2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 10: Việc nhà

Bài 5

Việc nhà

Chapter 2: Cuộc sống hàng ngày ① • 33 từ vựng
#1

ちらかる

bừa bộn, bày bừa, bày lung tung

机つくえの上うえに書類しょるいがちらかっている。

→ Giấy tờ bày bừa trên bàn.

#2

片付かたづける

PHIẾN PHÓ

dọn, dọn dẹp

食たべ終おわったら、食器しょっきを片付かたづけてください。

→ Ăn xong, hãy dọn bát đĩa đi.

#3

清潔せいけつな

THANH KHIẾT

sạch sẽ

このレストランはいつも清潔せいけつだ。

→ Nhà hàng này lúc nào cũng sạch sẽ.

#4

掃はく

TẢO

quét, quét dọn

落おち葉ばを掃はいて、庭にわをきれいにした。

→ Tôi quét lá rụng, làm sạch sân vườn.

#5

ほうき

chổi

新あたらしいほうきを買かった。

→ Tôi đã mua cái chổi mới.

#6

ちりとり

cái hốt rác

ちりとりがないと、ごみを集あつめられない。

→ Không có hốt rác thì không gom rác được.

#7

掃除機そうじき

TẢO TRỪ KHÍ

máy hút bụi

毎週まいしゅう末まつ、掃除機そうじきをかけている。

→ Mỗi cuối tuần, tôi đều hút bụi.

#8

ふく

lau

汗あせをタオルでふいた。

→ Tôi lau mồ hôi bằng khăn.

#9

ぞうきん

giẻ lau

ぞうきんを水みずでぬらしてから床ゆかをふく。

→ Nhúng ướt giẻ lau rồi lau sàn.

#10

バケツ

xô

バケツに水みずをためて、花はなに水みずをやる。

→ Đổ nước vào xô rồi tưới hoa.

#11

しぼる

vắt

タオルをしぼって、テーブルをふいた。

→ Tôi vắt khăn rồi lau bàn.

#12

こぼす

làm đổ

子こどもがジュースをこぼした。

→ Đứa trẻ làm đổ nước ép.

#13

洗剤せんざい

TẨY TỄ

bột giặt, nước rửa, chất tẩy rửa

食器しょっき用よう洗剤せんざいで皿さらを洗あらう。

→ Rửa đĩa bằng nước rửa chén.

#14

かび

mốc

梅雨つゆの時期じきは、かびが生えやすい。

→ Mùa mưa dễ bị lên mốc.

#15

ほこり

bụi

棚たなの上うえにほこりがたまっている。

→ Bụi đọng trên kệ.

#16

みがく

cọ, đánh cọ

毎晩まいばん、歯はをみがいてから寝ねる。

→ Mỗi tối, tôi đánh răng rồi mới đi ngủ.

#17

ブラシ

bàn chải

髪かみをブラシでとかす。

→ Chải tóc bằng bàn chải.

#18

あわ

bọt

ビールのあわがきれいだ。

→ Bọt bia đẹp quá.

#19

臭におう

XÚ

bốc mùi, có mùi

冷蔵庫れいぞうこの中なかが何なにか臭におう。

→ Trong tủ lạnh có mùi gì đó.

#20

洗濯物せんたくもの

TẨY TRẠC VẬT

đồ giặt

洗濯せんたく物ぶつをベランダに干ほした。

→ Tôi phơi đồ giặt trên ban công.

#21

汚よごれ

Ô

bẩn, vết bẩn

シャツについた汚よごれが取とれない。

→ Vết bẩn trên áo sơ mi không sạch được.

#22

干ほす

CAN

phơi, hong

布団ふとんを日ひに干ほすと気持きもちがいい。

→ Phơi đệm ngoài nắng thì dễ chịu lắm.

#23

乾燥する

CAN TÁO

sự sấy khô

冬ふゆは空気くうきが乾燥かんそうする。

→ Mùa đông không khí khô hanh.

#24

たたむ

gấp

タオルをきれいにたたんでしまった。

→ Tôi gấp gọn khăn rồi cất đi.

#25

アイロン

bàn là, bàn ủi

シャツにアイロンをかけてから出でかけた。

→ Tôi ủi áo sơ mi rồi mới ra ngoài.

#26

敷しく

PHU

trải

テーブルの上うえにテーブルクロスを敷しく。

→ Trải khăn trải bàn lên bàn.

#27

育児いくじ

DỤC NHI

nuôi con

育児休暇いくじきゅうかを取とって、家いえで子こどもの世話せわをしている。

→ Tôi nghỉ phép nuôi con, ở nhà chăm sóc con.

#28

(人ひとを)起おこす

KHỞI

đánh thức

目覚めざまし時計どけいで起おこされた。

→ Tôi bị đồng hồ báo thức đánh thức.

#29

糸いと

MỊCH

sợi chỉ

赤い糸あかいいとで名前なまえを刺ししゅうした。

→ Tôi thêu tên bằng chỉ đỏ.

#30

針はり

CHÂM

kim

針はりで指ゆびを刺さしてしまった。

→ Tôi bị kim đâm vào ngón tay.

#31

生なまごみ

SINH DẦN

rác hữu cơ

生なまごみは毎日まいにち出だしたほうがいい。

→ Rác hữu cơ nên vứt mỗi ngày.

#32

空あき缶かん

KHÔNG PHẪU

vỏ lon

空あき缶かんはリサイクルに出だす。

→ Vỏ lon được đem đi tái chế.

#33

(ごみを)出だす

XUẤT

vứt (rác)

朝あさ8時はちじまでにごみを出ださなければならない。

→ Phải vứt rác trước 8 giờ sáng.