2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 60: Xã hội quốc tế

Bài 5

Xã hội quốc tế

Chapter 12: Hãy truyền đạt ấn tượng của mình • 25 từ vựng
#1

語かたる

NGÔN

Kể, thuật lại

祖父そふは戦争せんそうの経験けいけんを語かたってくれた。

→ Ông tôi đã kể cho tôi nghe về trải nghiệm chiến tranh.

#2

解消する

GIẢI TIÊU

Sự giải quyết, giải tỏa

ストレスを解消かいしょうするために運動うんどうしている。

→ Tôi tập thể dục để giải tỏa căng thẳng.

#3

それぞれ

Mỗi, riêng

学生がくせいたちはそれぞれ好すきな本ほんを選えらんだ。

→ Các học sinh mỗi người chọn một cuốn sách mình thích.

#4

片方かたほう

PHIẾN PHƯƠNG

Một bên, một phía

靴下くつしたの片方かたほうがなくなった。

→ Mất một chiếc tất.

#5

囲かこむ

VI

Vây quanh, bao bọc

家族かぞくで食卓しょくたくを囲かこんだ。

→ Cả gia đình quây quần quanh bàn ăn.

#6

代かわり

ĐẠI

Thay cho, thay thế

社長しゃちょうの代かわりに部長ぶちょうが出席しゅっせきした。

→ Trưởng phòng đã tham dự thay cho giám đốc.

#7

友好ゆうこう

HỮU HẢO

Tình hữu nghị

両国りょうこくは友好ゆうこう関係かんけいを築きずいてきた。

→ Hai nước đã xây dựng mối quan hệ hữu nghị.

#8

期待する

KỲ ĐÃI

Kỳ vọng, mong đợi

新あたらしいプロジェクトに期待きたいしている。

→ Tôi đang mong đợi dự án mới.

#9

区別する

KHU BIỆT

Sự phân biệt, tách biệt

この二ふたつの言葉ことばの意味いみを区別くべつできますか。

→ Bạn có thể phân biệt nghĩa của hai từ này không?

#10

差別する

SAI BIỆT

Sự phân biệt đối xử

性別せいべつで差別さべつしてはいけない。

→ Không được phân biệt đối xử theo giới tính.

#11

限界げんかい

HẠN GIỚI

Giới hạn

体力たいりょくの限界げんかいを感かんじた。

→ Tôi cảm thấy đã đến giới hạn thể lực.

#12

通つうじる

THÔNG

Thông hiểu, giao tiếp được

英語えいごが通つうじる店みせを探さがした。

→ Tôi đã tìm cửa hàng mà có thể giao tiếp bằng tiếng Anh.

#13

ジェスチャー

Cử chỉ, điệu bộ

大おおきなジェスチャーで説明せつめいしてくれた。

→ Anh ấy đã giải thích bằng những cử chỉ lớn.

#14

首都しゅと

THỦ ĐÔ

Thủ đô

日本にほんの首都しゅとは東京とうきょうです。

→ Thủ đô của Nhật Bản là Tokyo.

#15

順調じゅんちょうな

THUẬN ĐIỀU

Thuận lợi, suôn sẻ

仕事しごとは順調じゅんちょうに進すすんでいます。

→ Công việc đang tiến triển thuận lợi.

#16

対象たいしょう

ĐỐI TƯỢNG

Đối tượng

このサービスは学生がくせいを対象たいしょうとしている。

→ Dịch vụ này hướng đến đối tượng là học sinh, sinh viên.

#17

通知する

THÔNG TRI

Thông báo

合格ごうかくの通知つうちが届とどいた。

→ Thông báo trúng tuyển đã đến.

#18

態度たいど

THÁI ĐỘ

Thái độ

彼かれの態度たいどが急きゅうに変かわった。

→ Thái độ của anh ấy đột nhiên thay đổi.

#19

求もとめる

CẦU

Yêu cầu, đòi hỏi, mong muốn

会社かいしゃは経験けいけん者しゃを求もとめている。

→ Công ty đang tìm kiếm người có kinh nghiệm.

#20

結論けつろん

KẾT LUẬN

Kết luận

結論けつろんを急いそがないでください。

→ Xin đừng vội vàng đưa ra kết luận.

#21

ひっくり返かえす

PHẢN

Lật ngược, đảo ngược

子供こどもがコップをひっくり返かえした。

→ Đứa trẻ đã làm đổ cốc.

#22

広ひろがる

QUẢNG

Lan rộng, mở rộng

噂うわさが学校がっこう中ちゅうに広ひろがった。

→ Tin đồn đã lan khắp trường.

#23

広ひろげる

QUẢNG

Mở rộng, mở mang

地図ちずを広ひろげて場所ばしょを確認かくにんした。

→ Tôi mở bản đồ ra để xác nhận vị trí.

#24

活動する

HOẠT ĐỘNG

Hoạt động

彼かれはNPOで活動かつどうしている。

→ Anh ấy đang hoạt động trong tổ chức phi lợi nhuận.

#25

ボランティア

Tình nguyện, tình nguyện viên

災害さいがいのあと、多おおくのボランティアが集あつまった。

→ Sau thiên tai, rất nhiều tình nguyện viên đã tập trung lại.