2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 39: Không sao chứ?

Bài 4

Không sao chứ?

Chapter 8: Vì sức khỏe • 19 từ vựng
#1

痛いたみ

THỐNG

Cơn đau, sự đau đớn

足あしの痛いたみが一週間いっしゅうかんも続つづいている。

→ Cơn đau chân đã kéo dài suốt một tuần rồi.

#2

頭痛ずつう

ĐẦU THỐNG

Đau đầu

パソコンを使つかいすぎると、頭痛ずつうになる。

→ Dùng máy tính quá nhiều sẽ bị đau đầu.

#3

腹痛ふくつう

PHÚC THỐNG

Đau bụng

冷つめたいものを食たべすぎて、腹痛はらいたになった。

→ Ăn đồ lạnh quá nhiều nên bị đau bụng.

#4

はげしい

Dữ dội

はげしい雨あめで、道みちが見みえなくなった。

→ Mưa dữ dội nên không nhìn thấy đường.

#5

異常いじょう(な)

DỊ THƯỜNG

Sự bất thường (bất thường)

今年ことしの夏なつは異常いじょうな暑あつさだ。

→ Mùa hè năm nay nóng bất thường.

#6

めまい

Chóng mặt

朝あさからめまいがして、仕事ごとに集中しゅうちゅうできない。

→ Từ sáng bị chóng mặt nên không thể tập trung làm việc.

#7

やけど(する)

Bỏng

料理りょうり中ちゅうに油あぶらがはねて、やけどをした。

→ Đang nấu ăn thì dầu bắn lên, bị bỏng.

#8

吐はく

THỔ

Nôn

バスに乗のると気分きぶんが悪わるくなって、吐はきそうになる。

→ Đi xe buýt là thấy khó chịu, muốn nôn.

#9

吐はき気け

THỔ KHÍ

Buồn nôn

朝あさから吐はき気けがして、朝あさごはんが食たべられなかった。

→ Từ sáng bị buồn nôn nên không ăn được bữa sáng.

#10

(痛いたみが)とれる

THỦ

Hết (đau)

温あたたかいお風呂ふろに入はいったら、肩かたの痛いたみがとれた。

→ Tắm nước ấm xong thì hết đau vai.

#11

インフルエンザ

Cúm

インフルエンザの予防接種よぼうせっしゅを受うけましたか。

→ Bạn đã tiêm phòng cúm chưa?

#12

ウイルス

Vi rút

手てを洗あらうことで、ウイルスの感染かんせんを防ふせげる。

→ Rửa tay có thể phòng ngừa lây nhiễm vi rút.

#13

ふるえる

Run, rung

怖こわい映画えいがを見みて、体からだがふるえた。

→ Xem phim kinh dị nên run cả người.

#14

うなる

Rên rỉ

隣となりの部屋へやから、うなる声こえが聞きこえた。

→ Nghe thấy tiếng rên rỉ từ phòng bên cạnh.

#15

苦くるしむ

KHỔ

Khổ sở, chịu đựng

アレルギーに苦くるしむ人ひとが増ふえている。

→ Số người khổ sở vì dị ứng đang tăng lên.

#16

しびれる

Tê

長ながい時間じかん正座せいざしていたら、足あしがしびれた。

→ Ngồi chính tọa lâu nên chân bị tê.

#17

部分ぶぶん

BỘ PHÂN

Bộ phận, phần

この部分ぶぶんの意味いみがよくわかりません。

→ Tôi không hiểu rõ nghĩa của phần này.

#18

骨折する

CỐT CHIẾT

Gãy xương

階段かいだんから落おちて、足あしを骨折こっせつしてしまった。

→ Ngã cầu thang nên bị gãy chân.

#19

さわる

Chạm, sờ

この花はなはきれいだけど、さわらないでください。

→ Hoa này đẹp nhưng xin đừng chạm vào.