2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 42: Thời tiết ngày mai

Bài 2

Thời tiết ngày mai

Chapter 9: Tự nhiên và cuộc sống • 24 từ vựng
#1

予想する

DỰ TƯỞNG

Dự đoán

試験しけんの結果けっかは予想通よそうどおりだった。

→ Kết quả kỳ thi đúng như dự đoán.

#2

予報する

DỰ BÁO

Dự báo

天気予報てんきよほうによると、明日あしたは晴はれるそうだ。

→ Theo dự báo thời tiết, ngày mai trời sẽ nắng.

#3

湿度しつど

THẤP ĐỘ

Độ ẩm

湿度しつどが高たかいと、洗濯せんたく物ぶつが乾かわきにくい。

→ Khi độ ẩm cao, quần áo khó khô.

#4

湿気しっけ

THẤP KHÍ

Hơi ẩm, độ ẩm, ẩm ướt

湿気しっけが多おおいと、カビが生はえやすい。

→ Khi nhiều hơi ẩm, nấm mốc dễ phát sinh.

#5

くもる

U ám, trời nhiều mây

午後ごごから空そらがくもってきた。

→ Từ chiều trời bắt đầu u ám.

#6

嵐あらし

LAM

Bão, giông tố

嵐あらしの後のち、虹にじが出でた。

→ Sau cơn bão, cầu vồng xuất hiện.

#7

強風きょうふう

CƯỜNG PHONG

Gió to, gió mạnh

強風きょうふうのため、電車でんしゃが止とまった。

→ Do gió mạnh, tàu điện đã ngừng chạy.

#8

大雨おおあめ

ĐẠI VŨ

Mưa to

大雨警報おおあめけいほうが出でている。

→ Cảnh báo mưa to đã được phát đi.

#9

折おりたたみ傘がさ

CHIẾ DIỆP TẢN

Ô gấp, dù xếp

折おりたたみ傘がさは小ちいさくて、持もち運はこびに便利べんりだ。

→ Ô gấp nhỏ gọn, thuận tiện khi mang theo.

#10

(傘かさを)さす

TẢN

Che (ô), giương (ô)

日差ひざしが強つよいので、日傘ひがさをさした。

→ Nắng gắt nên tôi đã che ô.

#11

にわか雨あめ

VŨ

Mưa rào

にわか雨あめに降ふられて、服ふくがびしょぬれになった。

→ Bị mưa rào dội, quần áo ướt sũng.

#12

突然とつぜん

ĐỘT NHIÊN

Bỗng nhiên, đột nhiên

突然とつぜん、大おおきな地震じしんが起おきた。

→ Bỗng nhiên, một trận động đất lớn xảy ra.

#13

とたん[に]

Vừa mới

窓まどを開あけたとたんに、風かぜが吹ふき込こんできた。

→ Vừa mở cửa sổ, gió liền thổi ùa vào.

#14

ぬれる

Bị ướt, ướt

汗あせでシャツがぬれている。

→ Áo sơ mi bị ướt mồ hôi.

#15

あっという間ま

THỜI GIAN

Chẳng mấy chốc, loáng một cái

楽たのしい時間じかんはあっという間まに過すぎる。

→ Thời gian vui vẻ trôi qua chẳng mấy chốc.

#16

止やむ

CHỈ

Tạnh, ngớt

雨あめが止やんだら、散歩さんぽに行いこう。

→ Khi mưa tạnh, chúng ta đi dạo nhé.

#17

ところどころ

Chỗ này chỗ kia

この道みちはところどころ穴あながあいている。

→ Con đường này chỗ này chỗ kia có ổ gà.

#18

積つもる

TÍCH

Tích tụ, chất đống, phủ

一晩ひとばんで雪ゆきが50つセンチも積もった。

→ Chỉ qua một đêm, tuyết đã tích tụ đến 50 cm.

#19

快晴かいせい

KHOÁI TÌNH

Trời trong xanh

快晴かいせいの日ひは、富士山ふじさんがよく見みえる。

→ Vào ngày trời trong xanh, có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ rõ ràng.

#20

かがやく

Sáng lung linh, sáng lấp lánh

彼女かのじょの目めがかがやいている。

→ Đôi mắt cô ấy sáng lấp lánh.

#21

まぶしい

Chói, chói lóa

朝日あさひがまぶしくて、目めが開あけられない。

→ Ánh nắng ban mai chói lóa, không mở mắt được.

#22

のち

Sau, sau đó

曇くもりのち雨うという予報よほうだ。

→ Dự báo là trời nhiều mây, sau đó có mưa.

#23

当あたる

ĐƯƠNG

Trúng, đúng

彼かれの予想よそうがよく当あたる。

→ Dự đoán của anh ấy hay đúng.

#24

ふるさと

Quê, quê hương

毎年まいとしお正月しょうがつにふるさとに帰かえる。

→ Mỗi năm vào dịp Tết, tôi về quê.