2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 45: Một năm của Nhật Bản

Bài 5

Một năm của Nhật Bản

Chapter 9: Tự nhiên và cuộc sống • 18 từ vựng
#1

祝日しゅくじつ

CHÚC NHẬT

Ngày nghỉ lễ

明日あしたは祝日しゅくじつなので、学校がっこうは休やすみです。

→ Ngày mai là ngày nghỉ lễ nên trường học được nghỉ.

#2

年末年始ねんまつねんし

NIÊN MẠT NIÊN THỦY

Cuối năm đầu năm

年末年始ねんまつねんしは実家じっかに帰かえる予定よていです。

→ Dịp cuối năm đầu năm tôi dự định về quê.

#3

元日がんじつ

NGUYÊN NHẬT

Ngày mùng một Tết

元日がんじつの朝あさ、家族かぞくで初日はつひの出でを見みに行いった。

→ Sáng mùng một Tết, cả gia đình đi xem mặt trời mọc đầu tiên trong năm.

#4

迎むかえる

NGHÊNH

Đón, chào đón

空港くうこうで友人ゆうじんを迎むかえに行いった。

→ Tôi đã đi đón bạn ở sân bay.

#5

年賀状ねんがじょう

NIÊN HẠ TRẠNG

Thiếp chúc mừng năm mới

毎年まいとし、100枚ひゃくまい以上いじょうの年賀状ねんがじょうを書かいている。

→ Hằng năm, tôi viết hơn 100 tấm thiếp chúc mừng năm mới.

#6

お年玉としだま

NIÊN NGỌC

Tiền mừng tuổi

子こどもたちはお年玉としだまをもらうのを楽たのしみにしている。

→ Bọn trẻ đang mong chờ được nhận tiền mừng tuổi.

#7

成人せいじんの日ひ

THÀNH NHÂN NHẬT

Ngày lễ Thành nhân

成人せいじんの日ひには、振袖ふりそでを着きた女性じょせいをよく見みかける。

→ Vào ngày lễ Thành nhân, thường thấy phụ nữ mặc kimono tay dài.

#8

ひな祭まつり

TẾ

Lễ hội búp bê Hina

ひな祭まつりには、ひな人形んぎょうを飾かざる。

→ Vào lễ hội búp bê Hina, người ta trưng bày búp bê Hina.

#9

ゴールデンウィーク

Tuần lễ vàng

ゴールデンウィークに沖縄おきなわへ旅行りょこうに行いく。

→ Vào Tuần lễ vàng, tôi sẽ đi du lịch Okinawa.

#10

子こどもの日ひ

TỬ NHẬT

Ngày Trẻ em

子こどもの日ひには、こいのぼりを飾かざる。

→ Vào ngày Trẻ em, người ta treo cờ cá chép.

#11

母ははの日ひ

MẪU NHẬT

Ngày của Mẹ

母ははの日ひにカーネーションを贈おくった。

→ Tôi đã tặng hoa cẩm chướng vào ngày của Mẹ.

#12

父ちちの日ひ

PHỤ NHẬT

Ngày của Bố

父ちちの日ひに、手紙てがみを書かいて感謝かんしゃの気持きもちを伝つたえた。

→ Vào ngày của Bố, tôi đã viết thư để bày tỏ lòng biết ơn.

#13

海うみの日ひ

HẢI NHẬT

Ngày của Biển

海うみの日ひは7月しちがつの第だい3月さんがつ曜日ようびです。

→ Ngày của Biển là thứ Hai tuần thứ ba của tháng 7.

#14

敬老けいろうの日ひ

KÍNH LÃO NHẬT

Ngày Kính lão

敬老けいろうの日ひに、おばあちゃんに花はなを贈おくった。

→ Vào ngày Kính lão, tôi đã tặng hoa cho bà nội.

#15

体育たいいくの日ひ

THỂ DỤC NHẬT

Ngày Thể dục thể thao

体育たいいくの日ひにマラソン大会たいかいに参加さんかした。

→ Vào ngày Thể dục thể thao, tôi đã tham gia giải chạy marathon.

#16

もともと

Vốn dĩ, ban đầu

この建物たてものはもともと学校がっこうだった。

→ Tòa nhà này vốn dĩ là trường học.

#17

七五三しちごさん

THẤT NGŨ TAM

Lễ Thất Ngũ Tam (lễ mừng trẻ 3, 5, 7 tuổi)

七五三しちごさんのために、子こどもに着物きものを着きせた。

→ Để chuẩn bị cho lễ Thất Ngũ Tam, tôi đã cho con mặc kimono.

#18

大おおみそか

ĐẠI HỐI

Đêm giao thừa

大おおみそかに、紅白歌合戦こうはくうたがっせんを見みるのが楽たのしみだ。

→ Tôi rất mong chờ được xem chương trình ca nhạc Kohaku vào đêm giao thừa.