2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 22: Học tập

Bài 2

Học tập

Chapter 5: Học nào • 27 từ vựng
#1

単語たんご

ĐƠN NGỮ

Từ vựng

毎日まいにち新あたらしい単語たんごを10個こずつ覚おぼえています。

→ Mỗi ngày tôi học thuộc 10 từ vựng mới.

#2

アクセント

Trọng âm

日本語にほんごのアクセントは英語えいごと違ちがいます。

→ Trọng âm tiếng Nhật khác với tiếng Anh.

#3

暗記する

ÁM KÝ

Học thuộc lòng

漢字かんじを暗記あんきするために、毎日まいにち練習れんしゅうしている。

→ Để học thuộc chữ Hán, tôi luyện tập mỗi ngày.

#4

記憶する

KÝ ỨC

Trí nhớ, ghi nhớ

子こどものころの記憶きおくがあまりない。

→ Tôi không có nhiều ký ức thời thơ ấu.

#5

くり返かえす

SÀO PHẢN

Lặp lại

同おなじ失敗しっぱいをくり返かえさないようにしよう。

→ Hãy cố gắng không lặp lại cùng một sai lầm.

#6

聞きき取とる

VĂN THỦ

Nghe hiểu, nghe lấy

電話でんわの声こえが小ちいさくて、聞きき取とれなかった。

→ Giọng nói trong điện thoại nhỏ quá nên tôi không nghe rõ được.

#7

聞きき返かえす

VĂN PHẢN

Hỏi lại

名前なまえを聞き返ききかえすのは失礼しつれいだと思おもった。

→ Tôi nghĩ rằng hỏi lại tên thì thật bất lịch sự.

#8

聞きき直なおす

VĂN TRỰC

Nghe lại

よくわからなかった部分ぶぶんを聞きき直なおした。

→ Tôi đã nghe lại phần mà tôi chưa hiểu rõ.

#9

言いい直なおす

NGÔN TRỰC

Nói lại, sửa lại lời nói

名前なまえの読よみ方かたを間違まちがえたので、言い直いなおした。

→ Vì đọc sai tên nên tôi đã nói lại.

#10

英会話えいかいわ

ANH HỘI THOẠI

Hội thoại tiếng Anh

駅前えきまえの英会話教室えいかいわきょうしつに通かよっている。

→ Tôi đang theo học lớp hội thoại tiếng Anh gần nhà ga.

#11

入門にゅうもん

NHẬP MÔN

Nhập môn

この本ほんはプログラミングの入門書にゅうもんしょです。

→ Cuốn sách này là sách nhập môn lập trình.

#12

下書きする

HẠ THƯ

Bản nháp, viết nháp

メールを送おくる前まえに、下書したがきを確認かくにんした。

→ Trước khi gửi email, tôi đã kiểm tra bản nháp.

#13

清書する

THANH THƯ

Viết chính thức, viết sạch

下書したがきが終おわったら、清書せいしょしてください。

→ Sau khi viết nháp xong, hãy viết lại bản chính thức.

#14

表あらわれる

BIỂU

Thể hiện, biểu hiện

彼女かのじょの顔かおに疲つかれが表あらわれていた。

→ Sự mệt mỏi thể hiện trên khuôn mặt cô ấy.

#15

物語ものがたり

VẬT NGỮ

Câu chuyện, truyện kể

「桃太郎ももたろう」は有名ゆうめいな日本にほんの物語ものがたりです。

→ "Momotaro" là một câu chuyện nổi tiếng của Nhật Bản.

#16

教科きょうか

GIÁO KHOA

Môn học

小学校しょうがっこうでは、いくつの教科きょうかを勉強べんきょうしますか。

→ Ở trường tiểu học, bạn học bao nhiêu môn học?

#17

科目かもく

KHOA MỤC

Môn học

試験しけん科目かもくは全部ぜんぶで5つあります。

→ Tổng cộng có 5 môn thi.

#18

足たし算ざん

TÚC TOÁN

Phép cộng

子こどもに足たし算ざんを教おしえている。

→ Tôi đang dạy phép cộng cho con.

#19

イコール

Bằng, dấu bằng

1たす1イコール2です。

→ 1 cộng 1 bằng 2.

#20

グラフ

Biểu đồ

このグラフは、人口じんこうの変化へんかを示しめしている。

→ Biểu đồ này cho thấy sự thay đổi dân số.

#21

三角形さんかっけい

TAM GIÁC HÌNH

Hình tam giác

三角形さんかっけいの面積めんせきを計算けいさんしてください。

→ Hãy tính diện tích hình tam giác.

#22

定規じょうぎ

ĐỊNH QUY

Thước kẻ

線せんを引ひくとき、定規じょうぎを使つかってください。

→ Khi kẻ đường thẳng, hãy dùng thước kẻ.

#23

センチ

Xen-ti-mét (cm)

この机つくえの高たかさは70センチです。

→ Chiều cao của cái bàn này là 70 cm.

#24

自習する

TỰ TẬP

Tự học

図書館としょかんで自習じしゅうするのが好すきです。

→ Tôi thích tự học ở thư viện.

#25

ローマ字じ

LA MÃ TỰ

Chữ cái La-tinh

パスポートの名前なまえはローマ字じで書かかれている。

→ Tên trên hộ chiếu được viết bằng chữ cái La-tinh.

#26

補講する

BỔ GIẢNG

Học bù, giờ học bổ sung

台風たいふうで休やすみになったので、補講ほこうが行おこなわれた。

→ Vì nghỉ do bão nên đã tổ chức giờ học bù.

#27

(えんぴつを)けずる

Gọt (bút chì)

えんぴつの先さきが丸まるくなったので、けずった。

→ Đầu bút chì bị tù nên tôi đã gọt.