2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 9: Cách làm món ăn

Bài 4

Cách làm món ăn

Chapter 2: Cuộc sống hàng ngày ① • 30 từ vựng
#1

刻きざむ

KHẮC

băm nhỏ, thái nhỏ; khắc, chạm trổ

たまねぎを細こまかく刻きざんで、スープに入いれます。

→ Băm nhỏ hành tây rồi cho vào súp.

#2

(卵たまごを)割わる

CÁT

đập (trứng), làm bể

お皿さらを落おとして、割わってしまった。

→ Tôi làm rơi đĩa và làm bể mất rồi.

#3

むく

bóc, gọt

りんごの皮かわをむいて食たべます。

→ Gọt vỏ táo rồi ăn.

#4

加くわえる

GIA

thêm vào

砂糖さとうを少すこし加くわえると、おいしくなります。

→ Thêm một chút đường vào sẽ ngon hơn.

#5

少々しょうしょう

THIỂU

một chút, một ít

少々しょうしょうお待まちください。

→ Xin vui lòng chờ một chút.

#6

揚あげる

DƯƠNG

rán, chiên

この天てんぷらはカラッと揚あげてあります。

→ Món tempura này được chiên giòn tan.

#7

煮にる

CHỬ

nấu, ninh

肉にくと野菜やさいを一緒いっしょに煮にます。

→ Nấu thịt và rau cùng nhau.

#8

ゆでる

luộc

パスタを10分じゅっぷんゆでます。

→ Luộc mì Ý trong 10 phút.

#9

蒸むす

CHƯNG

hấp

中華ちゅうかまんを蒸むして食たべます。

→ Hấp bánh bao rồi ăn.

#10

くるむ

quấn, cuộn

赤あかちゃんをタオルでくるみました。

→ Tôi đã quấn em bé bằng khăn tắm.

#11

にぎる

nắm, cầm chặt

おにぎりを三角形さんかっけいににぎります。

→ Nắm cơm nắm thành hình tam giác.

#12

熱ねっする

NHIỆT

làm nóng, đun nóng

フライパンに油あぶらを入いれて熱ねっします。

→ Cho dầu vào chảo và đun nóng.

#13

こげる

cháy, bị cháy khét

パンがこげて、黒くろくなってしまった。

→ Bánh mì bị cháy, đen hết rồi.

#14

取とり出だす

THỦ XUẤT

lấy ra

冷蔵庫れいぞうこからバターを取とり出だします。

→ Lấy bơ ra từ tủ lạnh.

#15

塗ぬる

ĐỒ

phết, bôi, sơn

壁かべにペンキを塗ぬりました。

→ Tôi đã sơn tường.

#16

温あたためる

ÔN

làm nóng, hâm nóng

スープを電子でんしレンジで温あたためましょう。

→ Hãy hâm nóng súp bằng lò vi sóng.

#17

冷ひやす

LÃNH

làm lạnh, ướp lạnh

ビールを冷蔵庫れいぞうこで冷ひやしておいてください。

→ Hãy để bia vào tủ lạnh cho lạnh.

#18

ぬるい

ấm ấm, hâm hẩm

お風呂ふろのお湯ゆがぬるくなった。

→ Nước tắm đã nguội bớt rồi.

#19

水分すいぶん

THỦY PHÂN

thành phần nước, độ ẩm

運動うんどうした後のちは、水分すいぶんをたくさん取とってください。

→ Sau khi tập thể dục, hãy uống nhiều nước.

#20

沸わかす

PHÍ

đun sôi

お茶ちゃを入いれるために、お湯ゆを沸わかします。

→ Tôi đun sôi nước để pha trà.

#21

注そそぐ

CHÚ

rót, đổ

グラスにワインを注そそぎました。

→ Tôi đã rót rượu vang vào ly.

#22

味見する

VỊ KIẾN

nếm thử

料理りょうりの途中とちゅうで味見あじみをするのは大切たいせつです。

→ Nếm thử trong lúc nấu ăn là rất quan trọng.

#23

手間てま

THỦ GIAN

thời gian và công sức

手間てまをかけた料理りょうりは、やっぱりおいしい。

→ Món ăn được chăm chút tốn công sức thì quả nhiên là ngon.

#24

手軽てがるな

THỦ KHINH

dễ dàng, đơn giản

このレシピは手軽てがるに作つくれます。

→ Công thức này có thể làm dễ dàng.

#25

でき上あがり

XUẤT THƯỢNG

hoàn thành, thành phẩm

ケーキのでき上あがりが楽たのしみです。

→ Tôi mong chờ bánh hoàn thành.

#26

分わける

PHÂN

chia, phân chia

ケーキを4わつに分けました。

→ Tôi đã chia bánh thành 4 phần.

#27

つまむ

gắp, nhón

おつまみをつまみながら、ビールを飲のみます。

→ Vừa nhón đồ nhắm vừa uống bia.

#28

塩辛しおからい

DIÊM TÂN

mặn

海うみの水みずは塩辛しおからいです。

→ Nước biển rất mặn.

#29

すっぱい

chua

レモンはすっぱいですが、ビタミンCが多おおいです。

→ Chanh thì chua nhưng nhiều vitamin C.

#30

冷凍する

LÃNH ĐỐNG

đông lạnh

冷凍れいとうした肉にくを解凍かいとうしてから、料理りょうりに使つかいます。

→ Rã đông thịt đông lạnh rồi mới dùng để nấu ăn.