2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 52: Tâm trạng vui mừng

Bài 2

Tâm trạng vui mừng

Chapter 11: Hãy truyền đạt cảm xúc của mình • 23 từ vựng
#1

感情かんじょう

CẢM TÌNH

Cảm xúc

感情かんじょうをコントロールするのは難むずかしい。

→ Việc kiểm soát cảm xúc rất khó.

#2

あこがれる

Ngưỡng mộ, khao khát

子こどものころから、パイロットにあこがれていた。

→ Từ nhỏ, tôi đã khao khát trở thành phi công.

#3

うらやましい

Ghen tị, thèm muốn

友達ともだちが新あたらしい車くるまを買かった。うらやましい。

→ Bạn tôi mua xe mới. Thật ghen tị.

#4

落おち着つく

LẠC TRỨ

Bình tĩnh, bình yên

深呼吸しんこきゅうをすると、気持きもちが落おち着つく。

→ Khi hít thở sâu, tâm trạng sẽ bình tĩnh lại.

#5

感激する

CẢM KÍCH

Sự cảm kích, xúc động sâu sắc

先生せんせいの言葉ことばに感激かんげきして、涙なみだが出でた。

→ Tôi xúc động trước lời thầy giáo mà rơi nước mắt.

#6

感動する

CẢM ĐỘNG

Sự cảm động

彼かれのスピーチに感動かんどうした人ひとが多おおかった。

→ Nhiều người cảm động trước bài phát biểu của anh ấy.

#7

感心する

CẢM TÂM

Sự cảm phục, khâm phục

毎日まいにち練習れんしゅうを続つづける姿すがたに感心かんしんした。

→ Tôi khâm phục hình ảnh luyện tập mỗi ngày không bỏ cuộc.

#8

なつかしい

Nhớ, hoài niệm

この曲きょくを聞きくと、学生時代がくせいじだいがなつかしくなる。

→ Nghe bài hát này, tôi lại nhớ thời sinh viên.

#9

気軽きがるな

KHÍ KHINH

Thoải mái, không dè dặt

気軽きがるに声こえをかけてくださいね。

→ Hãy thoải mái bắt chuyện nhé.

#10

気楽きらくな

KHÍ LẠC

Thoải mái, thanh thản

一人暮ひとりぐらしは気楽きらくでいい。

→ Sống một mình thì thoải mái, tốt lắm.

#11

幸せな

HẠNH

Hạnh phúc

家族かぞくと一緒いっしょにいると幸しあわせを感かんじる。

→ Khi ở bên gia đình, tôi cảm thấy hạnh phúc.

#12

冗談じょうだん

NHŨNG ĐÀM

Đùa, nói đùa

冗談じょうだんを言いったつもりだったが、誰れも笑わらわなかった。

→ Tôi định nói đùa mà không ai cười cả.

#13

ユーモア

Hài hước, óc hài hước

彼女かのじょはユーモアのセンスがある。

→ Cô ấy có khiếu hài hước.

#14

ゆかいな

Vui vẻ, dễ chịu

ゆかいな仲間なかまと旅行りょこうに行いった。

→ Tôi đã đi du lịch với những người bạn vui vẻ.

#15

愛あいする

ÁI

Yêu, yêu thương

愛あいする家族かぞくのために頑張がんばる。

→ Tôi cố gắng vì gia đình yêu thương.

#16

真剣しんけんな

CHÂN KIẾM

Nghiêm túc, chân thành

真剣しんけんなな顔かおで話はなし始はじめた。

→ Anh ấy bắt đầu nói với vẻ mặt nghiêm túc.

#17

どきどき(する)

Tim đập rộn ràng, xốn xang, hồi hộp

面接めんせつの前まえはいつもどきどきする。

→ Trước buổi phỏng vấn lúc nào cũng hồi hộp.

#18

わくわく(する)

Phấn khích, háo hức

旅行りょこうの前まえの日ひは、わくわくして眠ねむれない。

→ Đêm trước ngày đi du lịch, háo hức không ngủ được.

#19

ほっと(する)

Sự an tâm, nhẹ người

無事ぶじに家いえに帰かえれて、ほっとした。

→ Về đến nhà an toàn, tôi thở phào nhẹ nhõm.

#20

のんびり(する)

Thong thả, ung dung, thư thái

休やすみの日ひは家いえでのんびりしたい。

→ Ngày nghỉ tôi muốn ở nhà thư thái.

#21

ほほえむ

Mỉm cười

赤あかちゃんがほほえんでいる姿すがたはかわいい。

→ Hình ảnh em bé mỉm cười thật dễ thương.

#22

夢中むちゅう(な)

MỘNG TRUNG

Say mê, say sưa, mải mê

彼かれはゲームに夢中むちゅうで、話はなしを聞きいていない。

→ Anh ấy mải mê chơi game nên không nghe.

#23

勇気ゆうき

DŨNG KHÍ

Lòng dũng cảm, can đảm

勇気ゆうきを出だして、好すきな人ひとに告白こくはくした。

→ Lấy hết can đảm, tôi tỏ tình với người mình thích.