2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 6: Cách nói về thời gian

Bài 1

Cách nói về thời gian

Chapter 2: Cuộc sống hàng ngày ① • 18 từ vựng
#1

本日ほんじつ

BỔN NHẬT

hôm nay

本日ほんじつの会議かいぎは午後3時ごごさんじから始はじまります。

→ Cuộc họp hôm nay sẽ bắt đầu từ 3 giờ chiều.

#2

明日あす

MINH NHẬT

ngày mai

明日あしたの天気てんきはどうなるか心配しんぱいだ。

→ Tôi lo không biết thời tiết ngày mai sẽ thế nào.

#3

前日ぜんじつ

TIỀN NHẬT

ngày hôm trước

旅行りょこうの前日ぜんじつに荷物にもつをまとめた。

→ Tôi đã sắp xếp hành lý vào ngày trước khi đi du lịch.

#4

翌日よくじつ

DỰC NHẬT

ngày hôm sau

台風たいふうの翌日よくじつ、道みちに木きが倒たおれていた。

→ Ngày hôm sau bão, cây đổ trên đường.

#5

しあさって

ngày kia

しあさっての会議かいぎに出席しゅっせきしてください。

→ Xin hãy tham dự cuộc họp vào ngày kia.

#6

先さきおととい

TIỀN TIỀN NHẬT

hôm kìa

先さきおととい買かった牛乳ぎゅうにゅうがもう古ふるくなった。

→ Sữa mua hôm kìa đã hết hạn rồi.

#7

昨日さくじつ

TÁC NHẬT

hôm qua

昨日きのうのご報告ほうこくについて、ご確認かくにんいただけますか。

→ Anh/chị có thể xác nhận về báo cáo ngày hôm qua được không ạ?

#8

昨年さくねん

TÁC NIÊN

năm ngoái

昨年さくねんは売うり上あげが大幅おおはばに伸のびた。

→ Năm ngoái doanh thu đã tăng đáng kể.

#9

先日せんじつ

TIÊN NHẬT

hôm nọ, hôm trước

先日せんじつお送くりした資料しりょうはご覧らんいただけましたか。

→ Anh/chị đã xem tài liệu tôi gửi hôm trước chưa ạ?

#10

再来週さらいしゅう

TÁI LAI CHU

tuần tới nữa

再来週さらいしゅうの月曜日げつようびに面接めんせつがある。

→ Thứ Hai tuần tới nữa tôi có buổi phỏng vấn.

#11

先々週せんせんしゅう

TIÊN TIÊN CHU

tuần trước nữa

先々さきざき週しゅう注文ちゅうもんした本ほんがやっと届とどいた。

→ Quyển sách đặt mua tuần trước nữa cuối cùng cũng đã đến.

#12

上旬じょうじゅん

THƯỢNG TUẦN

thượng tuần, đầu tháng

3月上旬さんがつじょうじゅんに桜さくらが咲さき始はじめる地域ちいきもある。

→ Cũng có những vùng hoa anh đào bắt đầu nở vào đầu tháng 3.

#13

中旬ちゅうじゅん

TRUNG TUẦN

trung tuần, giữa tháng

7月中旬なながつちゅうじゅんにお盆ぼん休やすみが始はじまる。

→ Kỳ nghỉ Obon bắt đầu vào giữa tháng 7.

#14

下旬げじゅん

HẠ TUẦN

hạ tuần, cuối tháng

12月下旬じゅうにがつげじゅんはクリスマスや年末ねんまつで忙いそがしい。

→ Cuối tháng 12 bận rộn vì Giáng Sinh và cuối năm.

#15

深夜しんや

THÂM DẠ

đêm khuya

深夜しんやまで仕事しごとをしていたので、朝あさ起おきられなかった。

→ Vì làm việc đến tận đêm khuya nên sáng không dậy nổi.

#16

未来みらい

VỊ LAI

tương lai

未来みらいのことは誰だれにもわからない。

→ Không ai biết được chuyện tương lai.

#17

数日すうじつ

SỐ NHẬT

vài ngày, mấy ngày

数すう日にち前まえから風邪かぜをひいている。

→ Tôi bị cảm từ mấy ngày trước.

#18

以降いこう

DĨ GIÁNG

từ sau, kể từ sau

午後5時ごごごじ以降いこうは電話でんわに出でられません。

→ Từ sau 5 giờ chiều tôi không thể nghe điện thoại.