2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 7: Đời sống ẩm thực

Bài 2

Đời sống ẩm thực

Chapter 2: Cuộc sống hàng ngày ① • 27 từ vựng
#1

朝食ちょうしょく

TRIÊU THỰC

bữa sáng

朝食ちょうしょくを抜ぬくと、午前中ごぜんちゅうに集中しゅうちゅうできない。

→ Nếu bỏ bữa sáng thì buổi sáng không thể tập trung được.

#2

モーニング

bữa sáng (set ăn sáng)

あの喫茶店きっさてんのモーニングは、コーヒーにトーストがつく。

→ Bữa sáng ở quán cà phê đó có bánh mì nướng kèm cà phê.

#3

昼食ちゅうしょく

TRÚ THỰC

bữa trưa

昼食ちゅうしょくの時間じかんになったら、食堂しょくどうに行いきましょう。

→ Khi đến giờ ăn trưa, chúng ta hãy đến nhà ăn nhé.

#4

ランチ

bữa trưa

今日きょうのランチは何なににする?

→ Hôm nay ăn trưa gì?

#5

夕食ゆうしょく

TỊCH THỰC

bữa tối

家族かぞくみんなで夕食ゆうしょくを食たべるのが好すきだ。

→ Tôi thích cả gia đình cùng ăn bữa tối.

#6

ディナー

bữa tối

記念日きねんびにディナーを予約よやくした。

→ Tôi đã đặt bữa tối nhân ngày kỷ niệm.

#7

デザート

món tráng miệng

デザートにケーキを注文ちゅうもんした。

→ Tôi đã gọi bánh ngọt làm món tráng miệng.

#8

おやつ

bữa ăn xế, bữa ăn phụ

子こどもたちのおやつにクッキーを焼やいた。

→ Tôi đã nướng bánh quy làm bữa xế cho bọn trẻ.

#9

おかず

thức ăn (ăn kèm cơm), món phụ

今日きょうのおかずは焼やき魚ざかなです。

→ Món ăn kèm hôm nay là cá nướng.

#10

[お]弁当べんとう

BIỆN ĐƯƠNG

cơm hộp

遠足えんそくにお弁当べんとうを持もっていく。

→ Tôi mang cơm hộp đi dã ngoại.

#11

自炊する

TỰ XUY

việc tự nấu ăn

一人暮ひとりぐらしを始はじめてから、自炊じすいするようになった。

→ Từ khi bắt đầu sống một mình, tôi đã bắt đầu tự nấu ăn.

#12

外食する

NGOẠI THỰC

việc ăn ngoài

最近さいきんは外食がいしょくが多おおくて、お金かねがかかる。

→ Gần đây đi ăn ngoài nhiều nên tốn tiền.

#13

グルメ

sành ăn, người sành ăn

彼女かのじょはグルメだから、おいしい店みせをたくさん知しっている。

→ Cô ấy là người sành ăn nên biết nhiều quán ngon.

#14

おごる

đãi, chiêu đãi

今日きょうは私わたしがおごるよ。

→ Hôm nay tôi đãi nhé.

#15

食欲しょくよく

THỰC DỤC

(sự) thèm ăn, hứng ăn

運動うんどうした後のちは、食欲しょくよくが出でる。

→ Sau khi vận động thì thấy thèm ăn.

#16

注文する

CHÚ VĂN

sự đặt hàng, gọi món

ネットで本ほんを注文ちゅうもんした。

→ Tôi đã đặt mua sách trên mạng.

#17

乾杯する

KIỀN BÔI

sự cạn chén, nâng cốc, cụng ly

新年しんねんを祝いわって、乾杯かんぱいしよう!

→ Hãy nâng cốc chúc mừng năm mới!

#18

かむ

nhai, cắn

犬いぬに手てをかまれた。

→ Tôi bị chó cắn tay.

#19

味あじわう

VỊ

thưởng thức, nếm

日本にほんに来きたら、本場ほんばの寿司すしを味あじわってみてください。

→ Khi đến Nhật, hãy thử thưởng thức sushi chính gốc nhé.

#20

お代わりする

ĐẠI

sự ăn thêm, uống thêm

ごはんのお代かわりをもらった。

→ Tôi đã xin thêm một bát cơm nữa.

#21

残のこす

TÀN

để thừa, để lại

嫌きらいなものは残のこしてもいいですよ。

→ Cái gì không thích thì để lại cũng được.

#22

残のこり物もの

TÀN VẬT

đồ (ăn) thừa

残のこり物ものでチャーハンを作つくった。

→ Tôi đã làm cơm rang từ đồ ăn thừa.

#23

もったいない

lãng phí, uổng phí

まだ使つかえるのに捨すてるなんて、もったいない。

→ Vẫn còn dùng được mà vứt đi thì lãng phí quá.

#24

済すませる

TẾ

làm xong, dùng ... cho đơn giản

朝あさごはんはパンで済すませた。

→ Bữa sáng tôi ăn bánh mì cho qua.

#25

済すむ

TẾ

xong, xong xuôi; giải quyết xong

引ひっ越こしの準備じゅんびがやっと済すんだ。

→ Cuối cùng cũng chuẩn bị xong việc chuyển nhà.

#26

量りょう

LƯỢNG

lượng, số lượng

この弁当べんとうは量りょうが多おおくて、食たべきれなかった。

→ Cơm hộp này lượng nhiều quá, ăn không hết.

#27

バランス

cân bằng, sự cân bằng

栄養えいようのバランスを考かんがえて食事しょくじをしよう。

→ Hãy ăn uống có cân nhắc đến sự cân bằng dinh dưỡng.