2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 47: Vụ việc

Bài 2

Vụ việc

Chapter 10: Hãy học trên bản tin thời sự! • 21 từ vựng
#1

怪あやしい

QUÁI

Khả nghi, đáng ngờ

あの男おとこの行動こうどうは怪あやしいと思おもう。

→ Tôi nghĩ hành động của người đàn ông đó rất khả nghi.

#2

恐おそろしい

KHỦNG

Đáng sợ, khủng khiếp

地震じしんの恐おそろしさを忘わすれてはいけない。

→ Không được quên sự đáng sợ của động đất.

#3

暴あばれる

BẠO

Đập phá, quậy phá

酔よっぱらいが店みせの中なかで暴あばれている。

→ Người say rượu đang quậy phá trong quán.

#4

争あらそう

TRANH

Tranh cãi, đấu tranh, tranh giành

兄弟きょうだいがおもちゃを争あらそっている。

→ Anh em đang tranh giành đồ chơi.

#5

犯罪はんざい

PHẠM TỘI

Tội phạm, tội ác

犯罪はんざいを防ふせぐために、防犯ぼうはんカメラが設置せっちされた。

→ Để ngăn chặn tội phạm, camera an ninh đã được lắp đặt.

#6

発見者はっけんしゃ

PHÁT KIẾN GIẢ

Người phát hiện

遺体いたいの発見者はっけんしゃは、朝あさ散歩さんぽしていた男性だんせいだった。

→ Người phát hiện thi thể là một người đàn ông đang đi dạo buổi sáng.

#7

疑うたがう

NGHI

Nghi ngờ, hoài nghi

彼かれの言葉ことばを疑うたがっているわけではない。

→ Tôi không phải là đang nghi ngờ lời anh ấy nói.

#8

うそつき

Kẻ nói dối, người hay nói dối

うそつきは誰だれにも信用しんようされない。

→ Kẻ nói dối không được ai tin tưởng.

#9

犯人はんにん

PHẠM NHÂN

Phạm nhân, thủ phạm

犯人はんにんはまだ見みつかっていない。

→ Thủ phạm vẫn chưa được tìm thấy.

#10

いたずら(な/する)

Trò nghịch ngợm, trò đùa

猫ねこがいたずらをして、花瓶かびんを倒たおした。

→ Con mèo nghịch ngợm làm đổ bình hoa.

#11

さけぶ

La hét, gào thét

「助たすけて!」と大おおきな声こえでさけんだ。

→ Tôi hét lớn "Cứu tôi với!".

#12

たたく

Đánh, gõ, vỗ

肩かたをたたいてくれませんか。

→ Bạn có thể vỗ vai giúp tôi không?

#13

盗ぬすむ

ĐẠO

Ăn trộm, ăn cắp

スーパーで食たべ物ものを盗ぬすんではいけない。

→ Không được ăn cắp đồ ăn ở siêu thị.

#14

うばう

Cướp, giật, tước đoạt

事故じこが多おおくの命いのちをうばった。

→ Vụ tai nạn đã cướp đi nhiều sinh mạng.

#15

捜さがす

SƯU

Tìm kiếm, lùng tìm

なくした鍵かぎをずっと捜さがしている。

→ Tôi đang tìm kiếm chìa khóa bị mất suốt.

#16

追おう

TRUY

Đuổi theo, truy đuổi

犬いぬが猫ねこを追おって走はしっている。

→ Con chó đang chạy đuổi theo con mèo.

#17

捕つかまえる

BỘ

Bắt, tóm

子こどもが虫むしを捕つかまえて喜よろこんでいる。

→ Đứa trẻ bắt được côn trùng và rất vui.

#18

捕つかまる

BỘ

Bị bắt

スピード違反いはんで警察けいさつに捕つかまった。

→ Bị cảnh sát bắt vì chạy quá tốc độ.

#19

逮捕する

ĐÃI BỘ

Bắt giữ, bắt giam

警察けいさつは容疑者ようぎしゃを逮捕たいほした。

→ Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm.

#20

気味きみが悪わるい

KHÍ VỊ ÁC

Rùng rợn, cảm thấy ghê ghê

夜よる、一人ひとりで歩あるいていたら、気味きみが悪わるい音おとが聞きこえた。

→ Ban đêm đi bộ một mình thì nghe thấy tiếng động rùng rợn.

#21

パトカー

Xe cảnh sát, xe tuần tra

パトカーがサイレンを鳴ならして走はしっている。

→ Xe cảnh sát đang chạy hú còi.