2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 58: Ấn tượng về vật

Bài 3

Ấn tượng về vật

Chapter 12: Hãy truyền đạt ấn tượng của mình • 16 từ vựng
#1

表面ひょうめん

BIỂU DIỆN

Bề mặt, bề ngoài

地球ちきゅうの表面ひょうめんの約やく70みずパーセントは水で覆おおわれている。

→ Khoảng 70% bề mặt Trái Đất được bao phủ bởi nước.

#2

立派りっぱな

LẬP PHÁI

Hoành tráng, xuất sắc

駅前えきまえに立派りっぱなビルが建たった。

→ Một tòa nhà hoành tráng đã được xây trước ga.

#3

目立めだつ

MỤC LẬP

Nổi bật

赤あかいドレスを着きると、パーティーで目立めだつ。

→ Mặc váy đỏ sẽ nổi bật ở bữa tiệc.

#4

きらきら(する)

Lấp lánh

夜空よぞらに星ほしがきらきらと輝かがやいている。

→ Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.

#5

ぴかぴか[と]

Sáng bóng, sáng loáng

新あたらしい車くるまがぴかぴかに磨みがかれている。

→ Chiếc xe mới được đánh bóng sáng loáng.

#6

異ことなる

DỊ

Khác, khác nhau

文化ぶんかが異ことなると、挨拶あいさつの仕方しかたも異ことなる。

→ Nếu văn hóa khác nhau thì cách chào hỏi cũng khác nhau.

#7

ぼんやり[と]する

Mờ mờ, lờ mờ, lơ đãng

霧きりの中なかで建物たてものがぼんやりと見みえた。

→ Tòa nhà hiện lên lờ mờ trong sương mù.

#8

大型おおがた

ĐẠI HÌNH

Cỡ lớn

大型おおがたのスーパーが近所きんじょにできた。

→ Một siêu thị cỡ lớn đã mở ở gần nhà.

#9

多めな

ĐA

Hơi nhiều (một chút)

料理りょうりするとき、塩しおは少すこし多おおめに入いれたほうがおいしい。

→ Khi nấu ăn, cho muối hơi nhiều một chút sẽ ngon hơn.

#10

大きめな

ĐẠI

Hơi to, hơi lớn (một chút)

靴くつは大おおきめのほうが楽らくだ。

→ Giày hơi rộng một chút sẽ thoải mái hơn.

#11

太めな

THÁI

Hơi dày, hơi rộng (một chút)

太ふとめのペンのほうが書かきやすい。

→ Bút hơi to một chút sẽ dễ viết hơn.

#12

完ぺきな

HOÀN BÍCH

Hoàn hảo, không thể chê vào đâu được

彼女かのじょの日本語にほんごの発音はつおんは完かんぺきだ。

→ Phát âm tiếng Nhật của cô ấy hoàn hảo.

#13

たっぷり[と]する

Đầy, nhiều, dư dả

休やすみの日ひはたっぷり寝ねたい。

→ Ngày nghỉ tôi muốn ngủ thật nhiều.

#14

多少たしょう

ĐA THIỂU

Ít nhiều, đôi chút

多少たしょうの失敗しっぱいは仕方しかたがない。

→ Thất bại ít nhiều là điều không tránh khỏi.

#15

それほど

Đến mức đó

日本語にほんごはそれほど難むずかしくない。

→ Tiếng Nhật không khó đến mức đó.

#16

縮ちぢむ

SÚC

Bị co rút, co lại

セーターを熱あついお湯ゆで洗あらったら縮ちぢんでしまった。

→ Tôi giặt áo len bằng nước nóng nên nó bị co lại mất rồi.