy trình vận hành máy đúng cách.

#40

手数てかずをかける

THỦ SỐ

làm phiền / khiến ai mất nhiều công sức

私わたしのミスでお客様きゃくさまに多大ただいな手数てかずをかけてしまった。

→ Do sai sót của tôi, tôi đã khiến khách hàng mất rất nhiều công sức.

#41

ちょっとした手違てちがいで

THỦ VI

do một sai sót nhỏ

ちょっとした手違てちがいで、荷物にもつが別べつの家いえに届とどいてしまった。

→ Do một sai sót nhỏ, kiện hàng đã được giao nhầm sang nhà khác.

#42

原稿げんこうを手直てなおしする

NGUYÊN CẢO / THỦ TRỰC

chỉnh sửa bản thảo

出版しゅっぱんの前まえに、本ほんの原稿げんこうを少すこし手直てなおしする。

→ Trước khi xuất bản, chỉnh sửa một chút bản thảo của cuốn sách.

#43

会場かいじょうを手配てはいする

HỘI TRƯỜNG / THỦ PHỐI

sắp xếp / bố trí địa điểm

来月らいげつのイベントのために、広ひろい会場かいじょうを手配てはいする。

→ Sắp xếp một địa điểm rộng cho sự kiện vào tháng sau.