Từ vựng Speed Master N1 Bài 29: Tính từ chỉ tính chất và cảm giác

Bài 29: Tính từ chỉ tính chất và cảm giác

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 34 từ vựng
#1

味気あじけない文章ぶんしょう

VỊ KHÍ VĂN CHƯƠNG

Bài văn nhạt nhẽo / vô vị

事実じじつだけを書かいた味気あじけない文章ぶんしょう。

→ Một bài văn nhạt nhẽo chỉ viết toàn sự thật.

#2

暑苦あつくるしい格好かっこう

THỬ KHỔ CÁCH HẢO

Trang phục trông nóng bức / ngột ngạt

夏なつなのにセーターを着きて暑苦あつくるしい格好かっこうをしている。

→ Dù đang là mùa hè nhưng lại mặc áo len, trông rất nóng bức.

#3

著いちじるしい進歩しんぽ

TRỨ TIẾN BỘ

Sự tiến bộ rõ rệt / đáng kể

医学いがくは近年きんねん、著いちじるしい進歩しんぽを遂とげている。

→ Trong những năm gần đây, y học đã đạt được những tiến bộ đáng kể.

#4

卑いやしい心こころ

TI TÂM

Tấm lòng hèn hạ / đê tiện

金かねのためなら人ひとをだますような卑いやしい心こころ。

→ Một tấm lòng hèn hạ đến mức vì tiền mà có thể lừa người khác.

#5

いやらしいやり方かた

Cách làm đáng ghét / khó chịu

弱よわみにつけ込こむいやらしいやり方かただ。

→ Đó là một cách làm đáng ghét, lợi dụng điểm yếu của người khác.

#6

うっとうしい雨あめ

VŨ

Cơn mưa dai dẳng gây u ám / khó chịu

毎日まいにちうっとうしい雨あめが続つづく。

→ Ngày nào cũng liên tục có những cơn mưa u ám, khó chịu.

#7

思おもいがけない出来事できごと

TƯ XUẤT LAI SỰ

Sự việc không ngờ tới

旅行りょこう中ちゅうに思おもいがけない出来事できごとに遭遇そうぐうした。

→ Trong chuyến du lịch, tôi đã gặp phải một sự việc không ngờ tới.

#8

気味悪きみわるい音おと

KHÍ VỊ ÁC ÂM

Âm thanh rùng rợn / ghê sợ

夜中よなかに奇妙きみょう悪わるい音おとが聞きこえて怖こわくなった。

→ Giữa đêm nghe thấy một âm thanh rùng rợn nên tôi sợ hãi.

#9

タバコが煙けむたい

Khói thuốc làm cay mắt / ngột ngạt

部屋へやの中なかがタバコが煙けむたい。

→ Trong phòng đầy khói thuốc, khiến người ta thấy cay mắt và ngột ngạt.

#10

快こころよい返事へんじ

KHOÁI PHẢN SỰ

Câu trả lời vui vẻ / sẵn lòng

彼かれは私わたしの頼たのみに快こころよい返事へんじをしてくれた。

→ Anh ấy vui vẻ nhận lời trước lời nhờ vả của tôi.

#11

勧誘かんゆうがしつこい

KHUYẾN DỤ

Sự chèo kéo dai dẳng

店みせのスタッフの勧誘かんゆうがしつこくて困こまる。

→ Tôi rất khó xử vì nhân viên cửa hàng cứ chèo kéo dai dẳng.

#12

渋しぶいお茶ちゃ

SÁP TRÀ

Trà chát / trà có vị chát

食後しょくごに渋しぶいお茶ちゃを飲のむとすっきりする。

→ Uống trà chát sau bữa ăn khiến tôi cảm thấy sảng khoái.

#13

素早すばやい対応たいおう

TỐ TẢO ĐỐI ỨNG

Ứng phó nhanh chóng

クレームに対たいする素早すばやい対応たいおうが評価ひょうかされる。

→ Việc ứng phó nhanh chóng với khiếu nại được đánh giá cao.

#14

切せつないラブストーリー

THIẾT ÁI

Câu chuyện tình buồn da diết / xót xa

映画えいがの切せつないラブストーリーに涙なみだを流ながした。

→ Tôi đã rơi nước mắt trước câu chuyện tình buồn da diết trong bộ phim.

#15

頼たよりないリーダー

LẠI LĨNH ĐẠO

Người lãnh đạo không đáng tin cậy

チームをまとめるには頼たよりないリーダーだ。

→ Anh ấy là một người lãnh đạo không đủ đáng tin cậy để dẫn dắt cả đội.

#16

体からだがだるい

THỂ

Cơ thể uể oải / mệt mỏi

風邪かぜを引ひいて体からだがだるい。

→ Tôi bị cảm nên cơ thể rất uể oải.

#17

でかい虫むし

TRÙNG

Con côn trùng to đùng

部屋へやの壁かべにでかい虫むしがとまっている。

→ Có một con côn trùng to đùng đang đậu trên tường phòng.

