2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 49: Rắc rối

Bài 4

Rắc rối

Chapter 10: Hãy học trên bản tin thời sự! • 21 từ vựng
#1

苦情くじょう

KHỔ TÌNH

Kêu ca, phàn nàn

商品しょうひんに不満ふまんがあったので、店みせに苦情くじょうを言いった。

→ Vì không hài lòng với sản phẩm nên tôi đã phàn nàn với cửa hàng.

#2

あわただしい

Tất bật, vội vã

年末ねんまつはあわただしい日ひが続つづく。

→ Cuối năm những ngày tất bật cứ kéo dài liên tục.

#3

あわてる

Cuống lên, hoảng hốt

試験しけんに遅刻ちこくしそうになって、あわてて家いえを出でた。

→ Sắp trễ kỳ thi nên tôi cuống cuồng chạy ra khỏi nhà.

#4

いきなり

Bỗng nhiên, đột ngột

いきなり雨あめが降ふり出だした。

→ Trời bỗng nhiên đổ mưa.

#5

いじめ

Sự bắt nạt, sự trêu chọc

学校がっこうでのいじめをなくすために、みんなで考かんがえよう。

→ Hãy cùng nhau suy nghĩ để xóa bỏ nạn bắt nạt ở trường.

#6

いじめる

Bắt nạt, trêu chọc

弱よわい者ものをいじめるのはよくない。

→ Bắt nạt người yếu thế là không tốt.

#7

迷子まいご

MÊ TỬ

Trẻ lạc, sự đi lạc

デパートで迷子まいごになった子供こどもが泣ないていた。

→ Đứa trẻ bị lạc ở trung tâm thương mại đang khóc.

#8

場合ばあい

TRƯỜNG HỢP

Trường hợp

雨あめの場合ばあいは、試合しあいは中止ちゅうしになります。

→ Trường hợp trời mưa, trận đấu sẽ bị hủy.

#9

落おとす

LẠC

Đánh rơi

スマホを落おとして画面がめんが割われた。

→ Tôi đánh rơi điện thoại và màn hình bị vỡ.

#10

なくす

Đánh mất, làm mất

パスポートをなくして大変たいへんだった。

→ Tôi làm mất hộ chiếu nên rất vất vả.

#11

借金する

TÁ KIM

Sự vay tiền, tiền nợ

借金しゃっきんを全部ぜんぶ返かえすのに5年ごねんかかった。

→ Tôi mất 5 năm để trả hết nợ.

#12

ずるい

Gian xảo, khôn lỏi

一人ひとりだけ先さきに食たべるなんて、ずるい!

→ Chỉ mình cậu ăn trước, gian lận quá!

#13

倒たおれる

ĐẢO

Đổ, ngã quỵ, đổ bệnh

強つよい風かぜで木きが倒たおれた。

→ Cây bị đổ vì gió mạnh.

#14

転ころぶ

CHUYỂN

Bị ngã, vấp ngã

子供こどもが走はしっていて転ころんだ。

→ Đứa trẻ đang chạy thì bị ngã.

#15

(会社かいしゃが)つぶれる

ĐẬP

Bị dập nát; (công ty) bị phá sản

不景気ふけいきで近所きんじょの店みせがつぶれた。

→ Cửa hàng gần nhà bị phá sản vì kinh tế suy thoái.

#16

次々つぎつぎ[と]

THỨ THỨ

Liên tiếp, lần lượt

桜さくらの花はなが次々つぎつぎと咲さいている。

→ Hoa anh đào đang nở liên tiếp.

#17

停電する

ĐÌNH ĐIỆN

Sự mất điện, cúp điện

台風たいふうで停電ていでんして、一晩ひとばん中ちゅう暗くらかった。

→ Bị mất điện do bão, cả đêm tối om.

#18

断水する

ĐOẠN THỦY

Sự mất nước, cúp nước

工事こうじのため、明日あしたは断水だんすいになります。

→ Do thi công, ngày mai sẽ bị cúp nước.

#19

ゆれる

Rung, lắc, dao động

風かぜで木きの枝えだがゆれている。

→ Cành cây đang đung đưa vì gió.

#20

ぐらぐら(する)

Lung lay, lắc lư

この椅子いすはぐらぐらして危あぶない。

→ Cái ghế này lung lay rất nguy hiểm.

#21

非常口ひじょうぐち

PHI THƯỜNG KHẨU

Lối thoát hiểm

ホテルに着ついたら、まず非常口ひじょうぐちを確認かくにんしてください。

→ Khi đến khách sạn, trước tiên hãy xác nhận lối thoát hiểm.