2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 11: Nhà

Bài 1

Nhà

Chapter 3: Cuộc sống hàng ngày ② • 24 từ vựng
#1

住すまい

TRÚ

chỗ ở, nơi ở

駅えきに近ちかい住すまいが便利べんりだ。

→ Chỗ ở gần ga thì tiện lợi.

#2

リビング

phòng khách

リビングにソファーとテーブルを置おいた。

→ Tôi đặt ghế sofa và bàn ở phòng khách.

#3

居間いま

CƯ GIAN

phòng khách (kiểu Nhật)

居間いまでお茶ちゃを飲のみながら話はなした。

→ Chúng tôi vừa uống trà vừa nói chuyện ở phòng khách.

#4

家電かでん

GIA ĐIỆN

đồ điện gia dụng

この店みせは家電かでんが安やすくて人気にんきがある。

→ Cửa hàng này đồ điện gia dụng rẻ nên được yêu thích.

#5

エアコン

máy điều hòa

暑あついからエアコンをつけてください。

→ Nóng quá, hãy bật máy điều hòa lên.

#6

クーラー

máy lạnh

クーラーをつけたら涼すずしくなった。

→ Bật máy lạnh lên thì mát rồi.

#7

暖あたためる

NOÃN

làm ấm, sưởi ấm

お弁当べんとうを電子でんしレンジで暖あたためた。

→ Tôi đã hâm nóng hộp cơm bằng lò vi sóng.

#8

天井てんじょう

THIÊN TỈNH

trần nhà

天井てんじょうにライトを取とり付つけた。

→ Tôi đã gắn đèn lên trần nhà.

#9

床ゆか

SÀNG

sàn nhà

床ゆかに座すわって本ほんを読よんだ。

→ Tôi ngồi dưới sàn nhà đọc sách.

#10

カーペット

thảm

カーペットにジュースをこぼしてしまった。

→ Tôi đã lỡ làm đổ nước trái cây lên thảm.

#11

ざぶとん

đệm ngồi

和室わしつでざぶとんに座すわってお茶ちゃを飲のむ。

→ Ngồi trên đệm ngồi trong phòng kiểu Nhật uống trà.

#12

ソファー

ghế sofa

疲つかれたので、ソファーに横よこになった。

→ Mệt nên tôi nằm xuống ghế sofa.

#13

クッション

đệm, gối tựa

このクッションは柔やわらかくて気持きもちいい。

→ Gối tựa này mềm mại và dễ chịu.

#14

どかす

dời ra, chuyển ra chỗ khác

荷物にもつをどかして、座すわるところを作つくった。

→ Tôi dời hành lý ra để tạo chỗ ngồi.

#15

コンセント

ổ cắm điện

コンセントからプラグを抜ぬいてください。

→ Hãy rút phích cắm ra khỏi ổ cắm điện.

#16

スイッチ

công tắc

スイッチを押おして電気でんきをつけた。

→ Tôi bấm công tắc để bật đèn.

#17

ドライヤー

máy sấy tóc

髪かみを洗あらった後のち、ドライヤーで乾かわかす。

→ Sau khi gội đầu, tôi sấy khô tóc bằng máy sấy.

#18

蛇口じゃぐち

XÀ KHẨU

vòi nước

蛇口じゃぐちをしっかり閉しめてください。

→ Hãy khóa chặt vòi nước lại.

#19

ひねる

vặn, xoay

ふたをひねって開あけた。

→ Tôi vặn nắp ra để mở.

#20

実家じっか

THỰC GIA

nhà bố mẹ đẻ

お正月しょうがつは実家じっかで過すごした。

→ Tết tôi đã ở nhà bố mẹ đẻ.

#21

家賃やちん

GIA THẢM

tiền thuê nhà

東京とうきょうは家賃やちんが高たかいと聞きいた。

→ Tôi nghe nói tiền thuê nhà ở Tokyo cao.

#22

物置ものおき

VẬT TRÍ

nhà kho, nơi để đồ

使つかわないものは物置ものおきにしまっている。

→ Những thứ không dùng tôi cất vào nhà kho.

#23

日当ひあたり

NHẬT ĐƯƠNG

ánh nắng, hướng nắng

この部屋へやは日当ひあたりがいいので、洗濯せんたく物ぶつがすぐ乾かわく。

→ Phòng này nắng tốt nên quần áo giặt mau khô.

#24

内側うちがわ

NỘI TRẮC

bên trong, mặt trong

かばんの内側うちがわにポケットがある。

→ Bên trong cặp có túi nhỏ.