2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 8: Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 3

Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Chapter 2: Cuộc sống hàng ngày ① • 19 từ vựng
#1

なべ

nồi

この鍋なべは重おもすぎて、片手かたてでは持もてない。

→ Cái nồi này quá nặng, không thể cầm bằng một tay.

#2

フライパン

chảo

このフライパンは焦こげつかないので、使いやすい。

→ Cái chảo này không bị dính nên dễ sử dụng.

#3

包丁ほうちょう

BAO ĐINH

dao nhà bếp

包丁ほうちょうを研みがいだら、よく切きれるようになった。

→ Sau khi mài dao, nó trở nên sắc bén hơn.

#4

まな板いた

TRỢ THẢN

thớt

肉にくと野菜やさいでまな板いたを分わけたほうがいい。

→ Nên dùng thớt riêng cho thịt và rau.

#5

おたま

muôi, vá

スープをおたまですくって、お椀わんに入いれた。

→ Tôi dùng muôi múc canh cho vào bát.

#6

しゃもじ

thìa xới cơm

ごはんが炊たけたら、しゃもじで混まぜてください。

→ Khi cơm chín, hãy dùng thìa xới cơm trộn đều.

#7

大おおさじ

ĐẠI THÌA

thìa to, muỗng to

大おおさじ1杯いっぱいの塩しおを入いれてください。

→ Hãy cho 1 thìa to muối vào.

#8

炊飯器すいはんき

XUY PHẠN KHÍ

nồi cơm điện

新あたらしい炊飯器すいはんきを買かったら、ごはんがもっとおいしくなった。

→ Khi mua nồi cơm điện mới, cơm trở nên ngon hơn.

#9

流ながし台だい

LƯU ĐÀI

bồn rửa

流ながし台だいに食器しょっきがたまっている。

→ Bát đĩa đang chất đống ở bồn rửa.

#10

電子でんしレンジ

ĐIỆN TỬ

lò vi sóng

冷さめた料理りょうりは電子でんしレンジで温あたため直なおす。

→ Tôi hâm nóng lại đồ ăn nguội bằng lò vi sóng.

#11

ガスレンジ

bếp ga

ガスレンジの火ひを消けし忘わすれないようにしてください。

→ Hãy nhớ tắt lửa bếp ga nhé.

#12

調味料ちょうみりょう

ĐIỀU VỊ LIỆU

gia vị

料理りょうりには調味料ちょうみりょうを入いれすぎないほうがいい。

→ Không nên cho quá nhiều gia vị vào món ăn.

#13

サラダ油あぶら

DU

dầu ăn

サラダ油ゆを使つかって天てんぷらを揚あげた。

→ Tôi dùng dầu ăn để chiên tempura.

#14

食品しょくひん

THỰC PHẨM

thực phẩm, đồ ăn

冷凍食品れいとうしょくひんは長ながく保存ほぞんできるので便利べんりだ。

→ Thực phẩm đông lạnh bảo quản được lâu nên rất tiện lợi.

#15

切きらす

THIẾT

dùng hết, để hết

砂糖さとうを切きらしてしまったので、お菓子かしが作つくれない。

→ Tôi đã dùng hết đường nên không thể làm bánh.

#16

くさる

hỏng, thiu

夏なつは食たべ物ものがくさりやすい。

→ Mùa hè thức ăn dễ bị hỏng.

#17

アルミホイル

giấy bạc

おにぎりをアルミホイルで包つつんだ。

→ Tôi gói cơm nắm bằng giấy bạc.

#18

ラップ

màng bọc thực phẩm

お皿さらにラップをかけて冷蔵庫れいぞうこに入いれた。

→ Tôi phủ màng bọc thực phẩm lên đĩa rồi cho vào tủ lạnh.

#19

おしぼり

khăn ướt

レストランでおしぼりをもらって手てをふいた。

→ Tôi nhận khăn ướt ở nhà hàng và lau tay.