2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 24: Thi cử

Bài 4

Thi cử

Chapter 5: Học nào • 25 từ vựng
#1

受験する

THỤ NGHIỆM

Sự dự thi (thường chỉ việc thi vào các lớp đầu cấp, thi vào đại học)

来年らいねん、大学だいがくを受験じゅけんするつもりです。

→ Năm sau, tôi định thi vào đại học.

#2

受験生じゅけんせい

THỤ NGHIỆM SINH

Thí sinh

受験生じゅけんせいは夜遅よるおそくまで勉強べんきょうすることが多おおい。

→ Thí sinh thường học bài đến khuya.

#3

合格する

HỢP CÁCH

Sự thi đỗ, thi đậu

試験しけんに合格ごうかくして、とてもうれしかった。

→ Thi đỗ nên tôi rất vui.

#4

配くばる

PHỐI

Phát

先生せんせいがプリントを生徒せいとに配くばった。

→ Thầy giáo đã phát bài in cho học sinh.

#5

氏名しめい

THỊ DANH

Họ tên

この書類しょるいに氏名しめいと住所じゅうしょを記入きにゅうしてください。

→ Hãy điền họ tên và địa chỉ vào giấy tờ này.

#6

裏返うらがえす

LÝ PHẢN

Lật, úp

カードを裏返うらがえすと、答こたえが書かいてあった。

→ Lật tấm thẻ ra thì thấy có viết đáp án.

#7

問とい

VẤN

Câu hỏi

この問といに対たいする答こたえを書かきなさい。

→ Hãy viết câu trả lời cho câu hỏi này.

#8

解とく

GIẢI

Giải

この数学すうがくの問題もんだいを解といてみてください。

→ Hãy thử giải bài toán này.

#9

正解する

CHÍNH GIẢI

Câu trả lời đúng, sự trả lời đúng

10問もん中ちゅう8問もん正解せいかいした。

→ Tôi trả lời đúng 8 trên 10 câu.

#10

正確せいかく(な)

CHÍNH XÁC

Sự chính xác (chính xác)

この時計とけいは正確せいかくで、一秒いちびょうも狂くるわない。

→ Chiếc đồng hồ này chính xác, không sai một giây nào.

#11

すらすら[と]

Vèo vèo, trơn tru

彼女かのじょは日本語にほんごをすらすら話はなす。

→ Cô ấy nói tiếng Nhật trôi chảy.

#12

ちっとも

Tẹo nào, tí gì

練習れんしゅうしているのに、ちっとも上手じょうずにならない。

→ Dù đang luyện tập mà chẳng giỏi lên tí nào.

#13

カンニング

Sự quay cóp

カンニングをすると、試験しけんは0点ぜろてんになる。

→ Nếu quay cóp thì bài thi sẽ bị 0 điểm.

#14

ぎりぎり(な)

Sự vừa đủ, vừa sát (với yêu cầu, giới hạn), sự vừa kịp (thời gian), suýt soát

バスにぎりぎり間まに合あった。

→ Vừa kịp lên xe buýt.

#15

余あまる

DƯ

Thừa

ケーキを作つくったら、クリームが余あまった。

→ Làm bánh xong thì kem bị thừa.

#16

適当てきとうな

THÍCH ĐƯƠNG

Phù hợp, đại khái

適当てきとうな時間じかんに来きてください。

→ Hãy đến vào thời gian phù hợp.

#17

でたらめ(な)

Sự linh tinh (linh tinh)

でたらめなことを言いうな。

→ Đừng nói bậy bạ.

#18

間違まちがい

GIAN VI

Chỗ nhầm, chỗ sai

間違まちがいに気きづいて、すぐに直なおした。

→ Nhận ra chỗ sai nên đã sửa ngay.

#19

優すぐれる

ƯU

Giỏi, xuất sắc

この製品せいひんはデザインが優すぐれている。

→ Sản phẩm này có thiết kế xuất sắc.

#20

実力じつりょく

THỰC LỰC

Thực lực

実力じつりょくがある人ひとは、どんな試験しけんでも大丈夫だいじょうぶだ。

→ Người có thực lực thì kỳ thi nào cũng không sao.

#21

結果けっか

KẾT QUẢ

Kết quả

試験しけんの結果けっかは来週らいしゅう発表はっぴょうされる。

→ Kết quả thi sẽ được công bố vào tuần sau.

#22

少数しょうすう

THIỂU SỐ

Số ít

少数しょうすうの意見いけんも大切たいせつにするべきだ。

→ Nên coi trọng cả ý kiến của số ít người.

#23

可能性かのうせい

KHẢ NĂNG TÍNH

Khả năng

雨あめが降ふる可能性かのうせいが高たかい。

→ Khả năng mưa cao.

#24

あきらめる

Bỏ cuộc, từ bỏ

難むずかしくても、あきらめないで続つづけよう。

→ Dù khó nhưng đừng bỏ cuộc, hãy tiếp tục.

#25

掲示板けいじばん

YẾ THỊ BẢN

Bảng thông báo

掲示板けいじばんに新あたらしいお知しらせが貼はられていた。

→ Trên bảng thông báo có dán thông báo mới.