2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 48: Hãy chú ý!

Bài 3

Hãy chú ý!

Chapter 10: Hãy học trên bản tin thời sự! • 22 từ vựng
#1

(事故じこに)あう

HỢP / NGỘ

Gặp (tai nạn)

昨日きのう、友人ゆうじんが交通事故こうつうじこにあったと聞きいて驚おどろいた。

→ Hôm qua, tôi nghe nói bạn tôi gặp tai nạn giao thông nên rất bất ngờ.

#2

発生する

PHÁT SINH

Phát sinh, xảy ra

地震じしんのあと、各地かくちで火災かさいが発生はっせいした。

→ Sau trận động đất, hỏa hoạn đã xảy ra ở nhiều nơi.

#3

命いのち

MỆNH

Mạng sống, tính mạng

医者いしゃは患者かんじゃの命いのちを守まもるために全力ぜんりょくを尽つくした。

→ Bác sĩ đã dốc toàn lực để bảo vệ tính mạng bệnh nhân.

#4

救すくう

CỨU

Cứu, cứu giúp

消防士しょうぼうしが火事かじから子こどもを救すくった。

→ Lính cứu hỏa đã cứu đứa trẻ khỏi đám cháy.

#5

そうぞうしい

Ồn ào, huyên náo

隣となりの部屋へやがそうぞうしくて、勉強べんきょうに集中しゅうちゅうできない。

→ Phòng bên cạnh ồn ào quá nên không thể tập trung học được.

#6

さわぐ

Làm ầm ĩ, ồn ào

電車でんしゃの中なかでさわいではいけません。

→ Không được làm ầm ĩ trên tàu điện.

#7

現場げんば

HIỆN TRƯỜNG

Hiện trường, công trường

警察けいさつが事件じけんの現場げんばを調しらべている。

→ Cảnh sát đang điều tra hiện trường vụ án.

#8

混乱する

HỖN LOẠN

Sự hỗn loạn, náo loạn

停電ていでんで駅えきが混乱こんらんした。

→ Nhà ga hỗn loạn vì mất điện.

#9

パニック

Hoảng loạn

地震じしんが起おきたとき、パニックにならないでください。

→ Khi xảy ra động đất, xin đừng hoảng loạn.

#10

無事ぶじ(な)

VÔ SỰ

Sự an toàn, bình an vô sự (an toàn, bình an)

家族かぞくが全員ぜんいん無事ぶじだと聞きいて安心あんしんした。

→ Nghe nói cả gia đình đều bình an vô sự nên tôi yên tâm.

#11

防ふせぐ

PHÒNG

Ngăn chặn, phòng ngừa

マスクをすることで、感染かんせんを防ふせぐことができる。

→ Bằng việc đeo khẩu trang, có thể phòng ngừa lây nhiễm.

#12

再ふたたび

TÁI

Lại, một lần nữa

10年じゅうねんぶりに再ふたたび故郷こきょうを訪おとずれた。

→ Sau 10 năm, tôi lại ghé thăm quê hương một lần nữa.

#13

わざと

Cố tình, cố ý

彼かれはわざと間違まちがえたふりをした。

→ Anh ấy cố tình giả vờ nhầm lẫn.

#14

被害者ひがいしゃ

BỊ HẠI GIẢ

Nạn nhân, người bị hại

被害者ひがいしゃの家族かぞくに連絡れんらくが取とれた。

→ Đã liên lạc được với gia đình nạn nhân.

#15

[お]互たがいに

HỖ

Lẫn nhau, với nhau

お互たがいに助たすけ合あうことが大切たいせつだ。

→ Điều quan trọng là giúp đỡ lẫn nhau.

#16

疑問ぎもん

NGHI VẤN

Nghi vấn, thắc mắc

先生せんせいの説明せつめいに疑問ぎもんを持もった。

→ Tôi có thắc mắc về lời giải thích của thầy giáo.

#17

飛とび込こむ

PHI NHẬP

Nhảy vào, lao vào

彼かれはプールに飛とび込こんだ。

→ Anh ấy nhảy vào bể bơi.

#18

おぼれる

Đuối nước, chết đuối

子こどもが川かわでおぼれそうになった。

→ Đứa trẻ suýt bị đuối nước ở sông.

#19

飛とび出だす

PHI XUẤT

Lao ra, nhảy ra

ボールが道路どうろに飛とび出だした。

→ Quả bóng lăn ra đường.

#20

行方不明ゆくえふめい

HÀNH PHƯƠNG BẤT MINH

Mất tích

台風たいふうのあと、行方不明者おもかたしれずしゃの捜索そうさくが続つづいている。

→ Sau bão, việc tìm kiếm người mất tích vẫn đang tiếp tục.

#21

亡なくなる

VONG

Qua đời, mất

祖父そふは去年きょねんの冬ふゆに亡なくなりました。

→ Ông nội tôi đã qua đời vào mùa đông năm ngoái.

#22

偶然ぐうぜん

NGẪU NHIÊN

Ngẫu nhiên, tình cờ

偶然ぐうぜん同おなじ電車でんしゃに乗のっていた。

→ Tình cờ lại đi cùng chuyến tàu.