2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 4: Giao tiếp

Bài 4

Giao tiếp

Chapter 1: Quan hệ giữa người với người • 27 từ vựng
#1

相手あいて

TƯƠNG THỦ

đối phương, đối tác, người đối diện

試合しあいの相手あいてはとても強つよかった。

→ Đối thủ trong trận đấu rất mạnh.

#2

助たすける

TRỢ

giúp đỡ, cứu

困こまっている友ともだちを助たすけたい。

→ Tôi muốn giúp đỡ người bạn đang gặp khó khăn.

#3

助たすかる

TRỢ

được cứu, được giúp đỡ, nhờ có... mà đỡ

手伝てつだってくれて、本当ほんとうに助たすかりました。

→ Cảm ơn bạn đã giúp đỡ, thật sự đỡ được rất nhiều.

#4

支ささえる

CHI

hỗ trợ, nâng đỡ, làm chỗ dựa

家族かぞくがお互たがいに支ささえ合あっている。

→ Gia đình hỗ trợ lẫn nhau.

#5

誘さそう

DỤ

rủ, mời

同僚どうりょうをランチに誘さそった。

→ Tôi đã rủ đồng nghiệp đi ăn trưa.

#6

待まち合あわせる

ĐÃI HỢP

hẹn gặp nhau

彼女かのじょと公園こうえんで待まち合あわせた。

→ Tôi đã hẹn gặp bạn gái ở công viên.

#7

交換する

GIAO HOÁN

sự trao đổi

電話番号でんわばんごうを交換こうかんしませんか。

→ Chúng ta trao đổi số điện thoại nhé?

#8

交流する

GIAO LƯU

sự giao lưu

留学生りゅうがくせいとの交流会こうりゅうかいに参加さんかした。

→ Tôi đã tham gia buổi giao lưu với du học sinh.

#9

断ことわる

ĐOẠN

từ chối

忙いそがしかったので、パーティーの誘さそいを断ことわった。

→ Vì bận nên tôi đã từ chối lời mời dự tiệc.

#10

預あずける

DỰ

gửi, giao cho ai trông hộ

荷物にもつをホテルのフロントに預あづけた。

→ Tôi đã gửi hành lý ở quầy lễ tân khách sạn.

#11

預あずかる

DỰ

trông hộ, giữ hộ, được giao phó

隣となりの人ひとの荷物にもつを預あずかった。

→ Tôi đã giữ hộ hành lý cho người bên cạnh.

#12

かわいがる

cưng chiều, yêu quý

おばあちゃんは孫まごをとてもかわいがっている。

→ Bà cưng cháu lắm.

#13

甘あまやかす

CAM

chiều, chiều chuộng, nuông chiều

子こどもを甘あまやかしすぎてはいけない。

→ Không nên nuông chiều trẻ con quá mức.

#14

ついて来くる

TRỰC LAI

đi theo, bám theo

猫ねこが私わたしの後のちをついて来きた。

→ Con mèo đã đi theo sau tôi.

#15

抱だく

BÃO

ôm, bế

母ははは赤あかちゃんを優やさしく抱だいた。

→ Mẹ nhẹ nhàng bế em bé.

#16

話はなしかける

THOẠI

bắt chuyện, lên tiếng nói với

知しらない人ひとに話はなしかけるのは緊張きんちょうする。

→ Bắt chuyện với người lạ thì hồi hộp lắm.

#17

無視する

VÔ THỊ

sự phớt lờ, làm ngơ, bỏ qua

メッセージを送おくったのに、無視むしされた。

→ Tôi đã gửi tin nhắn nhưng bị phớt lờ.

#18

振ふり向むく

CHẤN HƯỚNG

quay đầu lại, ngoảnh lại

大おおきな音おとがして、みんなが振ふり向むいた。

→ Có tiếng động lớn, mọi người đều ngoảnh lại.

#19

いただく

nhận, được ai đó cho (kính ngữ khiêm nhường)

先生せんせいにお土産みやげをいただいた。

→ Tôi đã được thầy/cô cho quà lưu niệm.

#20

くださる

cho (kính ngữ tôn kính, người trên cho người dưới)

先生せんせいがこの本ほんをくださった。

→ Thầy/cô đã cho tôi cuốn sách này.

#21

差さし上あげる

SOA THƯỢNG

tặng, biếu (kính ngữ khiêm nhường)

お客様きゃくさまにお茶ちゃを差さし上あげた。

→ Tôi đã mời khách trà.

#22

やる

cho (dùng với người dưới hoặc động vật)

犬いぬにえさをやった。

→ Tôi đã cho chó ăn.

#23

与あたえる

DỰ

cho, ban cho, mang lại

この経験けいけんは私わたしに大おおきな影響えいきょうを与あたえた。

→ Trải nghiệm này đã mang lại cho tôi ảnh hưởng lớn.

#24

味方する

VỊ PHƯƠNG

đồng minh, người cùng phe, đứng về phía

彼かれはいつも弱よわい人ひとの味方みかたをする。

→ Anh ấy luôn đứng về phía người yếu thế.

#25

悪口わるぐち

ÁC KHẨU

nói xấu, lời nói xấu

友ともだちの悪口わるぐちを言いってはいけない。

→ Không được nói xấu bạn bè.

#26

我々われわれ

NGÃ

chúng tôi, chúng ta (trang trọng)

我々われわれは環境問題かんきょうもんだいに取とり組くんでいる。

→ Chúng tôi đang nỗ lực giải quyết vấn đề môi trường.

#27

まね(する)

sự bắt chước, làm theo

子こどもは親おやのまねをする。

→ Trẻ con bắt chước bố mẹ.