2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 56: Thiết kế

Bài 1

Thiết kế

Chapter 12: Hãy truyền đạt ấn tượng của mình • 18 từ vựng
#1

模様もよう

MÔ DẠNG

Hoa văn, họa tiết

このカーテンの模様もようがとても気きに入いっています。

→ Tôi rất thích họa tiết của tấm rèm này.

#2

特徴とくちょう

ĐẶC TRƯNG

Đặc điểm, đặc trưng

この犬種けんしゅの特徴とくちょうは耳みみが大おおきいことです。

→ Đặc điểm của giống chó này là tai to.

#3

特色とくしょく

ĐẶC SẮC

Điểm đặc sắc, nét riêng

この地域ちいきの料理りょうりには特色とくしょくがある。

→ Ẩm thực của vùng này có nét đặc sắc riêng.

#4

柄がら

BÍNH

Hoa văn, họa tiết

母ははは派手はでな柄えの服ふくがき(す)だ(き)。

→ Mẹ tôi thích quần áo có họa tiết sặc sỡ.

#5

花柄はながら

HOA BÍNH

Họa tiết hoa

春はるになると、花柄かへいのワンピースを着きる人ひとが増ふえる。

→ Khi mùa xuân đến, số người mặc đầm họa tiết hoa tăng lên.

#6

水玉みずたま

THỦY NGỌC

Chấm bi

赤あかい水玉みずたまのリボンを買かった。

→ Tôi đã mua một chiếc nơ chấm bi đỏ.

#7

しま

Kẻ sọc

青あおと白しろのしまのTシャツを着きている人ひとが兄あにです。

→ Người mặc áo phông kẻ sọc xanh trắng là anh trai tôi.

#8

たて

Chiều dọc

この箱はこのたての長ながさは30センチです。

→ Chiều dọc của hộp này dài 30 cm.

#9

横よこ

HOÀNH

Chiều ngang, bên cạnh

横よこの人ひとがうるさくて集中しゅうちゅうできなかった。

→ Người bên cạnh ồn ào nên tôi không tập trung được.

#10

ななめ(な)

Chéo, xiên, nghiêng

ななめに横断歩道おうだんほどうを渡わたるのは危あぶない。

→ Băng qua đường theo đường chéo rất nguy hiểm.

#11

幅はば

PHÚC

Bề ngang, chiều rộng

道みちの幅はばが狭せまくて、車るまが通とおれない。

→ Bề ngang con đường hẹp nên xe ô tô không đi qua được.

#12

ストライプ

Kẻ sọc

ストライプのネクタイはビジネスに向むいている。

→ Cà vạt kẻ sọc phù hợp cho công việc kinh doanh.

#13

無地むじ

VÔ ĐỊA

Trơn, không có họa tiết

面接めんせつのときは無地むじのスーツのほうがいい。

→ Khi phỏng vấn, nên mặc vest trơn sẽ tốt hơn.

#14

シンプルな

Đơn giản, giản dị

シンプルなデザインの家具かぐが人気にんきだ。

→ Đồ nội thất có thiết kế đơn giản rất được ưa chuộng.

#15

真まっ赤かな

CHÂN XÍCH

Đỏ rực, đỏ chót

秋あきになると、山やまの木きが真まっ赤かになる。

→ Khi mùa thu đến, cây trên núi chuyển sang đỏ rực.

#16

ばらばらな

Lung tung, rời rạc, không thống nhất

家族かぞくの意見いけんがばらばらで、旅行りょこう先さきが決きまらない。

→ Ý kiến của cả gia đình không thống nhất nên không quyết định được nơi đi du lịch.

#17

すっきり[と]する

Gọn gàng, sảng khoái, thanh thoát

部屋へやを片付かたづけたら、すっきりした。

→ Sau khi dọn dẹp phòng, tôi cảm thấy sảng khoái.

#18

素敵すてきな

TỐ ĐỊCH

Tuyệt vời, đẹp, tuyệt

素敵すてきなレストランでディナーを食たべた。

→ Tôi đã ăn tối ở một nhà hàng tuyệt vời.