Từ vựng Speed Master N1 Bài 44: Động từ trái nghĩa và khái niệm xã hội

Bài 44: Động từ trái nghĩa và khái niệm xã hội

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 34 từ vựng
#1

駅えきから遠とおざかる

DỊCH VIỄN

Rời xa nhà ga

電車でんしゃが発車はっしゃし、駅えきから遠とおざかる。

→ Tàu khởi hành và dần rời xa nhà ga.

#2

駅えきに近ちかづく

CẬN

Tiến gần nhà ga

歩あるいてようやく駅えきに近ちかづく。

→ Đi bộ mãi cuối cùng cũng tiến gần đến nhà ga.

#3

人ひとを遠とおざける

NHÂN VIỄN

Tránh xa mọi người / không cho người khác đến gần

彼かれは最近さいきん悩なやみがあるのか、人ひとを遠とおざけるようになった。

→ Có lẽ gần đây anh ấy có chuyện phiền muộn nên bắt đầu tránh xa mọi người.

#4

顔かおを近ちかづける

NHAN CẬN

Đưa mặt lại gần

小ちいさな文字もじを読よむために、スマートフォンに顔かおを近ちかづける。

→ Để đọc chữ nhỏ, đưa mặt lại gần điện thoại thông minh.

#5

日ひが暮くれる

NHẬT MỘ

Trời tối / mặt trời lặn

秋あきになると、夕方ゆうがたはすぐに日ひが暮くれる。

→ Vào mùa thu, trời tối rất nhanh vào buổi chiều tối.

#6

夜よが明あける

DẠ MINH

Trời sáng / bình minh

長ながい夜よるが明あけて、すがすがしい朝あさになった。

→ Đêm dài qua đi, trời sáng và trở thành một buổi sáng trong lành.

#7

一括いっかつして払はらう

NHẤT QUÁT PHẤT

Thanh toán một lần

新あたらしいパソコンの代金だいきんを一括いっかつして払はらう。

→ Thanh toán một lần toàn bộ tiền mua chiếc máy tính mới.

#8

分割ぶんかつして払はらう

PHÂN CÁT PHẤT

Thanh toán trả góp

高価こうかな車くるまをローンで分割ぶんかつして払はらう。

→ Trả góp bằng khoản vay cho chiếc ô tô đắt tiền.

#9

お金かねを浪費ろうひする

KIM LÃNG PHÍ

Lãng phí tiền bạc

ギャンブルでせっかくの給料きゅうりょうであるお金かねを浪費ろうひする。

→ Lãng phí số tiền lương khó khăn mới kiếm được vào cờ bạc.

#10

お金かねを節約せつやくする

KIM TIẾT ƯỚC

Tiết kiệm tiền

毎日まいにちお弁当べんとうを作つくって、お金かねを節約せつやくする。

→ Mỗi ngày tự làm cơm hộp để tiết kiệm tiền.

#11

贅沢ぜいたくを好このまない

XỈ TRẠCH HẢO

Không thích xa hoa

彼女かのじょは質素しっそな生活せいかつをし、贅沢ぜいたくを好このまない。

→ Cô ấy sống giản dị và không thích xa hoa.

#12

倹約けんやくに努つとめる

KIỆM ƯỚC NỖ

Cố gắng sống tiết kiệm

将来しょうらいのために、日頃ひごろから倹約けんやくに努つとめる。

→ Vì tương lai, hằng ngày cố gắng sống tiết kiệm.

#13

期間きかんを延長えんちょうする

KỲ GIAN DIÊN TRƯỜNG

Gia hạn thời gian

ビザの有効ゆうこう期間きかんを延長えんちょうする手続てつづきを行おこなう。

→ Làm thủ tục gia hạn thời hạn hiệu lực của visa.

#14

期間きかんを短縮たんしゅくする

KỲ GIAN ĐOẢN SÚC

Rút ngắn thời gian

工事こうじの予定よてい期間きかんを短縮たんしゅくして早はやく終おわらせる。

→ Rút ngắn thời gian dự kiến thi công để hoàn thành sớm.

#15

従業員じゅうぎょういんを雇用こようする

TÙNG NGHIỆP VIÊN CỐ DỤNG

Tuyển dụng nhân viên

新あたらしい店舗てんぽのオープンに伴ともない従業員じゅうぎょういんを雇用こようする。

→ Tuyển dụng nhân viên nhân dịp khai trương cửa hàng mới.

#16

従業員じゅうぎょういんを解雇かいこする

TÙNG NGHIỆP VIÊN GIẢI CỐ

Sa thải nhân viên

会社かいしゃの業績ぎょうせきが悪化あっかし、やむを得えず従業員じゅうぎょういんを解雇かいこする。

→ Do tình hình kinh doanh của công ty xấu đi nên bất đắc dĩ phải sa thải nhân viên.

#17

失業保険(~スル)しつぎょうほけん

THẤT NGHIỆP BẢO HIỂM

Bảo hiểm thất nghiệp

会社かいしゃを辞やめた後あと、ハローワークで失業しつぎょう保険ほけんの手続てつづきをする。

→ Sau khi nghỉ việc, làm thủ tục bảo hiểm thất nghiệp tại Hello Work.

#18

就業規則(~スル)しゅうぎょうきそく

TỰU NGHIỆP QUY TẮC

Nội quy lao động

入社にゅうしゃ時じに会社かいしゃの就業しゅうぎょう規則きそくをしっかり読よんでおく。

→ Khi vào công ty, đọc kỹ nội quy lao động của công ty.

