2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 15: Cả những việc như thế này

Bài 5

Cả những việc như thế này

Chapter 3: Cuộc sống hàng ngày ② • 20 từ vựng
#1

日常にちじょう

NHẬT THƯỜNG

thường nhật, hằng ngày

日常にちじょう会話かいわができるように日本語にほんごを勉強べんきょうしている。

→ Tôi đang học tiếng Nhật để có thể giao tiếp hằng ngày.

#2

常つねに

THƯỜNG

luôn luôn, lúc nào cũng

彼かれは常つねに笑顔えがおで接せっしてくれる。

→ Anh ấy luôn luôn tiếp đón mọi người bằng nụ cười.

#3

出迎でむかえ

XUẤT NGHÊNH

(sự) đón tiếp

社長しゃちょうの出迎でむかえのために全員ぜんいんがロビーに集あつまった。

→ Mọi người tập trung ở sảnh để đón tiếp giám đốc.

#4

出迎でむかえる

XUẤT NGHÊNH

đón, đón tiếp

母ははは玄関げんかんで私わたしたちを笑顔えがおで出迎でむかえてくれた。

→ Mẹ đã đón chúng tôi bằng nụ cười ở cửa chính.

#5

見送みおくり

KIẾN TỐNG

(sự) tiễn

友ともだちの見送みおくりに駅えきまで行いった。

→ Tôi đã đi ra ga để tiễn bạn.

#6

見送みおくる

KIẾN TỐNG

tiễn

毎朝まいあさ、妻つまが玄関げんかんで見送みおくってくれる。

→ Mỗi sáng, vợ tôi tiễn tôi ở cửa nhà.

#7

郵送する

BƯU TỐNG

gửi qua bưu điện

書類しょるいを郵送ゆうそうで送おくってください。

→ Xin hãy gửi tài liệu qua đường bưu điện.

#8

小包こづつみ

TIỂU BAO

gói hàng, bưu kiện

国くにの家族かぞくから小包こづつみが届とどいた。

→ Tôi đã nhận được bưu kiện từ gia đình ở quê nhà.

#9

送料そうりょう

TỐNG LIÊU

phí gửi hàng, cước vận chuyển

送料そうりょう無料むりょうのキャンペーンをやっている。

→ Họ đang có chương trình miễn phí vận chuyển.

#10

あて先さき

ĐƯƠNG TIÊN

địa chỉ người nhận

あて先さきが違ちがっていたので、手紙がみが届とどかなかった。

→ Vì địa chỉ người nhận sai nên thư không đến nơi.

#11

あて名な

ĐƯƠNG DANH

tên người nhận

あて名なを確認かくにんしてから郵送ゆうそうした。

→ Tôi đã xác nhận tên người nhận rồi mới gửi qua bưu điện.

#12

差出人さしだしにん

SOA XUẤT NHÂN

người gửi

手紙てがみに差出人さしだしにんの名前なまえが書かいてなかった。

→ Trên thư không có ghi tên người gửi.

#13

とりあえず

trước mắt, tạm thời

とりあえずビールをお願ねがいします。

→ Trước tiên cho tôi xin bia.

#14

出前でまえ

XUẤT TIỀN

giao đồ ăn tận nhà

雨あめの日ひは出前でまえを頼たのむことが多おおい。

→ Những ngày mưa tôi hay đặt đồ ăn giao tận nhà.

#15

ほどく

tháo, cởi, gỡ

プレゼントのリボンをほどいた。

→ Tôi đã tháo ruy băng của món quà.

#16

留守番電話るすばんでんわ

LƯU THỦ PHIÊN ĐIỆN THOẠI

máy trả lời tự động, hộp thư thoại

留守番電話るすばんでんわにメッセージを残のこしてください。

→ Xin hãy để lại tin nhắn trong hộp thư thoại.

#17

よく

hay, thường xuyên

子こどものころ、よく公園うえんで遊あそんだ。

→ Hồi nhỏ, tôi hay chơi ở công viên.

#18

早めな

TẢO

sớm, sớm hơn bình thường

明日あしたは早はやめに家いえを出でよう。

→ Ngày mai hãy ra khỏi nhà sớm hơn bình thường.

#19

リサイクル

tái chế, tái sử dụng

ペットボトルはリサイクルに出だしてください。

→ Xin hãy bỏ chai nhựa vào thùng tái chế.

#20

どける

dời ra, di chuyển sang chỗ khác

テーブルの上うえの本ほんをどけてくれない?

→ Bạn dời mấy cuốn sách trên bàn ra được không?