2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 37: Có dấu hiệu gì?

Bài 2

Có dấu hiệu gì?

Chapter 8: Vì sức khỏe • 22 từ vựng
#1

調子ちょうし

ĐIỀU TỬ

Tình trạng, cảm giác

パソコンの調子ちょうしが悪わるいので、修理しゅうりに出だした。

→ Máy tính bị trục trặc nên tôi đã mang đi sửa.

#2

あくび(する)

Ngáp

授業じゅぎょう中ちゅうにあくびをしたら、先生せんせいに注意ちゅういされた。

→ Ngáp trong giờ học thì bị thầy giáo nhắc nhở.

#3

しゃっくり(する)

Nấc

水みずを飲のんだら、しゃっくりが止とまった。

→ Uống nước thì hết nấc.

#4

よだれ

Nước dãi, nước miếng

赤あかちゃんはよだれがたくさん出でる。

→ Em bé chảy rất nhiều nước dãi.

#5

にきび

Mụn trứng cá

チョコレートを食たべすぎると、にきびができやすい。

→ Ăn quá nhiều sô-cô-la thì dễ bị mọc mụn trứng cá.

#6

気きになる

KHÍ THÀNH

Bận tâm

隣となりの部屋へやの音おとが気きになって、眠ねむれない。

→ Bận tâm vì tiếng ồn từ phòng bên cạnh nên không ngủ được.

#7

気きにする

KHÍ

Bận tâm, lo lắng

人ひとの目めを気きにしないで、自分じぶんらしく生いきよう。

→ Đừng bận tâm ánh mắt người khác, hãy sống là chính mình.

#8

白髪しらが

BẠCH PHÁT

Tóc bạc

ストレスのせいで白髪はくはつが増ふえた。

→ Tóc bạc tăng lên vì căng thẳng.

#9

抜ぬく

BẠT

Nhổ

虫歯むしばを抜ぬいてもらった。

→ Tôi đã được nhổ răng sâu.

#10

生はえる

SINH

Mọc

春はるになると、庭わに草くさが生はえてくる。

→ Khi đến mùa xuân, cỏ mọc lên trong vườn.

#11

しみ

Vết nám

日焼ひやけのせいで、しみが増ふえた。

→ Vì cháy nắng nên vết nám tăng lên.

#12

しわ

Nếp nhăn

笑わらうと目めの横よこにしわができる。

→ Khi cười thì xuất hiện nếp nhăn bên khóe mắt.

#13

日焼けする

NHẬT THIÊU

Cháy nắng

日焼ひやけ止どめを塗ぬらないと、肌はだが赤あかくなる。

→ Nếu không thoa kem chống nắng thì da sẽ bị đỏ.

#14

傷きず

THƯƠNG

Vết thương

傷きずに薬くすりを塗ぬって、ばんそうこうを貼はった。

→ Bôi thuốc vào vết thương rồi dán băng cá nhân.

#15

酔よっぱらう

TÚY

Say, say rượu

お酒さけが弱よわいので、すぐ酔よっぱらってしまう。

→ Vì không giỏi uống rượu nên nhanh bị say.

#16

酔よっぱらい

TÚY

Kẻ say rượu

駅前えきまえで酔よっぱらいに絡からまれた。

→ Bị kẻ say rượu quấy rối trước ga.

#17

ぺこぺこな

Đói meo, đói cồn cào

朝あさごはんを食たべなかったから、おなかがぺこぺこだ。

→ Vì không ăn sáng nên bụng đói meo.

#18

からからな

Khát khô

運動うんどうしたあと、のどがからからだ。

→ Sau khi tập thể dục, cổ họng khô khốc.

#19

ダイエット

Ăn kiêng

ダイエット中ちゅうだから、甘あまい物ものは食たべない。

→ Đang ăn kiêng nên không ăn đồ ngọt.

#20

カロリー

Ca-lo, lượng ca-lo

この料理りょうりはカロリーが高こういから、少すこしだけ食たべよう。

→ Món này ca-lo cao nên ăn một chút thôi.

#21

控ひかえる

KHỐNG

Hạn chế, kiêng

医者いしゃに塩分えんぶんを控ひかえるように言いわれた。

→ Bác sĩ bảo tôi hạn chế muối.

#22

つい

Biết thế mà cứ, bất giác

ダイエット中ちゅうなのに、ついケーキを食たべてしまった。

→ Đang ăn kiêng mà bất giác lại ăn bánh ngọt mất rồi.