2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 1: Gia đình

Bài 1

Gia đình

Chapter 1: Quan hệ giữa người với người • 26 từ vựng
#1

父親ちちおや

PHỤ THÂN

bố, người cha

父親ちちおやは毎朝まいあさ早はやく起おきて新聞しんぶんを読よむ。

→ Bố tôi mỗi sáng dậy sớm đọc báo.

#2

母親ははおや

MẪU THÂN

mẹ, người mẹ

母親ははおやは私わたしが病気びょうきのとき、いつもそばにいてくれた。

→ Mẹ luôn ở bên tôi mỗi khi tôi bị ốm.

#3

長女ちょうじょ

TRƯỞNG NỮ

trưởng nữ, con gái cả, con gái đầu lòng

長女ちょうじょは来年らいねん大学だいがくに入学にゅうがくする予定よていだ。

→ Con gái cả dự định vào đại học năm sau.

#4

長男ちょうなん

TRƯỞNG NAM

trưởng nam, con trai cả, con trai đầu lòng

長男ちょうなんは父親ちちおやの会社かいしゃを継つぐつもりだ。

→ Con trai cả dự định kế thừa công ty của bố.

#5

次女じじょ

THỨ NỮ

con gái thứ hai

次女じじょは姉あねより活発かっぱつな性格せいかくだ。

→ Cô con gái thứ hai có tính cách hoạt bát hơn chị.

#6

次男じなん

THỨ NAM

con trai thứ hai

次男じなんはサッカーが得意とくいだ。

→ Cậu con trai thứ hai giỏi đá bóng.

#7

三女さんじょ

TAM NỮ

con gái thứ ba

三女さんじょはピアノを習ならっている。

→ Cô con gái thứ ba đang học piano.

#8

三男さんなん

TAM NAM

con trai thứ ba

三男さんなんは今年ことし小学校しょうがっこうに入はいる。

→ Cậu con trai thứ ba năm nay vào tiểu học.

#9

末すえっ子こ

MẠT TỬ

con út

末すえっ子こはみんなにかわいがられている。

→ Con út được mọi người cưng chiều.

#10

一人ひとりっ子こ

NHẤT NHÂN TỬ

con một

一人ひとりっ子こだから、兄弟きょうだいがほしかった。

→ Vì là con một nên tôi muốn có anh chị em.

#11

姉妹しまい

TỶ MUỘI

chị em gái

あの姉妹しまいはとても仲なかがいい。

→ Hai chị em gái đó rất thân nhau.

#12

一人娘ひとりむすめ

NHẤT NHÂN NƯƠNG

con gái độc nhất, con gái duy nhất

彼女かのじょは社長しゃちょうの一人娘ひとりむすめだ。

→ Cô ấy là con gái duy nhất của giám đốc.

#13

親子おやこ

THÂN TỬ

cha mẹ và con cái

あの二人ふたりは親子おやこにしては似にていない。

→ Hai người đó tuy là cha con nhưng không giống nhau.

#14

夫婦ふうふ

PHU PHỤ

vợ chồng

あの夫婦ふうふはいつも仲なかがいい。

→ Cặp vợ chồng đó lúc nào cũng hòa thuận.

#15

[ご]夫妻ふさい

PHU THÊ

vợ chồng (kính ngữ)

社長しゃちょうご夫妻ふさいがパーティーに出席しゅっせきされた。

→ Vợ chồng giám đốc đã tham dự buổi tiệc.

#16

親類しんるい

THÂN LOẠI

họ hàng

お正月しょうがつに親類しんるいが集あつまった。

→ Ngày Tết, họ hàng tập trung lại.

#17

先祖せんぞ

TIÊN TỔ

tổ tiên

お盆ぼんには先祖せんぞの墓参はかまいりをする。

→ Dịp lễ Obon, chúng tôi đi tảo mộ tổ tiên.

#18

尊敬する

TÔN KÍNH

kính trọng, tôn kính

彼かれは多おおくの人ひとから尊敬そんけいされている。

→ Anh ấy được nhiều người kính trọng.

#19

おじ

chú, cậu, bác trai

おじの家いえは海うみの近ちかくにある。

→ Nhà chú tôi ở gần biển.

#20

おば

cô, dì, bác gái

おばは優やさしくていつも味方みかたしてくれる。

→ Dì rất hiền và lúc nào cũng bênh tôi.

#21

いとこ

anh chị em họ

いとこと子こどものころよく遊あそんだ。

→ Hồi nhỏ, tôi hay chơi với anh chị em họ.

#22

おい

cháu trai (con của anh chị em)

おいは今年ことし5歳ごさいになった。

→ Cháu trai tôi năm nay lên 5 tuổi rồi.

#23

めい

cháu gái (con của anh chị em)

めいの七五三しめのお祝いわいに出でかけた。

→ Tôi đi dự lễ Shichi-Go-San của cháu gái.

#24

連つれる

LIÊN

dẫn đi, dắt đi

犬いぬを連つれて散歩さんぽに出でかけた。

→ Tôi dắt chó đi dạo.

#25

似にる

TỰ

giống, giống nhau

この子こは母親ははおやによく似にている。

→ Đứa bé này rất giống mẹ.

#26

そっくりな

giống hệt, giống như đúc

あの親子おやこはそっくりだね。

→ Hai bố con đó giống nhau như đúc nhỉ.