2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 55: Tâm trạng phức tạp

Bài 5

Tâm trạng phức tạp

Chapter 11: Hãy truyền đạt cảm xúc của mình • 21 từ vựng
#1

表現する

BIỂU HIỆN

Sự diễn đạt, thể hiện, cách nói; diễn đạt

この絵えは作者さくしゃの悲かなしみを表現ひょうげんしている。

→ Bức tranh này thể hiện nỗi buồn của tác giả.

#2

あがる

Căng thẳng, hồi hộp, run sợ (trước đám đông)

大勢たいせいの前まえに出でると、いつもあがってしまう。

→ Mỗi khi đứng trước đám đông, tôi luôn bị hồi hộp.

#3

表現する

BIỂU HIỆN

Sự diễn đạt, thể hiện, cách nói; diễn đạt

日本語にほんごで自分じぶんの考かんがえを表現ひょうげんするのは難むずかしい。

→ Diễn đạt suy nghĩ của bản thân bằng tiếng Nhật thì rất khó.

#4

あがる

Căng thẳng, hồi hộp, run sợ (trước đám đông)

初はじめてのプレゼンであがってしまい、声こえが震ふるえた。

→ Vì là buổi thuyết trình đầu tiên nên tôi bị hồi hộp, giọng nói run rẩy.

#5

あせる

Cuống, rối trí, nôn nóng, sốt ruột

時間じかんがないとあせると、ミスが増ふえる。

→ Khi nôn nóng vì không có thời gian thì lỗi sẽ tăng lên.

#6

そわそわ(する)

Bồn chồn, thấp thỏm, sốt ruột, đứng ngồi không yên

彼女かのじょはデートの前まえにそわそわしていた。

→ Cô ấy bồn chồn trước buổi hẹn hò.

#7

我慢する

NGÃ MẠN

Sự chịu đựng, kiên nhẫn; chịu đựng, nhẫn nhịn

痛いたくても我慢がまんして、最後さいごまで走はしった。

→ Dù đau nhưng tôi đã chịu đựng và chạy đến cuối cùng.

#8

自慢する

TỰ MẠN

Sự tự hào, hãnh diện; khoe khoang

彼女かのじょは料理りょうりが自慢じまんだ。

→ Cô ấy tự hào về tài nấu ăn của mình.

#9

関心かんしん

QUAN TÂM

Sự quan tâm, mối quan tâm

最近さいきん、環境問題かんきょうもんだいに関心かんしんを持もつ若者わかものが増ふえている。

→ Gần đây, số lượng người trẻ quan tâm đến vấn đề môi trường đang tăng lên.

#10

機嫌きげん

CƠ HIỀM

Tâm trạng, tính khí

朝あさから機嫌きげんが悪あくい人じんには、近ちかづかないほうがいい。

→ Không nên lại gần người từ sáng đã có tâm trạng xấu.

#11

平気へいき(な)

BÌNH KHÍ

Bình thản, không sao, không ngại

辛つらい物ものを食たべても平気へいきですか。

→ Bạn ăn đồ cay có sao không?

#12

本気ほんき(な)

BẢN KHÍ

Sự nghiêm túc, thật lòng; nghiêm túc, thật sự

本気ほんきで日本語にほんごを勉強べんきょうしたいなら、毎日まいにち練習れんしゅうしなさい。

→ Nếu thật sự muốn học tiếng Nhật thì hãy luyện tập mỗi ngày.

#13

迷まよう

MÊ

Lạc (đường); phân vân, do dự, lưỡng lự

どの大学だいがくに行いくか迷まよっている。

→ Tôi đang phân vân không biết nên vào trường đại học nào.

#14

迷まよい

MÊ

Sự phân vân, do dự, lưỡng lự

迷まよいを捨すてて、前まえに進すすもう。

→ Hãy bỏ sự do dự và tiến về phía trước.

#15

微妙びみょうな

VI DIỆU

Tế nhị, khó nói, mơ hồ, khó tả

二ふたつの色いろの違ちがいは微妙びみょうで、見分みわけにくい。

→ Sự khác biệt giữa hai màu rất tinh tế, khó phân biệt.

#16

魅力みりょく

MỴ LỰC

Sức hấp dẫn, sức quyến rũ, vẻ thu hút

この街まちの魅力みりょくは、おいしい食たべ物ものがたくさんあることだ。

→ Sức hấp dẫn của thành phố này là có rất nhiều đồ ăn ngon.

#17

本音ほんね

BẢN ÂM

Suy nghĩ thực, lòng thật, tâm tư thật

本音ほんねと建前たてまえを使つかい分わけるのは難むずかしい。

→ Việc phân biệt sử dụng lòng thật và bề ngoài thì rất khó.

#18

ましな

Còn đỡ hơn, còn khá hơn

何なにもしないよりは、少すこしでもやったほうがましだ。

→ Làm dù chỉ một chút cũng còn đỡ hơn là không làm gì.

#19

涙なみだ

LỆ

Nước mắt

感動かんどうして、涙なみだが止とまらなかった。

→ Xúc động đến nỗi nước mắt không ngừng chảy.

#20

憎にくむ

TĂNG

Hận, căm ghét, thù ghét

罪を憎んで人を憎つみをにくんでひとをにくまず。

→ Ghét tội chứ không ghét người. (Tục ngữ)

#21

カウンセリング

Sự tư vấn, tư vấn tâm lý

ストレスがたまったら、カウンセリングを受うけたほうがいい。

→ Nếu bị tích tụ căng thẳng thì nên đi tư vấn tâm lý.