2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 57: Ấn tượng về con người

Bài 2

Ấn tượng về con người

Chapter 12: Hãy truyền đạt ấn tượng của mình • 25 từ vựng
#1

印象いんしょう

ẤN TƯỢNG

Ấn tượng

第一印象だいいちいんしょうは大切たいせつだ。

→ Ấn tượng đầu tiên rất quan trọng.

#2

外見がいけん

NGOẠI KIẾN

Ngoại hình, vẻ bề ngoài

外見がいけんだけで人ひとを判断はんだんしてはいけない。

→ Không nên đánh giá người khác chỉ qua vẻ bề ngoài.

#3

様子ようす

DẠNG TỬ

Tình hình, dáng vẻ, bộ dạng

子こどもの様子ようすがおかしいので、心配んぱいだ。

→ Dáng vẻ của đứa trẻ kỳ lạ nên tôi lo lắng.

#4

表情ひょうじょう

BIỂU TÌNH

Biểu cảm, nét mặt

彼女かのじょの表情ひょうじょうから、何なにかあったとわかった。

→ Nhìn biểu cảm của cô ấy, tôi biết đã có chuyện gì đó xảy ra.

#5

姿すがた

TƯ

Dáng, bóng dáng

母ははの姿すがたが見みえなくなるまで手てを振ふった。

→ Tôi vẫy tay cho đến khi không còn thấy bóng dáng mẹ.

#6

雰囲気ふんいき

PHÂN VI KHÍ

Bầu không khí, phong thái

このカフェは落おち着ついた雰囲気ふんいきがある。

→ Quán cà phê này có bầu không khí yên tĩnh.

#7

幼おさない

ẤU

Thơ ấu, ngây thơ, trẻ con

幼おさないころ、よくこの公園うえんで遊あそんだ。

→ Hồi còn thơ ấu, tôi thường chơi ở công viên này.

#8

かっこいい

Đẹp trai, phong cách, oách

あのバイクはかっこいいね。

→ Chiếc xe máy kia trông thật phong cách nhỉ.

#9

言葉ことばづかい

NGÔN DIỆP KHIỂN

Cách ăn nói, cách dùng từ ngữ

目上めうえの人ひとには言葉ことばづかいに気きをつけなさい。

→ Hãy chú ý cách ăn nói khi nói chuyện với bề trên.

#10

上品じょうひんな

THƯỢNG PHẨM

Thanh lịch, nhã nhặn

彼女かのじょは上品じょうひんな人ひとだ。

→ Cô ấy là người thanh lịch.

#11

下品げひんな

HẠ PHẨM

Thô tục, hạ lưu

下品げひんな冗談じょうだんはやめてください。

→ Xin đừng nói đùa thô tục.

#12

地味じみな

ĐỊA VỊ

Giản dị, mộc mạc

彼女かのじょは地味じみだが、とても優やさしい。

→ Cô ấy giản dị nhưng rất tốt bụng.

#13

派手はでな

PHÁI THỦ

Lòe loẹt, sặc sỡ

彼女かのじょはいつも派手はでな服ふくを着きている。

→ Cô ấy lúc nào cũng mặc quần áo sặc sỡ.

#14

スマートな

Thanh mảnh, lịch lãm

スマートな体型たいけいを維持いじするために運動うんどうしている。

→ Tôi tập thể dục để duy trì vóc dáng thanh mảnh.

#15

美人びじん

MỸ NHÂN

Người đẹp, mỹ nhân

母ははは若わかいころ、美人びじんだった。

→ Mẹ tôi hồi trẻ là người đẹp.

#16

ハンサムな

Đẹp trai

彼かれはハンサムで、女性じょせいにモテる。

→ Anh ấy đẹp trai nên được phụ nữ yêu thích.

#17

不思議ふしぎ(な)

BẤT TƯ NGHỊ

Kỳ lạ, huyền bí

世界せかいには不思議ふしぎなことがたくさんある。

→ Trên thế giới có rất nhiều điều kỳ lạ.

#18

普通ふつう(な)

PHỔ THÔNG

Bình thường, phổ thông

普通ふつうの生活せいかつがしたい。

→ Tôi muốn sống một cuộc sống bình thường.

#19

さわやかな

Tươi mát, sảng khoái, dễ chịu

さわやかな朝あさの空気くうきが気持きもちいい。

→ Không khí buổi sáng mát mẻ thật dễ chịu.

#20

さっぱり(する)

Sảng khoái; thanh đạm; thoáng, dễ tính

髪かみを切きったら、さっぱりした。

→ Cắt tóc xong thấy sảng khoái.

#21

にっこり[と]する

Mỉm cười

彼女かのじょはにっこりと微笑ほほえんだ。

→ Cô ấy mỉm cười dịu dàng.

#22

にこにこ(する)

Tươi cười, vui vẻ

おじいさんはにこにこしながら話はなしてくれた。

→ Ông cụ vừa tươi cười vừa kể chuyện cho tôi nghe.

#23

にやにや(する)

Cười nhếch mép, cười khẩy

何なにがおかしいの?にやにやしないで。

→ Có gì buồn cười thế? Đừng cười nhếch mép nữa.

#24

いきいき[と]する

Tràn đầy sức sống, sinh động

子こどもたちがいきいきと遊あそんでいる。

→ Bọn trẻ đang chơi đùa tràn đầy sức sống.

#25

ぺらぺら[と]

Lưu loát

日本語にほんごがぺらぺらになりたい。

→ Tôi muốn nói tiếng Nhật lưu loát.