2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 26: Việc làm

Bài 1

Việc làm

Chapter 6: Công việc • 28 từ vựng
#1

企業きぎょう

XÍ NGHIỆP

Doanh nghiệp, công ty

大手企業おおてきぎょうに就職しゅうしょくしたいと思おもっています。

→ Tôi muốn xin việc vào doanh nghiệp lớn.

#2

ホームページ

Trang chủ, trang web

会社かいしゃのホームページで情報じょうほうを確認かくにんしてください。

→ Hãy kiểm tra thông tin trên trang web của công ty.

#3

条件じょうけん

ĐIỀU KIỆN

Điều kiện

この仕事しごとの条件じょうけんは何なにですか。

→ Điều kiện của công việc này là gì?

#4

募集する

MỘ TẬP

Sự tuyển mộ, chiêu mộ

アルバイトを募集ぼしゅうしています。

→ Đang tuyển nhân viên bán thời gian.

#5

応募する

ỨNG MỘ

Sự ứng tuyển

このアルバイトに応募おうぼしたいです。

→ Tôi muốn ứng tuyển vào công việc bán thời gian này.

#6

登録する

ĐĂNG LỤC

Sự đăng ký

このサービスを利用りようするには、登録とうろくが必要ひつようです。

→ Để sử dụng dịch vụ này, cần phải đăng ký.

#7

面接する

DIỆN TIẾP

Sự phỏng vấn

来週らいしゅうの月曜日げつようびに面接めんせつがある。

→ Thứ Hai tuần sau tôi có buổi phỏng vấn.

#8

履歴書りれきしょ

LÝ LỊCH THƯ

Sơ yếu lý lịch

履歴書りれきしょを書かくのに時間じかんがかかった。

→ Viết sơ yếu lý lịch tốn rất nhiều thời gian.

#9

記入する

KÝ NHẬP

Việc ghi, điền vào

この書類しょるいに名前なまえと住所じゅうしょを記入きにゅうしてください。

→ Hãy điền tên và địa chỉ vào tài liệu này.

#10

資格しかく

TƯ CÁCH

Chứng chỉ, tư cách

日本語にほんごの資格しかくを取とりたいです。

→ Tôi muốn lấy chứng chỉ tiếng Nhật.

#11

服装ふくそう

PHỤC TRANG

Trang phục

会社かいしゃの服装ふくそうはスーツが基本きほんだ。

→ Trang phục cơ bản ở công ty là com-lê.

#12

長所ちょうしょ

TRƯỜNG SỞ

Sở trường, điểm mạnh

私わたしの長所ちょうしょは、何事なにごとにもまじめに取とり組くむことです。

→ Điểm mạnh của tôi là nghiêm túc đối mặt với mọi việc.

#13

短所たんしょ

ĐOẢN SỞ

Sở đoản, điểm yếu

私わたしの短所たんしょは、少すこし心配んぱいしすぎるところです。

→ Điểm yếu của tôi là hay lo lắng quá mức.

#14

全すべて

TOÀN

Tất cả

全すべての書類しょるいを提出ていしゅつしました。

→ Tôi đã nộp tất cả tài liệu.

#15

ワイシャツ

Áo sơ mi

ワイシャツにアイロンをかけた。

→ Tôi đã ủi áo sơ mi.

#16

ぜひ

Nhất định, rất

ぜひ一いち度ど、日本にほんに来きてください。

→ Nhất định hãy đến Nhật Bản một lần nhé.

#17

ぜひとも

Nhất định, rất mong

ぜひとも成功せいこうさせたいプロジェクトだ。

→ Đây là dự án mà tôi nhất định muốn thành công.

#18

やとう

Thuê, tuyển

新あたらしいスタッフをやとう予定よていだ。

→ Dự định sẽ thuê nhân viên mới.

#19

採用する

THẢI DỤNG

Sự tuyển dụng

新あたらしい方法ほうほうを採用さいようした。

→ Chúng tôi đã áp dụng phương pháp mới.

#20

受うけ取とる

THỤ THỦ

Nhận

荷物にもつを受うけ取とりに郵便局ゆうびんきょくに行いった。

→ Tôi đã đến bưu điện để nhận bưu kiện.

#21

正社員せいしゃいん

CHÍNH XÃ VIÊN

Nhân viên chính thức

アルバイトから正社員せいしゃいんになった。

→ Tôi đã trở thành nhân viên chính thức từ nhân viên bán thời gian.

#22

サラリーマン

Người làm công ăn lương, nhân viên công ty

父ちちはサラリーマンとして30年間さんじゅうねんかん働はたらいた。

→ Bố tôi đã làm nhân viên công ty suốt 30 năm.

#23

研修する

NGHIÊN TU

Sự đào tạo, tập huấn

新入社員しんにゅうしゃいんのための研修けんしゅうが3日間みっかある。

→ Có khóa đào tạo 3 ngày dành cho nhân viên mới.

#24

実習する

THỰC TẬP

Sự thực tập, tập sự

病院びょういんで実習じっしゅうをしている看護学生かんごがくせいが多おおい。

→ Có nhiều sinh viên điều dưỡng đang thực tập ở bệnh viện.

#25

インターン

Thực tập, thực tập sinh

夏休なつやすみにインターンをする予定よていだ。

→ Tôi dự định đi thực tập vào kỳ nghỉ hè.

#26

職場しょくば

CHỨC TRƯỜNG

Nơi làm việc

新あたらしい職場しょくばに慣なれるまで時間じかんがかかった。

→ Tôi mất thời gian để quen với nơi làm việc mới.

#27

得える

ĐẮC

Đạt được, có được

この仕事しごとを通つうじて信頼しんらいを得えた。

→ Tôi đã đạt được sự tin tưởng thông qua công việc này.

#28

たとえ

Cho dù

たとえ失敗しっぱいしても、あきらめない。

→ Cho dù thất bại, tôi cũng không bỏ cuộc.