2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 29: Là công việc như thế nào?

Bài 4

Là công việc như thế nào?

Chapter 6: Công việc • 21 từ vựng
#1

勤務する

CẦN VỤ

Sự làm việc

父ちちは銀行ぎんこうに勤務きんむしている。

→ Bố tôi làm việc tại ngân hàng.

#2

事務じむ

SỰ VỤ

Việc văn phòng

事務じむの仕事しごとは細こまかい作業さぎょうが多おおい。

→ Công việc văn phòng có nhiều thao tác tỉ mỉ.

#3

担当する

ĐẢM ĐƯƠNG

Sự phụ trách

このプロジェクトは田中たなかさんが担当たんとうしている。

→ Dự án này do anh Tanaka phụ trách.

#4

営業する

DOANH NGHIỆP

Kinh doanh (thường chỉ hoạt động mua bán của doanh nghiệp)

この店みせは朝あさ9時くじから営業えいぎょうしている。

→ Cửa hàng này mở cửa từ 9 giờ sáng.

#5

経営する

KINH DOANH

Sự quản lý, điều hành (doanh nghiệp)

父ちちはレストランを経営けいえいしている。

→ Bố tôi điều hành một nhà hàng.

#6

広告する

QUẢNG CÁO

Việc quảng cáo

インターネットの広告こうこくが増ふえている。

→ Quảng cáo trên mạng ngày càng tăng.

#7

出版する

XUẤT BẢN

Sự xuất bản

彼かれは去年きょねん、初はじめての小説しょうせつを出版しゅっぱんした。

→ Năm ngoái, anh ấy đã xuất bản cuốn tiểu thuyết đầu tiên.

#8

制作する

CHẾ TÁC

Việc sản xuất, làm, chế tác

映画えいがを制作せいさくするのに3年さんねんかかった。

→ Mất 3 năm để sản xuất bộ phim.

#9

通訳する

THÔNG DỊCH

Sự phiên dịch, thông dịch

国際こくさい会議かいぎで通訳つうやくをした。

→ Tôi đã phiên dịch tại hội nghị quốc tế.

#10

精算する

TINH TOÁN

Sự quyết toán, thanh toán

出口でぐちで運賃うんちんを精算せいさんしてください。

→ Xin hãy thanh toán tiền vé ở cửa ra.

#11

(予定よていを)立たてる

LẬP

Lên, lập (dự định)

来月らいげつの旅行りょこうの計画けいかくを立たてる。

→ Lên kế hoạch cho chuyến du lịch tháng sau.

#12

長期ちょうき

TRƯỜNG KỲ

Trường kỳ, dài hạn

長期ちょうきの休やすみを取とりたい。

→ Tôi muốn xin nghỉ dài hạn.

#13

日程にってい

NHẬT TRÌNH

Lịch trình

出張しゅっちょうの日程にっていを教おしえてください。

→ Xin hãy cho tôi biết lịch trình công tác.

#14

ずらす

Đẩy, dời qua một bên, đổi lịch

テーブルを少すこしずらしてください。

→ Xin hãy dịch cái bàn ra một chút.

#15

延期する

DUYÊN KỲ

Sự hoãn, hoãn lại

台風たいふうのため、イベントが延期えんきされた。

→ Sự kiện bị hoãn lại do bão.

#16

携帯する

HUỀ ĐỚI

Sự mang theo, cầm theo

パスポートは常つねに携帯けいたいしてください。

→ Xin hãy luôn mang theo hộ chiếu.

#17

協力する

HIỆP LỰC

Sự hợp tác

地域ちいきの人ひとたちと協力きょうりょくして、公園こうえんを掃除そうじした。

→ Tôi đã hợp tác với người dân địa phương để dọn dẹp công viên.

#18

省略する

TỈNH LƯỢC

Sự lược bỏ, bỏ qua

長ながい名前なまえは省略しょうりゃくして呼よぶことが多おおい。

→ Tên dài thường được viết tắt khi gọi.

#19

積つむ

TÍCH

Tích lũy, chồng chất

トラックに荷物にもつを積つむ。

→ Chất hàng lên xe tải.

#20

成長する

THÀNH TRƯỜNG

Sự trưởng thành

子こどもの成長せいちょうは早はやい。

→ Sự trưởng thành của trẻ em rất nhanh.

#21

かせぐ

Kiếm tiền

学生がくせいのころ、アルバイトでお金かねをかせいだ。

→ Hồi sinh viên, tôi đã kiếm tiền bằng việc làm thêm.