#18

どうしようもない状況じょうきょう

TRẠNG HUỐNG

Tình thế không còn cách nào xoay xở

渋滞じゅうたいに巻まき込こまれ、どうしようもない状況じょうきょうだ。

→ Bị mắc kẹt trong tắc đường, đúng là một tình thế không còn cách nào xoay xở.

#19

尊とうとい命のち

TÔN MỆNH

Sinh mạng quý giá

すべての人ひとの尊とうとい命のちを守まもる。

→ Bảo vệ sinh mạng quý giá của tất cả mọi người.

#20

資金しきんが乏とぼしい

TƯ KIM PHẠP

Thiếu vốn / nguồn vốn eo hẹp

ベンチャー企業きぎょうは最初さいしょ、資金しきんが乏とぼしいことが多い。

→ Các công ty khởi nghiệp lúc đầu thường thiếu vốn.

#21

情なさけないことを言いう

TÌNH NGÔN

Nói những lời đáng xấu hổ / hèn nhát

すぐ諦あきらめるような情なさけないことを言いうな。

→ Đừng nói những lời đáng xấu hổ kiểu như vừa gặp khó đã bỏ cuộc.

#22

何気なにげない一言ひとことに傷きずつく

HÀ KHÍ NHẤT NGÔN THƯƠNG

Bị tổn thương bởi một câu nói vô tình

友達ともだちの何気なにげない一言ひとことに傷きずつく。

→ Tôi bị tổn thương bởi một câu nói vô tình của bạn mình.

#23

魚さかなの生臭なまくさいにおい

NGƯ SINH XÚ

Mùi tanh của cá

市場しじょうに行いくと魚さかなの生臭なまくさいにおいがする。

→ Khi đến chợ, có thể ngửi thấy mùi tanh của cá.

#24

生なまぬるいビール

SINH ÔN

Bia âm ấm / không đủ lạnh

冷蔵庫れいぞうこが壊こわれて、生なまぬるいビールしか飲のめない。

→ Tủ lạnh bị hỏng nên tôi chỉ có thể uống bia âm ấm.

#25

悩なやましい問題もんだい

NÃO VẤN ĐỀ

Vấn đề gây đau đầu / khó xử

進路しんろについて悩なやましい問題もんだいを抱かかえている。

→ Tôi đang có một vấn đề khó xử liên quan đến con đường tương lai của mình.

#26

甚はなはだしい被害ひがい

THẬM BỊ HẠI

Thiệt hại nghiêm trọng

台風たいふうで町まちに甚はなはだしい被害ひがいが出でた。

→ Cơn bão đã gây thiệt hại nghiêm trọng cho thị trấn.

#27

華々はなばなしい活躍かつやく

HOA HOẠT DƯỢC

Hoạt động nổi bật / thành tích rực rỡ

オリンピックで日本人にほんじん選手せんしゅが華々はなばなしい活躍かつやくを見みせた。

→ Các vận động viên Nhật Bản đã có màn thể hiện nổi bật tại Olympic.

#28

会あわなくなって久ひさしい

HỘI CỬU

Đã lâu không gặp

彼かれとは学校がっこうを卒業そつぎょうしてから会あわなくなって久ひさしい。

→ Từ sau khi tốt nghiệp, đã rất lâu rồi tôi không gặp anh ấy.

#29

平ひらたい箱はこ

BÌNH TƯƠNG

Chiếc hộp dẹt / phẳng

ピザが入はいった平ひらたい箱はこを持もって帰かえる。

→ Tôi mang về nhà chiếc hộp dẹt đựng pizza.

#30

紛まぎらわしい名前なまえ

PHÂN DANH TIỀN

Tên dễ gây nhầm lẫn

新あたらしい商品しょうひんは、昔むかしの物ものと紛まぎらわしい名前なまえだ。

→ Sản phẩm mới có cái tên dễ gây nhầm lẫn với sản phẩm cũ.

#31

みっともない試合しあい

THÍ HỢP

Trận đấu đáng xấu hổ / khó coi

ルールを守まもらないみっともない試合しあいは見みたくない。

→ Tôi không muốn xem một trận đấu đáng xấu hổ mà người chơi không tuân thủ luật.

#32

目覚めざましい発展はってん

MỤC GIÁC PHÁT TRIỂN

Sự phát triển vượt bậc / đáng kinh ngạc

IT業界ぎょうかいは目覚めざましい発展はってんを遂とげている。

→ Ngành IT đang đạt được sự phát triển vượt bậc.

#33

作つくりが脆もろい

TÁC THÚY

Kết cấu mỏng manh / dễ vỡ

安やすいおもちゃは作つくりが脆もろくてすぐ壊こわれる。

→ Đồ chơi rẻ tiền có kết cấu mỏng manh nên rất nhanh hỏng.

#34

操作そうさがややこしい

THAO TÁC

Thao tác phức tạp / rắc rối

この新あたらしい機械きかいは操作そうさがややこしい。

→ Chiếc máy mới này có thao tác khá phức tạp.