2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 38: Triệu chứng

Bài 3

Triệu chứng

Chapter 8: Vì sức khỏe • 17 từ vựng
#1

アレルギー

Dị ứng

卵たまごアレルギーがあるので、ケーキが食たべられない。

→ Vì bị dị ứng trứng nên tôi không ăn được bánh kem.

#2

花粉症かふんしょう

HOA PHẤN CHỨNG

Dị ứng phấn hoa

春はるになると、花粉症かふんしょうの人ひとが増ふえる。

→ Khi mùa xuân đến, số người bị dị ứng phấn hoa tăng lên.

#3

うがい(する)

Súc miệng, súc họng

かぜの予防よぼうには、うがいが大切たいせつだ。

→ Để phòng ngừa cảm cúm, việc súc miệng rất quan trọng.

#4

手洗てあらい

THỦ TẨY

Rửa tay

手洗てあらいとうがいは、かぜの予防よぼうに大切たいせつだ。

→ Rửa tay và súc miệng rất quan trọng trong việc phòng ngừa cảm cúm.

#5

くしゃみ(する)

Hắt xì hơi

会議かいぎ中ちゅうにくしゃみが出だして、恥はずかしかった。

→ Tôi hắt xì hơi giữa cuộc họp, xấu hổ quá.

#6

鼻水はなみず

TỊ THỦY

Nước mũi

鼻水はなみずが出でるので、ティッシュがたくさんいる。

→ Vì bị chảy nước mũi nên cần rất nhiều khăn giấy.

#7

マスク

Khẩu trang

電車でんしゃの中なかでは、マスクをしている人ひとが多おおい。

→ Trên tàu điện, nhiều người đeo khẩu trang.

#8

つらい

Khổ sở, khó chịu, vất vả

毎日まいにち残業ざんぎょうが続つづいて、つらい。

→ Làm thêm giờ liên tục mỗi ngày, vất vả quá.

#9

かゆい

Ngứa

蚊かに刺さされて、足あしがかゆい。

→ Bị muỗi đốt, chân ngứa quá.

#10

かゆみ

Sự ngứa ngáy

この薬くすりを塗ぬると、かゆみが止まる。

→ Bôi thuốc này vào thì hết ngứa.

#11

かく

Gãi

虫むしに刺さされたところをかいたら、血ちが出でた。

→ Gãi chỗ bị côn trùng đốt thì bị chảy máu.

#12

こする

Dụi, chà xát

汚よごれをこすって、きれいにした。

→ Tôi đã chà vết bẩn cho sạch.

#13

(肩かたが)こる

NGƯNG

(Vai) đau mỏi

パソコンを使つかいすぎて、肩かたがこった。

→ Dùng máy tính nhiều quá nên bị đau mỏi vai.

#14

肩かたこり

KIÊN NGƯNG

Chứng đau mỏi vai

肩かたこりがひどいので、マッサージに行きたい。

→ Đau mỏi vai nặng quá nên muốn đi mát-xa.

#15

だるい

Uể oải

昨日きのうあまり寝ねなかったので、体らだがだるい。

→ Hôm qua không ngủ nhiều nên người uể oải.

#16

だるさ

Sự uể oải

かぜのだるさが、なかなかとれない。

→ Sự uể oải do cảm cúm mãi không hết.

#17

マッサージ

Sự xoa bóp, đấm bóp, mát-xa

疲つかれたときは、マッサージに行いく。

→ Khi mệt, tôi đi mát-xa.