2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 53: Tâm trạng buồn chán

Bài 3

Tâm trạng buồn chán

Chapter 11: Hãy truyền đạt cảm xúc của mình • 20 từ vựng
#1

あきる

Chán

毎日まいにち同おなじ料理りょうりを食たべて、あきてしまった。

→ Ăn cùng một món mỗi ngày nên tôi đã chán rồi.

#2

嫌いやがる

HIỀM

Tỏ ra ghét, miễn cưỡng

猫ねこは水みずを嫌いやがることが多おおい。

→ Mèo thường tỏ ra ghét nước.

#3

落おち込こむ

LẠC NHẬP

Buồn, thất vọng

試合しあいに負まけて、チーム全体ぜんたいが落おち込こんでいる。

→ Thua trận nên cả đội đều buồn bã.

#4

がっかり(する)

Sự thất vọng

楽たのしみにしていた旅行りょこうが中止ちゅうしになって、がっかりした。

→ Chuyến du lịch mà tôi mong đợi bị hủy nên tôi rất thất vọng.

#5

悲かなしむ

BI

Đau buồn

ペットが死しんで、家族かぞくみんなが悲かなしんでいる。

→ Thú cưng chết, cả gia đình đều đau buồn.

#6

かわいそうな

Đáng thương, tội nghiệp

雨あめの中なか、子猫こねこが一いち匹ひきでいた。かわいそうだ。

→ Một con mèo con ở một mình trong mưa. Thật tội nghiệp.

#7

気きの毒どくな

KHÍ ĐỘC

Tội nghiệp, đáng thương

お気きの毒どくですが、採用さいようは見送みおくらせていただきます。

→ Rất tiếc nhưng chúng tôi không thể tuyển dụng bạn.

#8

きつい

Chật, vất vả, cực nhọc

今日きょうの練習れんしゅうはきつかったから、足あしが痛いたい。

→ Buổi tập hôm nay vất vả quá nên chân đau.

#9

恐怖きょうふ

KHỦNG BỐ

Nỗi sợ hãi

地震じしんの恐怖きょうふがまだ忘わすれられない。

→ Tôi vẫn chưa quên được nỗi sợ hãi về trận động đất.

#10

ショック

Cú sốc

突然とつぜんの知しらせにショックを受うけた。

→ Tôi bị sốc vì tin bất ngờ.

#11

後悔する

HẬU HỐI

Sự hối hận, ân hận

あのとき勉強べんきょうしなかったことを後悔こうかいしている。

→ Tôi hối hận vì lúc đó đã không chịu học.

#12

悩なやむ

NÃO

Trăn trở, phiền muộn

進路しんろのことで悩なやんでいる学生がくせいが多おおい。

→ Có nhiều học sinh trăn trở về hướng đi tương lai.

#13

悩なやみ

NÃO

Điều trăn trở, nỗi lo

最近さいきんの悩なやみは、お金かねが足たりないことだ。

→ Nỗi lo gần đây của tôi là thiếu tiền.

#14

不安ふあん(な)

BẤT AN

Sự bất an (bất an, lo lắng)

一人暮ひとりぐらしを始はじめたとき、不安ふあんだった。

→ Khi bắt đầu sống một mình, tôi rất lo lắng.

#15

迷惑めいわく(な/する)

MÊ HOẶC

Sự phiền phức, phiền toái

夜遅よるおそくに電話でんわして、迷惑めいわくをかけてすみません。

→ Xin lỗi vì đã gọi điện vào lúc khuya, gây phiền phức cho anh.

#16

面倒めんどう(な)

DIỆN ĐẢO

Sự chăm sóc, trông nom, sự phiền phức, khó khăn (phiền)

祖母そぼの面倒めんどうをみるために、実家じっかに帰かえった。

→ Tôi về quê để chăm sóc bà.

#17

面倒めんどうくさい

DIỆN ĐẢO

Phiền phức, ngại

毎回まいかいパスワードを入いれるのが面倒めんどうくさい。

→ Mỗi lần phải nhập mật khẩu thật phiền phức.

#18

ぶつぶつ

Lầm bầm

母ははは料理りょうりをしながら、ぶつぶつ文句もんくを言いっていた。

→ Mẹ vừa nấu ăn vừa lầm bầm phàn nàn.

#19

いちいち

Hơi một tí là, từng cái một

いちいち説明せつめいしなくても、わかるでしょう。

→ Không cần phải giải thích từng cái một thì cũng hiểu chứ.

#20

やかましい

Ầm ĩ, rát tai, khó tính

教室きょうしつがやかましくて、先生せんせいの声こえが聞きこえない。

→ Lớp học ầm ĩ quá, không nghe thấy tiếng thầy giáo.