#19

家いえを出でて自立じりつする

GIA XUẤT TỰ LẬP

Rời nhà và tự lập

大学だいがくを卒業そつぎょうしたら家いえを出でて自立じりつするつもりだ。

→ Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi dự định rời nhà và tự lập.

#20

親おやに依存いぞんする

THÂN Y TỒN

Phụ thuộc vào cha mẹ

いつまでも親おやに依存いぞんして生活せいかつするのは良よくない。

→ Sống mãi phụ thuộc vào cha mẹ là điều không tốt.

#21

法案ほうあんを可決かけつする

PHÁP ÁN KHẢ QUYẾT

Thông qua dự luật

国会こっかいで新あたらしい環境かんきょう保護ほごの法案ほうあんを可決かけつする。

→ Thông qua dự luật mới về bảo vệ môi trường tại Quốc hội.

#22

法案ほうあんを否決ひけつする

PHÁP ÁN PHỦ QUYẾT

Bác bỏ dự luật

野党やとうの反対はんたいにより、その法案ほうあんを否決ひけつする。

→ Do sự phản đối của phe đối lập, dự luật đó bị bác bỏ.

#23

計画けいかくが後退こうたいする

KẾ HOẠCH HẬU THOÁI

Kế hoạch bị thụt lùi

資金しきん不足ぶそくのため、マンション建設けんせつの計画けいかくが後退こうたいする。

→ Do thiếu vốn, kế hoạch xây dựng chung cư bị thụt lùi.

#24

計画けいかくが前進ぜんしんする

KẾ HOẠCH TIỀN TIẾN

Kế hoạch tiến triển

新あたらしいスポンサーが見みつかり、プロジェクトの計画けいかくが前進ぜんしんする。

→ Tìm được nhà tài trợ mới nên kế hoạch dự án tiến triển.

#25

安全あんぜんを重視じゅうしする

AN TOÀN TRỌNG THỊ

Coi trọng an toàn

建設けんせつ現場げんばでは何なによりも作業員さぎょういんの安全あんぜんを重視じゅうしする。

→ Tại công trường xây dựng, an toàn của công nhân được coi trọng hơn hết.

#26

安全あんぜんを軽視けいしする

AN TOÀN KHINH THỊ

Xem nhẹ an toàn

利益りえきばかり求もとめて安全あんぜんを軽視けいしすると事故じこが起おきる。

→ Nếu chỉ chạy theo lợi nhuận mà xem nhẹ an toàn thì sẽ xảy ra tai nạn.

#27

安心あんしんして油断ゆだんする

AN TÂM DU ĐOẠN

Yên tâm rồi mất cảnh giác

リードしているからといって安心あんしんして油断ゆだんすると逆転ぎゃくてんされる。

→ Nếu vì đang dẫn trước mà yên tâm mất cảnh giác thì sẽ bị đối thủ lội ngược dòng.

#28

心配しんぱいして警戒けいかいする

TÂM PHỐI CẢNH GIỚI

Lo lắng và cảnh giác

台風たいふうの進路しんろを心配しんぱいして警戒けいかいする。

→ Lo lắng về đường đi của bão và nâng cao cảnh giác.

#29

雇用こようの抑制よくせい

CỐ DỤNG ỨC CHẾ

Hạn chế tuyển dụng

不況ふきょうのため、企業きぎょうは新卒しんそつの雇用こようの抑制よくせいを行おこなっている。

→ Do suy thoái kinh tế, các doanh nghiệp đang hạn chế tuyển dụng sinh viên mới tốt nghiệp.

#30

雇用こようの促進そくしん

CỐ DỤNG XÚC TIẾN

Thúc đẩy việc làm

政府せいふは若者わかものの雇用こようの促進そくしんのための政策せいさくを打うち出だした。

→ Chính phủ đưa ra chính sách nhằm thúc đẩy việc làm cho thanh niên.

#31

選挙せんきょに当選とうせんする

TUYỂN CỬ ĐƯƠNG TUYỂN

Đắc cử trong bầu cử

彼かれは市民しみんの支持しじを集あつめ、見事みごと市長しちょう選挙せんきょに当選とうせんする。

→ Anh ấy nhận được sự ủng hộ của người dân và xuất sắc đắc cử thị trưởng.

#32

選挙せんきょに落選らくせんする

TUYỂN CỬ LẠC TUYỂN

Thất cử trong bầu cử

票ひょうが足たりず、残念ざんねんながら今回こんかいの選挙せんきょに落選らくせんする。

→ Do thiếu phiếu nên đáng tiếc là đã thất cử trong cuộc bầu cử lần này.

#33

保守派ほしゅは

BẢO THỦ PHÁI

Phe bảo thủ

政治せいじの世界せかいで、彼かれは伝統でんとうを重おもんんじる保守ほしゅ派はだ。

→ Trong giới chính trị, anh ấy thuộc phe bảo thủ coi trọng truyền thống.

#34

革新派かくしんは

CÁCH TÂN PHÁI

Phe cải cách / đổi mới

革新派かくしんはの議員ぎいんが新あたらしい社会しゃかい制度せいどを提案ていあんする。

→ Các nghị sĩ phe cải cách đề xuất một chế độ xã hội mới.