伝わる
Được truyền đi
→ Văn hóa Nhật Bản đã được truyền đi khắp thế giới.
うわさ(する)
Đồn đại, lời đồn, tin đồn
→ Xin đừng đồn đại về người nhà bên cạnh.
記事
Bài, bài báo
→ Bài báo này viết về thông tin kinh tế mới nhất.
週刊誌
Tuần báo
→ Mỗi thứ hai hàng tuần, tuần báo mới được phát hành.
政治家
Chính trị gia
→ Chính trị gia đó được người dân yêu mến.
政府
Chính phủ
→ Chính phủ đã ban hành luật mới.
市民
Người dân, công dân
→ Lắng nghe tiếng nói của người dân là điều quan trọng.
立場
Lập trường, vị trí
→ Hãy thử đặt mình vào vị trí của đối phương mà suy nghĩ.
世の中
Thế gian, xã hội
→ Trên thế gian này có đủ loại người.
重大な
Rất quan trọng, trọng đại
→ Một vụ tai nạn nghiêm trọng đã xảy ra và tàu điện đã dừng lại.
重要な
Quan trọng
→ Sức khỏe là điều quan trọng nhất trong cuộc sống.
大して
Không ... lắm, không ... mấy
→ Hôm nay không bận lắm.
くだらない
Vớ vẩn, tầm thường, chẳng ra gì
→ Anh ấy làm mọi người cười bằng trò đùa vớ vẩn.
司会者
Người dẫn chương trình, MC
→ Tôi đã nhờ bạn bè làm MC đám cưới.
生放送
Truyền hình trực tiếp, phát sóng trực tiếp
→ Vì là phát sóng trực tiếp nên không thể làm lại.
商品
Sản phẩm, hàng hóa
→ Sản phẩm này chất lượng tốt mà giá cũng rẻ.
発売
Bán ra, bắt đầu bán, phát hành
→ Tháng sau, điện thoại thông minh mới dự kiến sẽ được phát hành.
評判
Danh tiếng, tiếng tăm
→ Nhà hàng đó nổi tiếng nên lúc nào cũng đông.
注目
Chú ý, dồn sự chú ý
→ Gần đây, ca sĩ trẻ này đang được chú ý.
ヒット
Ăn khách, gây sốt
→ Bộ phim này đã gây sốt trên toàn thế giới.
やっぱり
Quả là, đúng là, quả nhiên
→ Quả nhiên ẩm thực Nhật Bản là ngon nhất.
まさか
Không thể nào, lẽ nào
→ Tôi không ngờ rằng mình lại trượt kỳ thi.
やっと
Cuối cùng, rốt cuộc
→ Đợi 3 tiếng, cuối cùng xe buýt cũng đến.
結局
Kết cục, cuối cùng
→ Tìm đủ nơi nhưng cuối cùng vẫn không tìm thấy.