単語
Từ vựng
→ Mỗi ngày tôi học thuộc 10 từ vựng mới.
アクセント
Trọng âm
→ Trọng âm tiếng Nhật khác với tiếng Anh.
暗記
Học thuộc lòng
→ Để học thuộc chữ Hán, tôi luyện tập mỗi ngày.
記憶
Trí nhớ, ghi nhớ
→ Tôi không có nhiều ký ức thời thơ ấu.
くり返す
Lặp lại
→ Hãy cố gắng không lặp lại cùng một sai lầm.
聞き取る
Nghe hiểu, nghe lấy
→ Giọng nói trong điện thoại nhỏ quá nên tôi không nghe rõ được.
聞き返す
Hỏi lại
→ Tôi nghĩ rằng hỏi lại tên thì thật bất lịch sự.
聞き直す
Nghe lại
→ Tôi đã nghe lại phần mà tôi chưa hiểu rõ.
言い直す
Nói lại, sửa lại lời nói
→ Vì đọc sai tên nên tôi đã nói lại.
英会話
Hội thoại tiếng Anh
→ Tôi đang theo học lớp hội thoại tiếng Anh gần nhà ga.
入門
Nhập môn
→ Cuốn sách này là sách nhập môn lập trình.
下書き
Bản nháp, viết nháp
→ Trước khi gửi email, tôi đã kiểm tra bản nháp.
清書
Viết chính thức, viết sạch
→ Sau khi viết nháp xong, hãy viết lại bản chính thức.
表れる
Thể hiện, biểu hiện
→ Sự mệt mỏi thể hiện trên khuôn mặt cô ấy.
物語
Câu chuyện, truyện kể
→ "Momotaro" là một câu chuyện nổi tiếng của Nhật Bản.
教科
Môn học
→ Ở trường tiểu học, bạn học bao nhiêu môn học?
科目
Môn học
→ Tổng cộng có 5 môn thi.
足し算
Phép cộng
→ Tôi đang dạy phép cộng cho con.
イコール
Bằng, dấu bằng
→ 1 cộng 1 bằng 2.
グラフ
Biểu đồ
→ Biểu đồ này cho thấy sự thay đổi dân số.
三角形
Hình tam giác
→ Hãy tính diện tích hình tam giác.
定規
Thước kẻ
→ Khi kẻ đường thẳng, hãy dùng thước kẻ.
センチ
Xen-ti-mét (cm)
→ Chiều cao của cái bàn này là 70 cm.
自習
Tự học
→ Tôi thích tự học ở thư viện.
ローマ字
Chữ cái La-tinh
→ Tên trên hộ chiếu được viết bằng chữ cái La-tinh.
補講
Học bù, giờ học bổ sung
→ Vì nghỉ do bão nên đã tổ chức giờ học bù.
(えんぴつを)けずる
Gọt (bút chì)
→ Đầu bút chì bị tù nên tôi đã gọt.