2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 59: Xã hội của chúng ta

Bài 4

Xã hội của chúng ta

Chapter 12: Hãy truyền đạt ấn tượng của mình • 22 từ vựng
#1

現代げんだい

HIỆN ĐẠI

Hiện đại

現代げんだいの若者わかものはスマートフォンをよく使つかう。

→ Giới trẻ hiện đại thường xuyên sử dụng điện thoại thông minh.

#2

現実げんじつ

HIỆN THỰC

Hiện thực

夢ゆめと現実げんじつは違ちがうことが多おおい。

→ Giấc mơ và hiện thực thường khác nhau.

#3

理想りそう

LÝ TƯỞNG

Lý tưởng

彼女かのじょは理想りそうの結婚けっこん相手あいてを探さがしている。

→ Cô ấy đang tìm kiếm người bạn đời lý tưởng.

#4

偉大いだいな

VĨ ĐẠI

Vĩ đại

彼かれは偉大いだいな科学かがく者しゃとして知しられている。

→ Ông ấy được biết đến như một nhà khoa học vĩ đại.

#5

当然とうぜん(な)

ĐƯƠNG NHIÊN

Đương nhiên

約束やくそくを守まもるのは当然とうぜんのことだ。

→ Giữ lời hứa là điều đương nhiên.

#6

当あたり前まえ(な)

ĐƯƠNG TIỀN

Sự đương nhiên (đương nhiên)

あいさつをするのは当あたり前まえのことだ。

→ Chào hỏi là điều đương nhiên.

#7

[お]金持かねもち

KIM TRÌ

Người giàu, giàu

あの人ひとはお金持かねもちだが、とても優やさしい。

→ Người đó giàu có nhưng rất tốt bụng.

#8

貧まずしい

BẦN

Nghèo

貧まずしい国こくの子こどもたちを支援しえんしたい。

→ Tôi muốn hỗ trợ trẻ em ở những nước nghèo.

#9

貧乏びんぼう(な/する)

BẦN PHẠP

Sự nghèo khổ (nghèo)

学生がくせいのころは貧乏びんぼうで、毎日まいにち安やすい食事しょくじをしていた。

→ Hồi sinh viên nghèo lắm, ngày nào cũng ăn đồ rẻ.

#10

発展する

PHÁT TRIỂN

Sự phát triển

この地域ちいきは観光業かんこうぎょうで発展はってんした。

→ Khu vực này đã phát triển nhờ ngành du lịch.

#11

進歩する

TIẾN BỘ

Sự tiến bộ

医学いがくの進歩しんぽのおかげで、多おくの病気びょうきが治なおせるようになった。

→ Nhờ sự tiến bộ của y học, nhiều bệnh đã có thể chữa được.

#12

強力きょうりょくな

CƯỜNG LỰC

Mạnh mẽ

台風たいふうは強力きょうりょくな風かぜを伴ともなって上陸じょうりくした。

→ Cơn bão đổ bộ kèm theo gió mạnh mẽ.

#13

パワー

Sức mạnh, năng lượng

このエンジンはパワーがすごい。

→ Động cơ này sức mạnh rất lớn.

#14

あふれる

Dâng đầy, tràn đầy

彼女かのじょの目めに涙なみだがあふれた。

→ Nước mắt tràn đầy trong mắt cô ấy.

#15

くずれる

Lở, sụp đổ, bị phá vỡ

地震じしんで古ふるい建物たてものがくずれた。

→ Tòa nhà cũ bị sụp đổ vì động đất.

#16

経たつ

KINH

Trôi qua

日本にほんに来きてから三年みとしが経たった。

→ Đã ba năm trôi qua kể từ khi tôi đến Nhật.

#17

前後ぜんご

TIỀN HẬU

Trước sau, khoảng

事故じこの前後ぜんごの状況じょうきょうを調しらべている。

→ Đang điều tra tình hình trước và sau vụ tai nạn.

#18

盛さかんな

THỊNH

Rầm rộ, thịnh vượng, phát triển

この地域ちいきでは米作べいづくりが盛さかんだ。

→ Ở vùng này việc trồng lúa rất phát triển.

#19

産業さんぎょう

SẢN NGHIỆP

Ngành sản xuất, công nghiệp

IT産業さんぎょうは急速きゅうそくに成長せいちょうしている。

→ Ngành công nghiệp IT đang phát triển nhanh chóng.

#20

工業こうぎょう

CÔNG NGHIỆP

Công nghiệp

この国くには工業こうぎょうが発展はってんしている。

→ Đất nước này công nghiệp phát triển.

#21

商業しょうぎょう

THƯƠNG NGHIỆP

Thương nghiệp, thương mại

駅前えきまえに大おおきな商業施設しょうぎょうしせつができた。

→ Trước ga đã xây dựng một cơ sở thương mại lớn.

#22

農業のうぎょう

NÔNG NGHIỆP

Nông nghiệp

日本の農業にほんののうぎょうは高齢化こうれいかが問題もんだいになっている。

→ Nông nghiệp Nhật Bản đang gặp vấn đề già hóa dân số.