2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 18: Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 3

Tàu điện và tàu Shin kansen

Chapter 4: Thành phố (thị trấn) của chúng tôi • 30 từ vựng
#1

行いき先さき / ゆきさき

HÀNH TIÊN

Nơi đến, điểm đến

バスの行き先ゆきさきを確認かくにんしてから乗のった。

→ Tôi đã xác nhận điểm đến của xe buýt rồi mới lên xe.

#2

往復する

VÃNG PHỤC

Sự đi và về, khứ hồi

往復おうふく切符きっぷを買かうと、少すこし安やすくなる。

→ Nếu mua vé khứ hồi thì sẽ rẻ hơn một chút.

#3

片道かたみち

PHIẾN ĐẠO

Một chiều

片道かたみちだけの切符きっぷを買かいました。

→ Tôi đã mua vé một chiều.

#4

各駅停車かくえきていしゃ

CÁC DỊCH ĐÌNH XA

Tàu chậm (đỗ lại tất cả các ga)

各駅停車かくえきていしゃは全部ぜんぶの駅えきに止とまるので時間じかんがかかる。

→ Tàu chậm dừng ở tất cả các ga nên mất thời gian.

#5

急行きゅうこう

CẤP HÀNH

Tàu tốc hành

この急行きゅうこうは次つぎの駅えきに止とまりません。

→ Chuyến tàu tốc hành này không dừng ở ga tiếp theo.

#6

始発しはつ

THỦY PHÁT

Chuyến đầu tiên, ga đầu

始発電車しはつでんしゃに乗のるために、早はやく起おきた。

→ Tôi đã dậy sớm để đi chuyến tàu đầu tiên.

#7

終電しゅうでん

CHUNG ĐIỆN

Chuyến tàu cuối cùng

終電しゅうでんを逃のがして、タクシーで帰かえった。

→ Tôi đã lỡ chuyến tàu cuối nên bắt taxi về.

#8

終点しゅうてん

CHUNG ĐIỂM

Ga cuối, trạm cuối

このバスの終点しゅうてんはどこですか。

→ Trạm cuối của xe buýt này là ở đâu?

#9

上のぼり

THƯỢNG

Lên thành phố, tàu đi về hướng trung tâm

上のぼりの新幹線しんかんせんは東京とうきょう行いきです。

→ Tàu Shinkansen chiều lên là đi Tokyo.

#10

下くだり

HẠ

Đi về địa phương, tàu đi ra ngoại thành

下くだりの電車でんしゃは空あいていることが多おおい。

→ Tàu chiều xuống thường vắng.

#11

JRジェイアール

JR (Công ty đường sắt Nhật Bản)

JRの駅えきは家いえから近ちかい。

→ Ga JR gần nhà tôi.

#12

私鉄してつ

TƯ THIẾT

Tuyến đường sắt tư nhân

東京とうきょうには私鉄してつがたくさんある。

→ Ở Tokyo có rất nhiều tuyến đường sắt tư nhân.

#13

経由する

KINH DO

Sự đi qua, quá cảnh

大阪おおさか経由けいゆで京都きょうとに行いきます。

→ Tôi sẽ đi qua Osaka để đến Kyoto.

#14

定期券ていきけん

ĐỊNH KỲ KHOÁN

Vé tháng

毎日まいにち電車でんしゃで通かようなら、定期券ていきけんを買かった方ほうがいい。

→ Nếu đi tàu mỗi ngày thì nên mua vé tháng.

#15

有効期限ゆうこうきげん

HỮU HIỆU KỲ HẠN

Thời hạn có hiệu lực, hạn sử dụng

このクーポンの有効期限ゆうこうきげんは今週こんしゅう末まつまでです。

→ Hạn sử dụng của phiếu giảm giá này đến cuối tuần này.

#16

窓口まどぐち

SONG KHẨU

Quầy giao dịch

窓口まどぐちの営業時間えいぎょうじかんは9時くじから17時じゅうしちじまでです。

→ Giờ làm việc của quầy giao dịch là từ 9 giờ đến 17 giờ.

#17

販売する

PHIẾN MẠI

Sự bán, việc bán hàng

この店みせでは日本にほんのお菓子かしを販売はんばいしています。

→ Cửa hàng này bán bánh kẹo Nhật Bản.

#18

通路側つうろがわ

THÔNG LỘ TRẮC

Phía lối đi

通路つうろ側がわの席せきをお願ねがいします。

→ Cho tôi xin chỗ ngồi phía lối đi.

#19

改札かいさつ

CẢI TRÁT

Cửa soát vé

改札かいさつを通とおるとき、カードをタッチしてください。

→ Khi đi qua cửa soát vé, hãy chạm thẻ.

#20

指定席していせき

CHỈ ĐỊNH TỊCH

Ghế chỉ định

指定席していせきは自由席じゆうせきより少すこし高たかい。

→ Ghế chỉ định đắt hơn ghế tự do một chút.

#21

車内しゃないアナウンス

XA NỘI

Phát thanh trên tàu

車内しゃないアナウンスが聞きこえなかった。

→ Tôi không nghe thấy phát thanh trên tàu.

#22

車掌しゃしょう

XA CHƯỞNG

Người soát vé, nhân viên phụ trách trên tàu

車掌しゃしょうに切符きっぷを見みせてください。

→ Hãy cho nhân viên soát vé xem vé.

#23

ホーム

Sân ga, ke ga

ホームで電車でんしゃを待まっている。

→ Tôi đang đợi tàu ở sân ga.

#24

線路せんろ

TUYẾN LỘ

Đường ray, đường tàu

線路せんろの近ちかくで遊あそんではいけません。

→ Không được chơi gần đường ray.

#25

踏切ふみきり

ĐẠP THIẾT

Đường ngang (chỗ đường bộ giao với đường sắt)

踏切ふみきりが閉しまっているので、待ちましょう。

→ Rào chắn đường ngang đang đóng nên hãy đợi nhé.

#26

乗のり遅おくれる

THỪA TRÌ

Trễ tàu xe, lỡ tàu xe

寝坊ねぼうして、バスに乗のり遅おくれた。

→ Tôi ngủ quên nên đã lỡ xe buýt.

#27

乗のり換かえる

THỪA HOÁN

Chuyển tàu xe, đổi tàu xe

渋谷しぶやで山手線やまのてせんに乗のり換かえてください。

→ Hãy đổi sang tuyến Yamanote ở Shibuya.

#28

乗のり越こす

THỪA VIỆT

Đi quá (phạm vi vé đã mua)

乗のり越こし精算せいさん機きでお金かねを払はらった。

→ Tôi đã trả tiền ở máy thanh toán vé vượt tuyến.

#29

乗のり過すごす

THỪA QUÁ

Đi quá trạm, lỡ trạm

音楽おんがくを聞きいていて、駅えきを乗のり過すごした。

→ Vì mải nghe nhạc nên đã đi quá ga.

#30

踏ふむ

ĐẠP

Giẫm, dẫm

猫ねこのしっぽを踏ふんでしまった。

→ Tôi đã lỡ giẫm vào đuôi mèo.