2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 21: Trường học

Bài 1

Trường học

Chapter 5: Học nào • 29 từ vựng
#1

入学式にゅうがくしき

NHẬP HỌC THỨC

Lễ nhập học

入学式にゅうがくしきの日ひは、家族かぞくみんなで写真しゃしんを撮とった。

→ Ngày lễ nhập học, cả gia đình cùng chụp ảnh.

#2

卒業式そつぎょうしき

TỐT NGHIỆP THỨC

Lễ tốt nghiệp

卒業式そつぎょうしきで友達ともだちと最後さいごの写真しゃしんを撮とった。

→ Trong lễ tốt nghiệp, tôi đã chụp bức ảnh cuối cùng với bạn bè.

#3

通学する

THÔNG HỌC

Sự đi học

自転車じてんしゃで通学つうがくする学生がくせいが多おおい。

→ Có nhiều học sinh đi học bằng xe đạp.

#4

学年がくねん

HỌC NIÊN

Năm học, khối lớp

同おなじ学年がくねんの友達ともだちと一緒いっしょに遊あそんだ。

→ Tôi đã chơi cùng bạn bè cùng khối lớp.

#5

学期がっき

HỌC KỲ

Học kỳ

一学期いちがっきの成績せいせき表ひょうをもらった。

→ Tôi đã nhận được bảng điểm học kỳ một.

#6

欠席する

KHUYẾT TỊCH

Vắng mặt, nghỉ

風邪かぜで三さん日間にちかん欠席けっせきした。

→ Tôi đã nghỉ học ba ngày vì cảm lạnh.

#7

遅おくれる

TRÌ

Đến trễ, đến muộn

約束やくそくの時間じかんに遅おくれてしまって、すみません。

→ Xin lỗi vì đã đến muộn giờ hẹn.

#8

遅刻する

TRÌ KHẮC

Sự đi trễ, đi muộn

毎朝まいあさ遅刻ちこくしないように、早はやく起おきている。

→ Tôi dậy sớm mỗi sáng để không đi muộn.

#9

サボる

Trốn học, trốn việc

今日きょうは疲つかれたから、ジムをサボろうかな。

→ Hôm nay mệt rồi nên có lẽ tôi sẽ trốn tập gym.

#10

集中する

TẬP TRUNG

Sự tập trung

静しずかな場所ばしょのほうが集中しゅうちゅうできる。

→ Nơi yên tĩnh thì tập trung được hơn.

#11

うとうと[と]する

Ngủ gà gật, lơ mơ ngủ

電車でんしゃの中なかでうとうとしてしまった。

→ Tôi đã ngủ gà gật trên tàu điện.

#12

居眠りする

CƯ TẨM

Sự ngủ gật

会議かいぎ中ちゅうに居眠いねむりしてしまって、恥はずかしかった。

→ Tôi đã ngủ gật trong cuộc họp, thật xấu hổ.

#13

寝不足ねぶそく(な)

TẨM BẤT TÚC

Sự thiếu ngủ (thiếu ngủ)

寝不足ねぶそくだと、仕事しごとでミスが増ふえる。

→ Khi thiếu ngủ, lỗi sai trong công việc sẽ tăng lên.

#14

期間きかん

KỲ GIAN

Thời gian, thời kỳ

夏休なつやすみの期間きかんは約やく1げつか月だ。

→ Thời gian nghỉ hè khoảng một tháng.

#15

期限きげん

KỲ HẠN

Thời hạn

レポートの提出ていしゅつ期限きげんを守まもってください。

→ Hãy tuân thủ thời hạn nộp báo cáo.

#16

時間割じかんわり

THỜI GIAN CÁT

Thời khóa biểu

月曜日げつようびの時間割じかんわりには、数学すうがくが二ふたつある。

→ Thời khóa biểu ngày thứ hai có hai tiết toán.

#17

項目こうもく

HẠNG MỤC

Mục, khoản

テストの項目こうもくを一ひとつずつ確認かくにんした。

→ Tôi đã kiểm tra từng mục một trong bài thi.

#18

座席ざせき

TỌA TỊCH

Chỗ ngồi

飛行機ひこうきの座席ざせきを予約よやくした。

→ Tôi đã đặt chỗ ngồi trên máy bay.

#19

締しめ切きり

ĐẾ THIẾT

Hạn chót

レポートの締しめ切きりは来週らいしゅうの月曜日げつようびです。

→ Hạn chót nộp báo cáo là thứ hai tuần sau.

#20

開ひらく

KHAI

Mở

ノートを開ひらいて、メモを取とった。

→ Tôi mở vở ra và ghi chú.

#21

一応いちおう

NHẤT ỨNG

Tạm thời, cứ thử, cho chắc

一応いちおう、傘かさを持もって行いこう。

→ Cứ mang ô đi cho chắc.

#22

きちんと(する)

Cẩn thận, ngay ngắn, nghiêm chỉnh

部屋へやをきちんと片付かたづけなさい。

→ Hãy dọn phòng cho ngay ngắn!

#23

きっかけ

Nguyên cớ, động cơ, cơ hội

日本にほんのアニメがきっかけで、日本語にほんごを勉強べんきょうし始はじめた。

→ Nhờ anime Nhật Bản mà tôi bắt đầu học tiếng Nhật.

#24

かしこい

Thông minh, khôn ngoan

この犬いぬはとてもかしこくて、いろいろな芸げいができる。

→ Con chó này rất khôn, có thể làm được nhiều trò.

#25

貸かし出だし

THẢI XUẤT

(Sự) cho mượn

DVDの貸かし出だしは、一人ひとり2枚にまいまでです。

→ Cho mượn DVD tối đa mỗi người 2 đĩa.

#26

返却する

PHẢN KHƯỚC

Sự trả lại

借かりた本ほんを図書館としょかんに返却へんきゃくした。

→ Tôi đã trả lại sách đã mượn cho thư viện.

#27

名札なふだ

DANH TRÁT

Thẻ tên, bảng tên

会議かいぎでは、全員ぜんいんが名札なふだをつけていた。

→ Trong cuộc họp, tất cả mọi người đều đeo thẻ tên.

#28

給食きゅうしょく

CẤP THỰC

Bữa ăn trưa ở trường

今日きょうの給食きゅうしょくはカレーライスだった。

→ Bữa trưa ở trường hôm nay là cơm cà ri.

#29

体育たいいく

THỂ DỤC

Môn thể dục

体育たいいくの授業じゅぎょうで、サッカーをした。

→ Trong giờ thể dục, chúng tôi đã chơi bóng đá.