2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 46: Truyền thông đại chúng

Bài 1

Truyền thông đại chúng

Chapter 10: Hãy học trên bản tin thời sự! • 24 từ vựng
#1

伝つたわる

TRUYỀN

Được truyền đi

日本にほんの文化ぶんかは世界中せかいじゅうに伝つたわっている。

→ Văn hóa Nhật Bản đã được truyền đi khắp thế giới.

#2

うわさ(する)

Đồn đại, lời đồn, tin đồn

隣となりの家いえの人ひとについてうわさをしないでください。

→ Xin đừng đồn đại về người nhà bên cạnh.

#3

記事きじ

KÝ SỰ

Bài, bài báo

この記事きじには最新さいしんの経済けいざい情報じょうほうが書かかれている。

→ Bài báo này viết về thông tin kinh tế mới nhất.

#4

週刊誌しゅうかんし

CHU KHAN CHÍ

Tuần báo

毎週まいしゅう月曜日げつようびに新あたらしい週刊誌しゅうかんしが発売はつばいされる。

→ Mỗi thứ hai hàng tuần, tuần báo mới được phát hành.

#5

政治家せいじか

CHÍNH TRỊ GIA

Chính trị gia

その政治家せいじかは国民こくみんに人気にんきがある。

→ Chính trị gia đó được người dân yêu mến.

#6

政府せいふ

CHÍNH PHỦ

Chính phủ

政府せいふは新あたらしい法律ほうりつを作つくった。

→ Chính phủ đã ban hành luật mới.

#7

市民しみん

THỊ DÂN

Người dân, công dân

市民しみんの声こえを聞きくことが大切たいせつだ。

→ Lắng nghe tiếng nói của người dân là điều quan trọng.

#8

立場たちば

LẬP TRƯỜNG

Lập trường, vị trí

相手あいての立場たちばになって考かんがえてみてください。

→ Hãy thử đặt mình vào vị trí của đối phương mà suy nghĩ.

#9

世よの中なか

THẾ TRUNG

Thế gian, xã hội

世よの中なかにはいろいろな人ひとがいる。

→ Trên thế gian này có đủ loại người.

#10

重大じゅうだいな

TRỌNG ĐẠI

Rất quan trọng, trọng đại

重大じゅうだいな事故じこが起おきて、電車でんしゃが止とまった。

→ Một vụ tai nạn nghiêm trọng đã xảy ra và tàu điện đã dừng lại.

#11

重要じゅうような

TRỌNG YẾU

Quan trọng

健康けんこうは人生じんせいで最もっとも重要じゅうようなことだ。

→ Sức khỏe là điều quan trọng nhất trong cuộc sống.

#12

大たいして

ĐẠI

Không ... lắm, không ... mấy

今日きょうは大たいして忙いそがしくなかった。

→ Hôm nay không bận lắm.

#13

くだらない

Vớ vẩn, tầm thường, chẳng ra gì

くだらない冗談じょうだんで皆みなを笑わらわせた。

→ Anh ấy làm mọi người cười bằng trò đùa vớ vẩn.

#14

司会者しかいしゃ

TI HỘI GIẢ

Người dẫn chương trình, MC

結婚式けっこんしきの司会者しかいしゃは友人ゆうじんにお願ねがいした。

→ Tôi đã nhờ bạn bè làm MC đám cưới.

#15

生放送なまほうそう

SINH PHÁNG TỐNG

Truyền hình trực tiếp, phát sóng trực tiếp

生放送なまほうそうなので、やり直おしができない。

→ Vì là phát sóng trực tiếp nên không thể làm lại.

#16

商品しょうひん

THƯƠNG PHẨM

Sản phẩm, hàng hóa

この商品しょうひんは品質ひんしつがよくて値段ねだんも安やすい。

→ Sản phẩm này chất lượng tốt mà giá cũng rẻ.

#17

発売する

PHÁT MẠI

Bán ra, bắt đầu bán, phát hành

来月らいげつ、新あたらしいスマートフォンが発売はつばいされる予定よていだ。

→ Tháng sau, điện thoại thông minh mới dự kiến sẽ được phát hành.

#18

評判ひょうばん

BÌNH PHÁN

Danh tiếng, tiếng tăm

あのレストランは評判ひょうばんがいいので、いつも混こんでいる。

→ Nhà hàng đó nổi tiếng nên lúc nào cũng đông.

#19

注目する

CHÚ MỤC

Chú ý, dồn sự chú ý

最近さいきん、この若わかい歌手かしゅが注目ちゅうもくされている。

→ Gần đây, ca sĩ trẻ này đang được chú ý.

#20

ヒット

Ăn khách, gây sốt

この映画えいがは世界中せかいじゅうで大だいヒットした。

→ Bộ phim này đã gây sốt trên toàn thế giới.

#21

やっぱり

Quả là, đúng là, quả nhiên

やっぱり日本料理にほんりょうりが一番いちばんおいしい。

→ Quả nhiên ẩm thực Nhật Bản là ngon nhất.

#22

まさか

Không thể nào, lẽ nào

まさか試験しけんに落おちるとは思おもわなかった。

→ Tôi không ngờ rằng mình lại trượt kỳ thi.

#23

やっと

Cuối cùng, rốt cuộc

3時間じかん待まって、やっとバスが来きた。

→ Đợi 3 tiếng, cuối cùng xe buýt cũng đến.

#24

結局けっきょく

KẾT CỤC

Kết cục, cuối cùng

いろいろ探さがしたが、結局けっきょく見みつからなかった。

→ Tìm đủ nơi nhưng cuối cùng vẫn không tìm thấy.