2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 28: Quan hệ trên dưới

Bài 3

Quan hệ trên dưới

Chapter 6: Công việc • 23 từ vựng
#1

上司じょうし

THƯỢNG TI

Cấp trên, sếp

上司じょうしに相談そうだんしてから決きめたほうがいい。

→ Nên hỏi ý kiến cấp trên rồi mới quyết định.

#2

部下ぶか

BỘ HẠ

Cấp dưới, nhân viên dưới quyền

部下ぶかの意見いけんをよく聞きくことが大事だいじだ。

→ Việc lắng nghe ý kiến của cấp dưới rất quan trọng.

#3

先輩せんぱい

TIÊN BỐI

Bậc đàn anh, người đi trước

先輩せんぱいに仕事しごとのやり方かたを教おしえてもらった。

→ Tôi được đàn anh chỉ cho cách làm việc.

#4

肩書かたがき

KIÊN THƯ

Chức danh, chức vụ

名刺めいしには名前なまえと肩書かたがきが書かいてある。

→ Trên danh thiếp có ghi tên và chức danh.

#5

アドバイス

Lời khuyên

友達ともだちにアドバイスを求もとめた。

→ Tôi đã nhờ bạn bè cho lời khuyên.

#6

ひとこと

Đôi lời, một lời

出でかける前まえにひとこと言いってほしかった。

→ Tôi muốn anh nói một lời trước khi đi.

#7

同僚どうりょう

ĐỒNG LIÊU

Đồng nghiệp

同僚どうりょうと一緒いっしょにランチを食たべた。

→ Tôi đã ăn trưa cùng đồng nghiệp.

#8

同期どうき

ĐỒNG KỲ

Cùng đợt, cùng khóa

同期どうきの中なかで彼かれが一番いちばん出世しゅっせした。

→ Trong số người cùng đợt, anh ấy thăng tiến nhanh nhất.

#9

休暇きゅうか

HƯU HẠ

Nghỉ phép, kỳ nghỉ

来月らいげつ、一週間いっしゅうかんの休暇きゅうかを取とる予定よていだ。

→ Tháng sau, tôi dự định nghỉ phép một tuần.

#10

オフ

Nghỉ, ngày nghỉ

今日きょうはオフだから、家いえでゆっくりする。

→ Hôm nay là ngày nghỉ nên tôi ở nhà thư giãn.

#11

責任せきにん

TRÁCH NHIỆM

Trách nhiệm

この問題もんだいは私わたしの責任せきにんです。

→ Vấn đề này là trách nhiệm của tôi.

#12

プレッシャー

Áp lực

試験しけん前まえはプレッシャーを感かんじる。

→ Trước kỳ thi, tôi cảm thấy áp lực.

#13

不満ふまん(な)

BẤT MÃN

Bất mãn, không hài lòng

給料きゅうりょうに不満ふまんがある社員しゃいんが多おおい。

→ Nhiều nhân viên không hài lòng với mức lương.

#14

命令する

MỆNH LỆNH

Lệnh, mệnh lệnh

上司じょうしの命令めいれいには従したがわなければならない。

→ Phải tuân theo mệnh lệnh của cấp trên.

#15

指示する

CHỈ THỊ

Chỉ thị, chỉ dẫn

先生せんせいの指示しじに従したがってください。

→ Hãy làm theo chỉ dẫn của thầy giáo.

#16

苦労する

KHỔ LAO

Sự vất vả, gian khổ

日本語にほんごを覚おぼえるのに苦労くろうした。

→ Tôi đã vất vả để học tiếng Nhật.

#17

くたくたな

Rã rời, kiệt sức

残業ざんぎょうが多おおくて、くたくたになった。

→ Làm thêm giờ nhiều nên kiệt sức.

#18

ミス

Lỗi, sai sót

大事だいじな書類しょるいでミスをしてしまった。

→ Tôi đã mắc lỗi trong tài liệu quan trọng.

#19

報告する

BÁO CÁO

Báo cáo

毎週まいしゅう月曜日げつようびに進捗しんちょくを報告ほうこくする。

→ Mỗi thứ Hai hằng tuần, tôi báo cáo tiến độ.

#20

飲のみ会かい

ẨM HỘI

Buổi nhậu, tiệc rượu

金曜日きんようびの夜よるは飲のみ会かいが多おおい。

→ Tối thứ Sáu thường có nhiều buổi nhậu.

#21

歓迎会かんげいかい

HOAN NGHÊNH HỘI

Tiệc chào mừng, tiệc đón chào

新入社員しんにゅうしゃいんの歓迎会かんげいかいを開ひらいた。

→ Chúng tôi đã tổ chức tiệc chào mừng nhân viên mới.

#22

飲のみ放題ほうだい

ẨM PHÓNG ĐỀ

Uống không giới hạn, uống thoải mái

このお店みせは飲のみ放題ほうだいで3000円さんぜんえんだ。

→ Quán này uống không giới hạn với giá 3000 yên.

#23

つぐ

Rót

お茶ちゃをコップについでください。

→ Hãy rót trà vào cốc.