2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 16: Quanh cảnh thành phố

Bài 1

Quanh cảnh thành phố

Chapter 4: Thành phố (thị trấn) của chúng tôi • 32 từ vựng
#1

商店街しょうてんがい

THƯƠNG ĐIẾM NHAI

Phố thương mại

この商店街しょうてんがいには、昔むかしからの店みせがたくさんある。

→ Phố thương mại này có nhiều cửa hàng từ ngày xưa.

#2

にぎやかな

Nhộn nhịp

夜よるになると、この通おりはにぎやかになる。

→ Đến tối, con đường này trở nên nhộn nhịp.

#3

高層こうそうビル

CAO TẦNG

Tòa nhà cao tầng

東京とうきょうには高層こうそうビルがたくさんある。

→ Ở Tokyo có rất nhiều tòa nhà cao tầng.

#4

建たつ

KIẾN

Được xây dựng

学校がっこうの隣となりに新あたらしいマンションが建たった。

→ Một chung cư mới đã được xây cạnh trường học.

#5

水族館すいぞくかん

THỦY TỘC QUÁN

Thủy cung

水族館すいぞくかんでイルカのショーを見みた。

→ Tôi đã xem biểu diễn cá heo ở thủy cung.

#6

博物館はくぶつかん

BÁC VẬT QUÁN

Bảo tàng

この博物館はくぶつかんには珍めずらしい展示てんじ品ひんがある。

→ Bảo tàng này có những hiện vật trưng bày quý hiếm.

#7

出入でいり口ぐち(出入口でいりぐち)

XUẤT NHẬP KHẨU

Lối / cửa ra vào

出入でいり口ぐちは一ひとつしかない。

→ Chỉ có một lối ra vào.

#8

自動じどうドア

TỰ ĐỘNG

Cửa tự động

コンビニの自動じどうドアが壊こわれている。

→ Cửa tự động của cửa hàng tiện lợi bị hỏng.

#9

入館料にゅうかんりょう

NHẬP QUÁN LIÊU

Phí vào cửa

この美術館びじゅつかんの入館料にゅうかんりょうは無料むりょうです。

→ Phí vào cửa bảo tàng mỹ thuật này miễn phí.

#10

混雑する

HỖN TẠP

Sự đông đúc, đông nghịt

朝あさの電車でんしゃはいつも混雑こんざつしている。

→ Tàu điện buổi sáng lúc nào cũng đông đúc.

#11

行列ぎょうれつ

HÀNH LIỆT

Hàng người

ラーメン屋やの前まえに行列ぎょうれつができていた。

→ Trước quán mì ramen có hàng người xếp hàng.

#12

休館日きゅうかんび

HƯU QUÁN NHẬT

Ngày đóng cửa

休館日きゅうかんびを確認かくにんしてから出でかけよう。

→ Hãy kiểm tra ngày đóng cửa trước khi đi.

#13

ホール

Hội trường

大おおきなホールで音楽会おんがくかいが開ひらかれた。

→ Buổi hòa nhạc được tổ chức tại một hội trường lớn.

#14

使用料しようりょう

SỬ DỤNG LIÊU

Phí sử dụng

会議室かいぎしつの使用料しようりょうは1時間いちじかん2千円せんえんだ。

→ Phí sử dụng phòng họp là 2 nghìn yên một tiếng.

#15

無料むりょう

VÔ LIÊU

Miễn phí

このアプリは無料むりょうでダウンロードできる。

→ Ứng dụng này có thể tải xuống miễn phí.

#16

老人ろうじんホーム

LÃO NHÂN

Nhà dưỡng lão

祖母そぼは老人ろうじんホームに入はいっている。

→ Bà tôi đang sống ở nhà dưỡng lão.

#17

目印めじるし

MỤC ẤN

Dấu hiệu nhận biết

赤あかい屋根やねの家いえを目印めじるしにしてください。

→ Hãy lấy ngôi nhà mái đỏ làm dấu hiệu nhận biết.

#18

歩道橋ほどうきょう

BỘ ĐẠO KIỀU

Cầu vượt đi bộ

歩道橋ほどうきょうを渡わたって反対はんたい側がわに行いく。

→ Đi qua cầu vượt đi bộ sang phía bên kia.

#19

タワー

Tháp

東京とうきょうタワーは有名ゆうめいな観光かんこうスポットだ。

→ Tháp Tokyo là một điểm du lịch nổi tiếng.

#20

ライト

Đèn, ánh sáng

部屋へやのライトが切きれた。

→ Đèn trong phòng bị cháy rồi.

#21

居酒屋いざかや

CƯ TỬU ỐC

Quán nhậu

仕事しごとの後のち、居酒屋いざかやで飲のんだ。

→ Sau giờ làm, tôi đã đi uống ở quán nhậu.

#22

八百屋やおや

BÁT BÁCH ỐC

Cửa hàng rau quả

八百屋やおやで新鮮しんせんなトマトを買かった。

→ Tôi đã mua cà chua tươi ở cửa hàng rau quả.

#23

正面しょうめん

CHÍNH DIỆN

Chính diện, mặt trước

学校がっこうの正面しょうめんに大おおきな門もんがある。

→ Phía chính diện trường có một cổng lớn.

#24

そば

Bên cạnh, gần

駅えきのそばにコンビニがある。

→ Bên cạnh ga có cửa hàng tiện lợi.

#25

コンクリート

Bê tông

コンクリートの壁かべはとても丈夫じょうぶだ。

→ Tường bê tông rất chắc chắn.

#26

地方ちほう

ĐỊA PHƯƠNG

Địa phương

地方ちほうから東京とうきょうに引ひっ越こしてきた。

→ Tôi đã chuyển từ địa phương lên Tokyo.

#27

地域ちいき

ĐỊA VỰC

Khu vực

この地域ちいきは治安ちあんがいい。

→ Khu vực này an ninh tốt.

#28

郊外こうがい

GIAO NGOẠI

Ngoại ô

郊外こうがいには広ひろい公園こうえんがたくさんある。

→ Ở ngoại ô có nhiều công viên rộng lớn.

#29

中心ちゅうしん

TRUNG TÂM

Trung tâm, giữa

東京とうきょうは日本にほんの経済けいざいの中心ちゅうしんだ。

→ Tokyo là trung tâm kinh tế của Nhật Bản.

#30

移転する

DI CHUYỂN

Sự di dời, di chuyển

会社かいしゃが来月らいげつ新あたらしいビルに移転いてんする。

→ Công ty sẽ di dời sang tòa nhà mới vào tháng sau.

#31

工事する

CÔNG SỰ

Thi công, công trình xây dựng

この道路どうろは工事中こうじちゅうで通とおれない。

→ Con đường này đang thi công nên không đi qua được.

#32

空あき地ち

KHÔNG ĐỊA

Khu đất trống

空あき地ちに花はなを植うえた。

→ Tôi đã trồng hoa ở khu đất trống.